Bấm vào từ để xem nghĩa tiếng Việt.
I .
IPA:/aɪ həv ˈɔːlrɛdi ˈfɪnɪʃt maɪ ˈhoʊmwɜːrk/
Cách đọc:ai hờv oo-rét-đi phi-nisht mai hâum-uơk
→ Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà rồi.
been to London.
IPA:/ʃiː həz ˈnɛvər bɪn tə ˈlʌndən/
Cách đọc:shi hờz ne-vờ bin tờ lăn-đần
→ Cô ấy chưa bao giờ đến London.
sushi?
IPA:/həv juː ˈɛvər ˈiːtən ˈsuːʃi/
Cách đọc:hờv yuu e-vờ ii-tần suu-shi
→ Bạn đã từng ăn sushi chưa?
lived in Hanoi years.
IPA:/ðeɪ həv lɪvd ɪn həˈnɔɪ fər faɪv jɪərz/
Cách đọc:đây hờv livd in hờ-noi phờ phav yirz
→ Họ đã sống ở Hà Nội được 5 năm.
💡 'for' + khoảng thời gian; 'since' + mốc thời gian cụ thể.
at the .
IPA:/hiː həz dʒʌst əˈraɪvd æt ðə ˈɛərpɔːrt/
Cách đọc:hii hờz chă-st ơ-raivd et đờ e-poo-t
→ Anh ấy vừa mới đến sân bay.
Nhầm hiện tại hoàn thành với quá khứ đơn khi có thời gian cụ thể
❌ I visited Paris .
✅ I visited Paris .
❌Tôi đã thăm Paris năm ngoái. (sai vì có mốc thời gian cụ thể 'last year')
✅Tôi đã thăm Paris năm ngoái.
Dùng sai 'for' và 'since'
❌ I studied years.
✅ I studied years.
❌Tôi đã học tiếng Anh từ ba năm. (sai — 'since' dùng với mốc thời điểm, không phải khoảng thời gian)
✅Tôi đã học tiếng Anh được ba năm.
Quên chia 'have/has' theo chủ ngữ
❌ the .
✅ the .
❌Cô ấy đã hoàn thành bài kiểm tra. (sai vì 'she' cần 'has')
✅Cô ấy đã hoàn thành bài kiểm tra.