Bấm vào từ để xem nghĩa tiếng Việt.
I to the .
IPA:/aɪ wɛnt tə ðə ˈsɪnɪmə ˈjɛstərdeɪ/
Cách đọc:ai uent tờ đờ si-ni-mờ yes-tờ-đây
→ Tôi đã đi xem phim hôm qua.
studied .
IPA:/ʃiː ˈstʌdid ˈvɛri hɑːrd læst naɪt/
Cách đọc:shi stă-đid ve-ri ha-đ la-st nait
→ Cô ấy đã học rất chăm chỉ tối qua.
this ?
IPA:/dɪd juː kɔːl hɪm ðɪs ˈmɔːrnɪŋ/
Cách đọc:đid yuu koo-l him đis moo-ning
→ Bạn có gọi điện cho anh ấy sáng nay không?
visited Hoi An years .
IPA:/wiː ˈvɪzɪtɪd hɔɪ æn tuː jɪərz əˈɡoʊ/
Cách đọc:uii vi-zi-tid hoi en tuu yirz ơ-gâu
→ Chúng tôi đã thăm Hội An 2 năm trước.
didn't to Monday.
IPA:/hiː ˈdɪdnt kʌm tə klæs læst ˈmʌndeɪ/
Cách đọc:hii đid-nt cơm tờ kle-s la-st măn-đây
→ Anh ấy đã không đến lớp vào thứ Hai tuần trước.
Dùng động từ dạng nguyên thể sau 'did'
❌ to ?
✅ to ?
❌Cô ấy đã đi học chưa? (sai vì dùng 'went' sau 'did')
✅Cô ấy đã đi học chưa?
Không biết dạng quá khứ bất quy tắc của động từ
❌ I goed to the .
✅ I to the .
❌Tôi đi đến công viên hôm qua. (sai vì 'goed' không tồn tại)
✅Tôi đã đến công viên hôm qua.
Dùng hiện tại hoàn thành khi có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ
❌ I seen .
✅ I .
❌Tôi đã xem bộ phim đó hôm qua. (sai vì có 'yesterday' — phải dùng quá khứ đơn)
✅Tôi đã xem bộ phim đó hôm qua.