Bấm vào từ để xem nghĩa tiếng Việt.
By , I been learning years.
IPA:/baɪ nɛkst jɪər aɪ wɪl həv bɪn ˈlɜːrnɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ fər tɛn jɪərz/
Cách đọc:bai next yir ai uil hờv bin lơ-ning ing-glish phờ ten yirz
→ Đến năm sau, tôi sẽ đã học tiếng Anh được 10 năm.
By the retires, been forty years.
IPA:/baɪ ðə taɪm ʃiː rɪˈtaɪərz ʃiː wɪl həv bɪn ˈwɜːrkɪŋ fər ˈfɔːrti jɪərz/
Cách đọc:bai đờ taim shi ri-tai-ờz shi uil hờv bin uơ-king phờ phoo-ti yirz
→ Đến lúc nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã làm việc được 40 năm.
been in Hanoi years by December?
IPA:/wɪl juː həv bɪn ˈlɪvɪŋ ɪn həˈnɔɪ fər faɪv jɪərz baɪ dɪˈsɛmbər/
Cách đọc:uil yuu hờv bin li-ving in hờ-noi phờ phav yirz bai đi-sem-bờ
→ Đến tháng 12, bạn sẽ đã sống ở Hà Nội được 5 năm chưa?
By 6 PM, been .
IPA:/baɪ sɪks piː ɛm hiː wɪl həv bɪn ˈdraɪvɪŋ fər eɪt ˈaʊərz/
Cách đọc:bai six pii em hii uil hờv bin đrai-ving phờ ây-t au-ờz
→ Đến 6 giờ tối, anh ấy sẽ đã lái xe được 8 tiếng đồng hồ.
Nhầm cấu trúc, quên 'been' trong will + have + been + V-ing
❌ By , I learning years.
✅ By , I been learning years.
❌Đến năm sau, tôi sẽ học tiếng Anh được mười năm. (sai vì thiếu 'been')
✅Đến năm sau, tôi sẽ đã học tiếng Anh liên tục được mười năm.