Bấm vào từ để xem nghĩa tiếng Việt.
By 10 PM, I .
IPA:/baɪ tɛn piː ɛm aɪ wɪl həv ˈfɪnɪʃt maɪ rɪˈpɔːrt/
Cách đọc:bai ten pii em ai uil hờv phi-nisht mai ri-poo-t
→ Đến 10 giờ tối, tôi sẽ hoàn thành bài báo cáo.
graduated by this .
IPA:/ʃiː wɪl həv ˈɡrædʒueɪtɪd baɪ ðɪs taɪm nɛkst jɪər/
Cách đọc:shi uil hờv grê-chu-ây-tid bai đis taim next yir
→ Đến giờ này năm sau, cô ấy sẽ đã tốt nghiệp.
completed the by Friday?
IPA:/wɪl juː həv kəmˈpliːtɪd ðə ˈprɑːdʒɛkt baɪ ˈfraɪdeɪ/
Cách đọc:uil yuu hờv cơm-pliit-id đờ prơ-chect bai phrai-đây
→ Bạn sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu không?
By the , I cooked .
IPA:/baɪ ðə taɪm juː əˈraɪv aɪ wɪl həv kʊkt ˈdɪnər/
Cách đọc:bai đờ taim yuu ơ-raiv ai uil hờv kukt đi-nờ
→ Khi bạn đến, tôi sẽ đã nấu xong bữa tối.
Quên 'have' trong cấu trúc will + have + V3
❌ By Monday, I the .
✅ By Monday, I the .
❌Đến thứ Hai, tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ. (sai vì thiếu 'have')
✅Đến thứ Hai, tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ.