00:00:01.620 → 00:00:04.042
- . - , , ?
/ɡaɪz/ /ɪt/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/
- Chào - Chào các cậu, sao rồi?
00:00:04.042 → 00:00:07.966
.
/ˈfɪn.ɪʃ/
Để tớ kết thúc cái này cho.
00:00:07.966 → 00:00:10.057
fiancé?
/wiː/ /hæd/ /ˈdɪn.ər/ /wɪð/ /ˈsɪs.tər/ /ænd/ /hɜːr/
Tụi mình ăn tối với em gái Stella và chồng sắp cưới của nó?
00:00:10.057 → 00:00:12.444
- . -
/ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/ /bɪˈfɔːr/ /ʌs/ /haʊ/
- Chúng làm đám cưới trước tụi tớ - Thế các cậu
00:00:12.444 → 00:00:14.933
a ?
/əˈbaʊt/ /jʊr/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /ˈwɛdɪŋ/ /deɪ/ /wɛn/ /juː/ /wɜːr/ /ˈlɪt.əl/ /ɡɜːrl/
đã mơ về ngày cưới hoàn hảo của mình khi còn là một cô bé chứ?
00:00:14.933 → 00:00:16.721
- . - .
/ˈtoʊtəli/
- Có chứ - Hoàn toàn luôn.
00:00:16.721 → 00:00:18.818
.
/maɪ/ /ˈsɪs.tər/ /ɪz/ /maɪ/ /driːm/ /ˈwɛdɪŋ/
Em gái tớ ăn cắp đám cưới trong mơ của tớ.
00:00:18.818 → 00:00:22.656
, ...
/daʊn/ /ˈɛv.ri/ /læst/ /ɒn/ /ˈaɪlənd/
Từ những chi tiết trên đảo Shelter Island vào buổi hoàng hôn..
00:00:22.656 → 00:00:26.845
... .
/dʒʌst/ /daʊn/ /biːtʃ/ /aʊər/ /oʊld/ /ˈsʌmər/ /haʊs/
... đến bãi biển, rồi đến ngôi nhà nghỉ hè cũ của gia đình tụi mình
00:00:26.845 → 00:00:29.189
.
/maɪ/ /driːm/ /ˈwɛdɪŋ/
Đó là đám cưới trong mơ của em
00:00:29.189 → 00:00:33.311
.
/ˈfɪn.ɪʃ/
Để em kết thúc cái này luôn.
00:00:33.311 → 00:00:36.964
- . - a .
/hɪr/ /ɪz/ /səˈpoʊzd/ /biː/ /ɡreɪt/
- Thịt cừu ở đây chắc ngon đấy. - Em ăn chay
00:00:36.964 → 00:00:39.160
I I
/wɪʃ/ /kʊd/ /aʊt/ /ðæt/ /vɔɪs/
Em ước mình có thể nói cho tiếng vọng đức hạnh
00:00:39.160 → 00:00:42.092
,
/miː/ /ðæt/ /ˈiː.tɪŋ/ /ɪz/ /ˈmɜːdər/
trong em rằng ăn thịt động vật là sát nhân,
00:00:42.092 → 00:00:45.480
I .
/bʌt/ /ɡɛs/ /dʒʌst/ /strɒŋ/ /juː/
nhưng em đoán em không mạnh mẽ như anh đâu.
00:00:45.480 → 00:00:48.624
' .
/kɔːz/ /juː/ /niːd/
Đó là vì em cần protein.
00:00:48.624 → 00:00:52.275
.
/hæv/
Tôi gọi món cừu
00:00:52.275 → 00:00:53.980
, :
/njuː/
Được rồi, mục tiêu mới đây:
00:00:53.980 → 00:00:56.671
I .
/wɒnt/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/ /kɪk/ /hɜːr/
Anh muốn đám cưới của tụi mình sẽ đá bay đám cưới của nó.
00:00:56.671 → 00:00:58.966
I
/wɒnt/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/ /teɪk/ /hɜːr/ /hɛd/
Anh muốn đám cưới của tụi mình lôi đầu đám cưới của nó
00:00:58.966 → 00:01:02.385
, ,20 .
/ænd/ /ɪt/ /ˈtɔɪlɪt/ /ænd/ /ɪt/ /laɪk/ /taɪmz/
và dìm trong toiler, và xả, như thế 20 lần
00:01:02.385 → 00:01:06.638
, , , ?
/haɪ/ /skuːl/ /juː/ /wɜːr/ /hɜːr/ /ˈwɛdɪŋ/ /juː/
Ted, ở trường trung học, cậu là cái đám cưới của con bé phải không?
00:01:06.638 → 00:01:10.007
, . I , I , ,
/juː/ /noʊ/ /ˈɔːl.weɪz/ /miː/ /miːn/ /lʌv/ /hɜːr/ /bʌt/
Mọi người thấy đó, con bé lúc nào cũng muốn qua mặt tớ cả. Tớ yêu nó chứ, nhưng
00:01:10.007 → 00:01:13.318
a .
/pɑːrt/ /miː/ /ðæt/ /hoʊl/ /θɪŋ/ /wʊd/ /dʒʌst/ /fɔːl/
có một phần trong tớ ước mong toàn bộ chuyện này sẽ đổ bể.
00:01:13.318 → 00:01:15.196
I . I !
/heɪt/ /hɪm/ /heɪt/ /hɪm/
Em ghét anh ta!
00:01:15.196 → 00:01:17.755
I . , !
/heɪt/ /hɪm/ /ɪz/ /ɡʊd/
Em ghét anh ta! Trời ơi, bít tết ngon quá.
00:01:17.755 → 00:01:19.450
/ɡoʊ/ /ænd/ /hiː/ /dʒʌst/ /ɒf/
Còn 4 ngày nữa và anh ta chỉ
00:01:19.450 → 00:01:21.439
?
/wɪð/ /ˈvaɪtəmɪn/ /hoʊl/
chạy đến chỗ tư vấn viên thuốc Vitamin ở Whole Foods ư?
00:01:21.439 → 00:01:24.620
I . I .
/ɡeɪv/ /ʌp/ /fɔːr/ /hɪm/ /ɡeɪv/ /ʌp/ /fɔːr/ /hɪm/
Em đã từ bỏ việc trang điểm vì anh ta Em đã từ bỏ việc tắm rửa vì anh ta
00:01:24.620 → 00:01:26.601
I .
/ɡeɪv/ /ʌp/ /maɪ/ /fɔːr/ /hɪm/
Em đã từ bỏ việc cạo lông nách vì anh ta
00:01:26.601 → 00:01:29.305
.
/hɑːrd/ /ɪˈmædʒ.ɪn/ /wɛr/ /ɪt/ /ɔːl/ /wɛnt/ /rɒŋ/
Thật khó tưởng tượng mấy chuyện đó sai trái ở chỗ nào nhỉ
00:01:29.305 → 00:01:32.081
...
/naʊ/ /kloʊs/ /ˈwɛdɪŋ/ /laɪk/ /ˈsʌm.θɪŋ/
Quá gần tới ngày cưới rồi. Có thịt nguội hay cái gì đó
00:01:32.081 → 00:01:34.408
. I . I .
/sɔːs/ /lʌv/ /ɪt/ /ɡɛt/ /ˈɛn.i/
trong nước chấm này thì phải Em thích lắm. Không chê vào đâu được.
00:01:34.408 → 00:01:36.467
.
/biː/ /aʊt/
Em sẽ rút lui với ngàn đô la.
00:01:36.467 → 00:01:38.371
, a ,
/kɪdz/ /wɛn/ /rɪˈleɪʃənʃɪp/
Các con, khi ở trong một mối quan hệ nào đó,
00:01:38.371 → 00:01:41.327
a .
/juː/ /dɪˈvɛləp/ /kaɪnd/ /wɪð/ /jʊr/ /ˈpɑːrtnər/
các con sẽ phát triển kiểu thần giao cách cảm với người yêu của các con .
00:01:41.327 → 00:01:42.745
?
/wɒt/ /duː/ /juː/ /θɪŋk/
Anh đang nghĩ gì thế?
00:01:42.745 → 00:01:44.439
.
/wiː/ /kʊd/ /hɛlp/ /hɜːr/ /aʊt/
Chúng ta có thể giúp con bé không
00:01:44.439 → 00:01:46.040
, ,
/noʊ/
Không, Stella,
00:01:46.040 → 00:01:48.801
.
/wiː/ /ʃʊd/ /hɛlp/ /hɜːr/ /aʊt/
chúng ta nên giúp nó.
00:01:48.801 → 00:01:51.638
.
/peɪ/ /fɔːr/ /ˈdɪn.ər/
Trả tiền ăn đi
00:01:51.638 → 00:01:54.721
. .
/ˈwʌri/
Nora. Đừng lo mà.
00:01:54.721 → 00:01:56.084
.
/wiː/
Để anh chị.
00:01:56.084 → 00:01:58.174
. ,
/raɪt/ /teɪk/ /ˈoʊ.vər/ /jʊr/ /ˈwɛdɪŋ/
Đúng đấy, anh chị sẽ tiếp quản đám cưới của em
00:01:58.174 → 00:02:00.123
.
/peɪ/ /juː/ /bæk/ /fɔːr/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/ /juː/
lấy lại cho em những gì em đã tiêu tốn.
00:02:00.123 → 00:02:05.204
I .
/ænd/ /wɪl/ /ɡɛt/ /ˈmærid/ /ˈsʌndeɪ/
Ted và chị sẽ lấy nhau chủ nhật này.
00:02:05.204 → 00:02:22.796
: ,
00:02:22.796 → 00:02:25.103
?
/ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/ /ˈsʌndeɪ/
Chúng ta sẽ lấy nhau vào chủ nhật này ư?
00:02:25.103 → 00:02:26.996
?
/wiː/ /ʃʊr/ /ˈrɛd.i/ /fɔːr/
Có chắc là chúng ta đã sẵn sàng chưa?
00:02:26.996 → 00:02:29.780
, I
/ɡɛt/ /dæd/
Ted, em mất nhiều năm cố để bắt bố của Lucy
00:02:29.780 → 00:02:32.065
"" ,
/dɪˈsaɪd/ /hiː/ /wɒz/ /ˈrɛd.i/ /fɔːr/
quyết định liệu anh ấy đã sẵn sàng cho chuyện này chưa
00:02:32.065 → 00:02:35.526
. .
/bʌt/ /hiː/ /ˈnɛv.ər/ /ˈrɛd.i/ /fɔːr/ /waɪ/ /wiː/ /ˈnɛv.ər/ /ˈmærid/
và anh ấy chưa bao giờ cả. Đó là lý do em không bao giờ kết hôn
00:02:35.526 → 00:02:37.788
, .
/kʌm/ /ɒn/ /dʒʌst/ /biː/
Thôi nào, cứ để tự nhiên đi.
00:02:37.788 → 00:02:41.550
I .
/driːm/ /ðæt/ /wʊd/ /biː/ /laɪk/
Em từng ước rằng Tony để tự nhiên như thế
00:02:41.550 → 00:02:43.454
, .
Được, anh tham gia.
00:02:43.454 → 00:02:50.101
... .
/ænd/ /ˈɔːl.soʊ/
Và anh cũng tự nhiên luôn.
00:02:50.101 → 00:02:53.263
I I .
/wɪʃ/ /dʌn/ /ðæt/
Ước gì anh chưa làm thế
00:02:53.263 → 00:02:56.200
, ,
/kɪdz/ /ˈjuː.ʒu.ə.li/ /kʌm/ /ɛnd/ /ˈstɔːriz/
Các con, đạo đức thường xuất hiện ở cuối câu chuyện,
00:02:56.200 → 00:02:58.912
, :
/bʌt/ /ɪz/ /ɪmˈpɔːr.tənt/ /tɛl/ /juː/ /naʊ/
nhưng có một điều quan trọng mà bố sẽ nói với các con bây giờ:
00:02:58.912 → 00:03:02.042
, .
/ˈɛv.ər/ /ˈɛv.ər/ /ɪnˈvaɪt/ /jʊr/ /ˈwɛdɪŋ/
Không bao giờ được mời người xưa đến đám cưới của mình.
00:03:02.042 → 00:03:05.480
, , .
/ɪf/ /ˈsʌmwʌn/ /hæd/ /ˈɡɪv.ən/ /miː/ /ðæt/ /ədˈvaɪs/ /wɛl/ /tʃeɪndʒd/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/
Nếu ai đó cho bố một lời khuyên khi đó, nó sẽ thay đổi tất cả.
00:03:05.480 → 00:03:07.892
, , .
/kʌm/ /ɒn/ /kʌm/ /maɪ/ /ˈwɛdɪŋ/
Thôi nào, em phải đến chứ, đó là đám cưới của anh mà.
00:03:07.892 → 00:03:10.219
I . .
Em không thể. Em đang ở Tokyo.
00:03:10.219 → 00:03:13.494
. I .
/maɪ/ /fɜːrst/ /wiːk/ /ɒn/ /dʒɒb/ /dʒʌst/ /teɪk/ /ɒf/
Đây là tuần đầu tiên đi làm. Em không xin nghỉ được.
00:03:13.494 → 00:03:18.259
, .
/plʌs/ /ˈfaɪnəli/ /ˈsɪəriəs/ /njuːz/
Vả lại, cuối cùng em cũng được thực hiện các bản tin nghiêm túc rồi
00:03:18.259 → 00:03:20.415
.
/wɒz/ /ˈsɪəriəs/ /njuːz/
Dì Robin đang thực hiện những bản tin nghiêm túc.
00:03:20.415 → 00:03:22.949
.
/ɪt/ /wɒz/ /ˈnʌmbər/ /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ /njuːz/ /ˈnɛtwɜːk/
Đó là kênh truyền hình thời sự tiếng Anh số một ở Nhật Bản.
00:03:22.949 → 00:03:28.728
, a .
/kɔːrs/ /njuːz/ /wɒz/ /ˈlɪt.əl/ /ˈdɪfrənt/ /ˈoʊ.vər/ /ðɛr/
Đương nhiên là chỉ có một ít tin tức thôi.
00:03:28.728 → 00:03:32.675
...
/bɔːrd/ /liːv/
Cục dự trữ liên bang đã nhất trí lãi suất
00:03:32.675 → 00:03:34.460
.
không đổi
00:03:34.460 → 00:03:37.088
. .
/maɪ/ /ˈwɛdɪŋ/ /juː/ /hæv/ /biː/ /ðɛr/
Là đám cưới của anh đấy. Em phải tới đây.
00:03:37.088 → 00:03:41.542
. . I .
/biː/ /ðɛr/ /ɡoʊ/
Được rồi. Em sẽ tới. Em phải đi đây.
00:03:41.542 → 00:03:45.125
.
/ɡʊd/ /ˈiːvnɪŋ/
Chào buổi tối.
00:03:45.125 → 00:03:47.934
.
/ænd/
Và tôi là Robin Scherbatsky.
00:03:47.934 → 00:03:50.720
.
/piːs/ /wɜːr/ /wʌns/ /əˈɡɛn/ /ˈmɪdəl/ /iːst/
Diễn biến hòa bình một lần nữa bì hoãn ở Trung Đông.
00:03:50.720 → 00:03:54.496
a ,
/stɑːrt/ /ˈleɪtɪst/
Mặc dù cam kết việc bắt đầu thương lượng mới nhất,
00:03:54.496 → 00:03:57.734
.
/ɒn/ /sɪˈkjʊərɪti/
những cuộc nói chuyện đã bị thất bại vì vấn đề an ninh
00:03:57.734 → 00:03:59.707
.
Cô ấy sẽ dự.
00:03:59.707 → 00:04:01.888
, , .
/ɔːl/ /raɪt/ /jʊr/ /ˈbætʃələr/ /ˈpɑːrti/ /təˈnaɪt/
Được rồi, Ted, về đêm độc thân của cậu tối nay
00:04:01.888 → 00:04:04.495
I
/hæv/ /θriː/ /moʊst/ /ænd/
Tớ có 3 trong số những vũ công dẻo một cách tự nhiên
00:04:04.495 → 00:04:07.013
...
/ˈflɛksɪbl/ /ˈɛv.ər/
và có đạo đức nhất mà cậu từng thấy
00:04:07.013 → 00:04:09.121
- . - .
/noʊ/ /taɪm/ /lɛt/ /juː/ /noʊ/ /haʊ/ /ɪt/ /ɡoʊz/
- Không có thời gian đâu. - Tớ sẽ cho biết nó như thế nào
00:04:09.121 → 00:04:16.090
?
/wiː/ /ʃʊd/ /ˈrɪ.ə.li/ /rɛnt/ /fɔːr/ /təˈmɒr.oʊ/
Chúng ta có thực sự nên mượn xe vào ngày mai không?
00:04:16.090 → 00:04:19.441
- ? - , " , "?
/wɒt/ /noʊ/ /ɡɛt/ /ˈmærid/
- Gì? - Không có "Đừng kết hôn mà Ted" à?
00:04:19.441 → 00:04:22.161
, " a , "?
/noʊ/ /bɪɡ/ /mɪˈsteɪk/
Không có "Cậu đang phạm sai lầm lớn đấy Ted" à?
00:04:22.161 → 00:04:23.911
... ...
00:04:23.911 → 00:04:27.731
?
/juː/ /noʊ/ /ˈlɒŋɡər/ /wɔːr/ /ɒn/ /ˈmærɪdʒ/
cậu không còn tuyên chiến hôn nhân nữa ư?
00:04:27.731 → 00:04:30.799
, I a I .
/noʊ/ /dʒʌst/ /noʊ/ /kɔːz/ /wɛn/ /siː/ /ɪt/
Không, tớ chỉ biết nguyên nhân vô vọng khi tớ thấy nó
00:04:30.799 → 00:04:33.069
I .
/seɪm/ /ˈriːzən/ /ˌriːˈsaɪkəl/
Cùng một lí do tớ không tái chế đấy.
00:04:33.069 → 00:04:35.409
,
/plʌs/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/
Vả lại, việc Ted kết hôn
00:04:35.409 → 00:04:37.533
.
/ɪz/ /maɪ/ /bɛst/
là điều làm tớ thích thú nhất.
00:04:37.533 → 00:04:38.730
...
/juː/ /siː/
Cậu thấy đấy
00:04:38.730 → 00:04:43.827
a .
/ˈwɜːrkɪŋ/ /ɒn/ /ˈprɒbləm/
Mới đây, tớ đang giải quyết một vấn đề tối quan trọng
00:04:43.827 → 00:04:45.695
I I .
/wɒz/
Tớ thú nhận là mình đã bị thách thức.
00:04:45.695 → 00:05:02.855
I .
/ənˈtɪl/ /naɪt/ /ɪt/ /wʌns/ /ænd/ /fɔːr/ /ɔːl/
Cho đến một đêm tớ quyết định nó một cách triệt để.
00:05:02.855 → 00:05:05.259
, ,
/ðɛn/ /læst/
Và rồi cuối cùng,
00:05:05.259 → 00:05:13.489
I .
/koʊd/
Tớ đã giải được mã.
00:05:13.489 → 00:05:16.687
- . - .
/bæk/ /ɒn/
- Vậy là cậu sẽ tiếp tục với Robin - Hy vọng thế.
00:05:16.687 → 00:05:20.286
I , .
/miːn/ /ˈwiːkɛnd/ /ɪz/ /bɛst/ /tʃæns/ /ˈɛv.ər/ /ʌp/ /wɪð/ /hɜːr/ /əˈɡɛn/
Ý tớ là, tuần này là cơ hội tuyệt nhất để hú hí với cô ấy một lần nữa.
00:05:20.286 → 00:05:23.152
. .
/ˈnɛv.ər/ /pʊl/ /ɪt/ /ɒf/ /ˈmɛn.i/
Cậu sẽ không bao giờ chịu buông ra đâu. Có quá nhiều sự phân tán tư tưởng
00:05:23.152 → 00:05:25.508
,
/fɜːrst/ /drʌŋk/ /juː/ /siː/
Cậu sẽ chui xuống váy cô phù dâu say xỉn đầu tiên mà cậu thấy,
00:05:25.508 → 00:05:29.243
.
/hæv/ /jʊr/ /hɛd/ /ˈʌndər/ /hɜːr/ /drɛs/ /laɪk/
như mấy ông thợ chụp ảnh thời xưa vậy.
00:05:29.243 → 00:05:31.561
, .
Lily, đừng hạ thấp chuyện này chứ.
00:05:31.561 → 00:05:35.554
I ,
/wɒnt/ /saʊnd/ /ɔːl/ /ænd/ /roʊˈmæntɪk/
Tớ không bị coi là ướt át và lãng mạn,
00:05:35.554 → 00:05:40.076
, .
/bʌt/ /ˈwiːkɛnd/ /ɪz/ /ˈoʊnli/ /ˈwʊm.ən/
nhưng tuần này, Robin sẽ là người phụ nữ duy nhất mà tớ phang.
00:05:40.076 → 00:05:41.878
, ,
/ænd/ /deɪ/ /bɪˈfɔːr/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/
Và thế là, một ngày trước đám cưới,
00:05:41.878 → 00:05:45.248
I .
/ænd/ /trɪp/ /ʌp/ /ˈaɪlənd/
Stella và bố đi đến đảo Shelter.
00:05:45.248 → 00:05:47.930
.
/wɪð/ /ˈɛv.ri.wʌn/ /ɛls/ /fɑːr/ /bɪˈhaɪnd/
Với những người khác cũng đi sau đó.
00:05:47.930 → 00:05:52.192
- . - Z... ...
/dɔːɡ/
- Chó kìa - Cho...ó
00:05:52.192 → 00:05:55.489
I .
/ɪɡˈzæktli/ /wɛr/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/
Chính xác thì đây không phải là nơi mà em mường tượng Ted sẽ làm đám cưới
00:05:55.489 → 00:05:58.437
" ."
/ˈjoʊɡə/ /ænd/
"Khu Yoga Namaste và thiền."
00:05:58.437 → 00:06:03.506
I , I .
/noʊ/ /əˈbaʊt/ /juː/ /bʌt/ /hɪr/ /ˈɛn.i/ /ˈlɒŋɡər/ /ðæn/ /hæv/
Tớ không biết mọi người ra sao, chứ tớ thì không muốn ở lại Nama lâu bất cứ ai đâu
00:06:03.506 → 00:06:05.862
,
/ˈswiːti/ /ɡoʊ/ /tʃɛk/ /wɪð/ /ðæt/ /ˈdɜːrti/
Anh yêu, đi kiểm tra cái cô hippie dơ dơ
00:06:05.862 → 00:06:11.595
.
/ˈoʊ.vər/ /ðɛr/ /ænd/ /ɡɛt/ /sʌm/ /drɪŋks/
ở phía kia đi. Tụi em sẽ đi mua đồ uống.
00:06:11.595 → 00:06:13.077
?
/wɒt/ /juː/
Anh có loại stoche nào vậy?
00:06:13.077 → 00:06:18.735
, a .
/hɪr/ /wiː/ /hæv/ /ˈvɛr.i/ /strɪkt/ /ˈpɒlɪsi/
Ở trung tâm này, chúng tôi có chính sách rất nghiêm ngặt về đồ uống có cồn
00:06:18.735 → 00:06:21.594
, , ?
/ɡreɪt/ /ænd/ /ɔːl/ /raɪt/
Tuyệt và bao gồm các bữa ăn, phải không?
00:06:21.594 → 00:06:26.005
100% .
/ænd/ /ɔːl/
Và 100% là thực vật.
00:06:26.005 → 00:06:27.745
I .
/niːd/
Tớ cần chất có cồn,
00:06:27.745 → 00:06:30.691
.
/ɡɛt/ /wɪð/ /stʌf/
Tớ sẽ không có Robin mà không có cái thứ ấy được
00:06:30.691 → 00:06:31.880
.
/lʊk/
Nhìn này.
00:06:31.880 → 00:06:35.700
.
/breɪn/
Đồ uống cung cấp dinh dưỡng cho não này.
00:06:35.700 → 00:06:38.473
, a .
/maɪ/ /sʌm/ /ðiːz/ /drɪŋks/ /kʊd/ /ˈæktʃuəli/ /meɪk/ /ɡɜːrl/
Ôi trời, những thứ đồ uống này thực sự có thể làm cho tụi con gái thông minh hơn.
00:06:38.473 → 00:06:40.522
?
/wɒt/ /sɔːrt/ /hæz/ /ʌs/
Ted mang chúng ta đến cái loại địa ngục nào đây?
00:06:40.522 → 00:06:44.079
- . - .
/noʊ/ /miːt/ /noʊ/
- Không có thịt - Không có cồn.
00:06:44.079 → 00:06:46.533
: 90%
/ɪt/ /ɡɛts/ /wɜːrs/ /ʃʊr/ /ðæt/ /ɡaɪ/
Còn tệ hơn: Anh chắc chắn 90% cái gã
00:06:46.533 → 00:06:51.720
.
/juː/ /wɜːr/ /wɪð/ /biː/ /liːd/ /ˈsɪŋər/
mà hai người vừa nói chuyện đã từng là ca sĩ chính của nhóm Spin Doctors.
00:06:51.720 → 00:06:53.764
, ,
/ɡaɪz/
Này mọi người,
00:06:53.764 → 00:06:55.771
I a .
/ænd/ /hæv/ /ˈlɪt.əl/ /ˈprɒbləm/
Stella và tớ có một vấn đề nho nhỏ.
00:06:55.771 → 00:06:58.120
.
/lʊk/ /ɡreɪt/
Các chương trình có vẻ tuyệt lắm
00:06:58.120 → 00:07:01.870
I , , , .
/miːn/ /aʊər/ /ɒn/ /bʌt/ /ˈrɪ.ə.li/ /naɪs/
Ý em là, không có tên tụi mình ở phía trước nhưng mặt khác, nó rất ổn
00:07:01.870 → 00:07:03.467
I .
Anh đã nói chuyện với Robin.
00:07:03.467 → 00:07:06.830
a , .
/ˈrʌnɪŋ/ /ˈlɪt.əl/ /leɪt/ /bʌt/ /biː/ /hɪr/ /dʒʌst/ /ˈʌndər/
Cô ấy xuất phát hơi trễ, nhưng cô ấy sẽ tới đây nhanh thôi
00:07:06.830 → 00:07:09.692
- ? - , .
/juː/ /kɔːrs/
- Anh mời Robin à? - Phải, tất nhiên rồi.
00:07:09.692 → 00:07:13.901
. I .
/juː/ /ˈnɛv.ər/ /toʊld/ /miː/ /ðæt/ /ʃʊr/ /haʊ/ /fiːl/ /əˈbaʊt/ /ðæt/
Anh chưa bao giờ nói với em về chuyện đó. Em không chắc cảm giác của mình về chuyện đó.
00:07:13.901 → 00:07:15.297
I ?
/kæn/ /hɛlp/
Anh giúp nhé?
00:07:15.297 → 00:07:18.021
.
/juː/ /fiːl/ /ɡlæd/
Em thấy mừng.
00:07:18.021 → 00:07:20.018
- . - ,
/juː/ /laɪk/ /bʌt/
- Em thích Robin mà. - Phải, nhưng
00:07:20.018 → 00:07:21.659
.
/jʊr/
cô ấy là bạn gái cũ của anh
00:07:21.659 → 00:07:23.203
- . - .
- Thế thì kì cục lắm. - Không kì cục đâu.
00:07:23.203 → 00:07:24.347
.
Nó kì cục lắm.
00:07:24.347 → 00:07:30.892
a .
/juː/ /ɡɛt/ /wɒt/ /laɪk/ /fɔːr/ /braɪd/ /siː/ /hɜːr/ /ðɛr/ /ˈwɛdɪŋ/
Anh không hiểu nó như thế nào đối với một cô dâu khi thấy bạn gái cũ của chú rể ở đám cưới đâu
00:07:30.892 → 00:07:37.245
, , a .
/jʊr/ /njuː/ /ˈhʌzbənd/ /neɪl/ /miː/ /laɪk/ /θriː/ /taɪmz/ /deɪ/
Ông chồng mới cưới của cô đã từng ngủ tôi đấy, khoảng 3 lần một ngày
00:07:37.245 → 00:07:39.412
,
/ˈhævɪŋ/ /əˈraʊnd/
Có người cũ ở đây,
00:07:39.412 → 00:07:41.537
I , ...
/noʊ/ /ɪt/ /brɪŋz/ /ʌp/
Em không biết nữa, nó mang đến...
00:07:41.537 → 00:07:44.001
.
/θɪŋz/
những chuyện chưa được giải quyết.
00:07:44.001 → 00:07:46.839
?
/haʊ/ /duː/ /juː/ /noʊ/ /ðæt/ /kʌm/ /bæk/ /wɪð/ /jʊr/ /aʊt/ /ðɛr/
Làm sao anh biết những chuyện ấy sẽ không quay lại khi người cũ đang ngồi ở ngoài đó.
00:07:46.839 → 00:07:50.302
, . , I
/kʌm/ /ɒn/ /dʒʌst/ /frɛndz/ /plʌs/ /ænd/ /ɔːlˈrɛd.i/ /hæd/ /aʊər/
Thôi nào, tụi anh chỉ là bạn thôi. Vả lại, Robin và anh đã phạm sai lầm ở
00:07:50.302 → 00:07:52.868
, .
/læst/ /ˈiːvən/ /ðæt/ /lɔːŋ/ /əˈɡoʊ/
lễ Tạ ơn gần đây, thậm chí cách đây không lâu
00:07:52.868 → 00:07:55.876
a ?
/dɪd/ /juː/ /pleɪs/ /lɑːrdʒ/ /bɛt/ /əˈɡɛnst/ /jɔːrˈsɛlf/ /ˈɑːrɡjʊmənt/
Anh tự đánh cược chống lại chính mình trong cuộc tranh cãi này à?
00:07:55.876 → 00:07:58.517
.
/ʃiː/ /ɔːlˈrɛd.i/ /hɜːr/ /ˈtɪkɪt/
Cô ấy đã mua vé rồi.
00:07:58.517 → 00:08:01.906
. I .
/ɪmˈpɔːr.tənt/ /miː/ /wʊd/ /ˈnɛv.ər/ /ɪnˈvaɪt/ /dæd/
Chuyện đó quan trọng với em đấy. Em sẽ không bao giờ mời bố của Lucy cả.
00:08:01.906 → 00:08:04.803
I . . , .
/kɛr/ /ɪf/ /juː/ /dɪd/ /ɡreɪt/ /ɪnˈvaɪt/ /hɪm/
Anh không bận tâm nếu em làm thế. Tony rất tốt. Mời anh ấy luôn đi.
00:08:04.803 → 00:08:10.762
I , ?
/ɪz/ /læst/ /ˈpɜːrsən/ /wɒnt/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/
Tony là người cuối cùng em muốn mời đến đám cưới, được chứ?
00:08:10.762 → 00:08:14.459
a .
/ænd/ /ɪz/ /kloʊs/ /ˈsɛk.ənd/
Và Robin cũng thế.
00:08:14.459 → 00:08:16.613
.
/ˈprɒbəbli/ /əˈbaʊt/ /ɡɛt/ /ɒn/ /pleɪn/
Robin có thể đã lên máy bay rồi.
00:08:16.613 → 00:08:19.036
, a .
/plʌs/ /ʃiː/ /lɛft/ /ˈrɪ.ə.li/ /ɪmˈpɔːr.tənt/ /dʒɒb/ /fɔːr/
Vả lại, cô ấy đã gác lại công việc quan trọng mình vì chuyện này.
00:08:19.036 → 00:08:21.554
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
Bị chèn ép bởi những việc liên quan đến môi trường
00:08:21.554 → 00:08:24.215
,
/ænd/ /haɪ/
và giá xăng dầu cao
00:08:24.215 → 00:08:29.150
11% .
/hæv/ /ˈoʊ.vər/ /ˈpriːviəs/ /jɪr/
giá của các phương tiện giao thông chạy bằng điện tăng 11% so với năm trước
00:08:29.150 → 00:08:30.887
I ?
/wɒt/ /ʃʊd/ /duː/
Tớ nên làm gì đây?
00:08:30.887 → 00:08:33.847
I . I .
/noʊ/ /ɡɛt/ /noʊ/ /θɪŋ/
Tớ không biết. Nhưng tớ khá hiểu chuyện người xưa này.
00:08:33.847 → 00:08:36.679
a ?
/waɪ/ /æsk/ /feɪld/ /ˈroʊmæns/ /kʌm/ /ænd/ /wɒtʃ/ /jʊr/
Tại sao lại mời người thất bại về tình yêu đến xem chuyện nên duyên của cậu?
00:08:36.679 → 00:08:39.512
a .
/laɪk/ /wɜːrld/ /ˈsɪəriːz/ /ɡeɪm/
Cứ như mời các thủy thủ Settles tham gia trò chơi World Series vậy
00:08:39.512 → 00:08:41.600
.
/fɔːr/ /ˈɛv.ri.wʌn/
Nó kì cục với tất cả mọi người.
00:08:41.600 → 00:08:43.894
? .
/wɒt/ /hæz/ /kʌm/
Gì cơ? Robin phải đến chứ.
00:08:43.894 → 00:08:46.728
, , , .
/raɪt/ /laɪk/ /maɪ/ /bɛst/ /frɛnd/
Đúng vậy, cô ấy như bạn thân nhất của tớ vậy
00:08:46.728 → 00:08:49.427
. .
/ˈfiːmeɪl/ /frɛnd/ /maɪ/ /bɛst/ /ˈfiːmeɪl/ /frɛnd/
Bạn nữ. Bạn nữ thân nhất của tớ.
00:08:49.427 → 00:08:52.486
I , .
/kɛr/ /waɪ/ /feɪk/ /ɪt/
Tớ cóc quan tâm, sao phải bắt chước chứ.
00:08:52.486 → 00:08:55.442
- , . - .
/hæz/ /biː/ /hɪr/ /ʃiː/ /kʌm/
- Ông tướng à, Robin phải đến đây. - Cô ấy không nên.
00:08:55.442 → 00:09:00.989
- ... - , .
/wɒt/ /juː/ /tɔːk/ /ˈdʒʌstɪs/ /voʊt/
- Cậu đang nói... - Thẩm phán Aldrin, quyết định phần thắng đi.
00:09:00.989 → 00:09:06.018
. .
/fiːl/ /raɪt/ /wɪˈðaʊt/ /bʌt/ /juː/ /mɛs/ /wɪð/ /braɪd/
Không có Robin thật không phải. Nhưng đừng gây lộn với cô dâu.
00:09:06.018 → 00:09:09.818
- . - , .
/tɛl/ /hɜːr/ /kʌm/ /raɪt/ /dɪˈsɪʒ.ən/
- Tớ sẽ nói cô ấy không tới. - Quyết định đúng đắn đấy, Ted.
00:09:09.818 → 00:09:14.329
, , .
/ɪz/ /biː/ /laɪk/ /wɜːrst/ /foʊn/ /ˌkɒn.vərˈseɪ.ʃən/ /ɔːl/ /taɪm/
Đây sẽ là cuộc nói chuyện điện thoại tệ nhất đấy.
00:09:14.329 → 00:09:21.765
, .
/mæn/ /ɒn/ /ɪt/
Là một đồng-phù rể, để tớ lo cho.
00:09:21.765 → 00:09:23.726
- ? - ?
/wɛr/ /juː/
- Alo? - Em đang ở đâu vậy?
00:09:23.726 → 00:09:26.262
.
/dʒʌst/ /ˈɛərpɔːrt/
Chuẩn bị đến sân bay
00:09:26.262 → 00:09:31.183
. a .
/siː/ /juː/ /suːn/ /hæv/ /ɡreɪt/ /flaɪt/
Sớm gặp lại. Chúc bay tốt nhé.
00:09:31.183 → 00:09:33.598
. I .
/bæd/ /njuːz/ /riːtʃ/ /hɜːr/
Tin xấu đây. Tớ không gọi được cho cô ấy.
00:09:33.598 → 00:09:40.540
.
/ɔːlˈrɛd.i/ /ɒn/ /hɜːr/ /weɪ/
Robin đã lên đường.
00:09:40.540 → 00:09:43.873
. , .
/ɒn/ /hɜːr/ /weɪ/ /juː/ /noʊ/ /wɒt/ /ɡlæd/
Robin đã lên đường. Biết gì không, tớ mừng đấy.
00:09:43.873 → 00:09:46.131
.
/ʃʊd/ /biː/ /kʌm/
Ta nên mời người xưa đến đám cưới.
00:09:46.131 → 00:09:48.358
.
/dʒʌst/ /tɛl/ /diːl/ /wɪð/ /ɪt/
Tớ sẽ nói với Stella rằng cô ấy sẽ phải chấp nhận chuyện này
00:09:48.358 → 00:09:52.004
.
/juː/ /niːd/ /biː/ /mɔːr/ /wɪð/ /əˈbaʊt/ /hoʊl/ /θɪŋ/
Cậu cần phải nhẹ nhàng hơn với Stella chuyện về Robin.
00:09:52.004 → 00:09:55.022
- ? - a
/wɒt/ /duː/ /juː/ /miːn/ /ˈʌndər/ /lɒt/ /strɛs/
- Ý cậu "nhẹ nhàng hơn" là sao? - Các cô dâu chịu rất nhiều áp lực
00:09:55.022 → 00:09:56.193
a .
/bɪˈfɔːr/ /ˈwɛdɪŋ/
trước đám cưới.
00:09:56.193 → 00:10:01.268
I , , I .
/miːn/ /kɔːrs/ /ɪt/ /təˈɡɛð.ər/ /ˈprɪti/ /wɛl/
Đương nhiên là tớ đã làm khá tốt đấy.
00:10:01.268 → 00:10:04.555
?
/juː/ /rɪˈmɛm.bər/
Em không nhớ à?
00:10:04.555 → 00:10:08.411
/dʒʌst/ /toʊld/ /miː/ /mɔːr/ /laɪt/
Người bán hoa nói với em rằng hoa hồng có màu hồng trung sáng
00:10:08.411 → 00:10:09.974
.
/ðæn/
hơn cả màu hồng trung nữa.
00:10:09.974 → 00:10:15.281
! .
/laɪt/
Màu hồng trung sáng! Mọi thứ tiêu cả rồi.
00:10:15.281 → 00:10:17.994
a
/aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/ /saɪt/ /ˈɡrævɪti/
Chỗ tổ chức đám cưới của tụi mình sử dụng lò sưởi trọng lực
00:10:17.994 → 00:10:19.927
.
/ɪnˈstɛd/
thay vì lò sưởi ép khí
00:10:19.927 → 00:10:34.008
I . ?
/θɪŋ/ /əˈbaʊt/ /waɪ/ /wiː/ /ˈiːvən/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/
Em chỉ quan tâm mỗi chuyện đó thôi. Tụi mình lấy nhau để làm gì cơ chứ?
00:10:34.008 → 00:10:37.341
a , .
/ˈæf.tər/ /waɪl/ /ɔːl/ /nɔɪz/
Toàn chuyện ồn ào.
00:10:37.341 → 00:10:40.678
.
/pʊr/ /hæd/ /ˈkreɪzi/ /dʒʌst/ /θriː/
Stell tội nghiệp phải chịu đựng những tháng điên rồ chỉ trong 3 ngày
00:10:40.678 → 00:10:43.711
- I ? - ,
/wɒt/ /duː/ /duː/ /juː/ /weɪt/ /fɔːr/ /nɛkst/
- Vậy thì tớ làm gì đây? - Cậu hãy đợi cho đến cơn khủng hoảng tiếp theo
00:10:43.711 → 00:10:45.595
, a .
/juː/ /sɒlv/ /ɪt/
giải quyết nó, cậu sẽ là anh hùng.
00:10:45.595 → 00:10:48.978
, .
/ðɛn/ /juː/ /brɪŋ/ /ʌp/ /θɪŋ/ /bʌt/ /taɪm/ /seɪ/
Rồi cậu mang chuyện Robin ra, lần này thì cô ấy sẽ nói vâng.
00:10:48.978 → 00:10:51.925
?
/bʌt/ /wɒt/ /ɪf/ /noʊ/ /nɛkst/
Nhưng nếu không có cơn khủng hoảng tiếp theo.?
00:10:51.925 → 00:10:57.901
a . a .
/braɪd/ /ðɛr/ /wɪl/ /biː/ /nɛkst/
Cô ấy là cô dâu mà. Sẽ có thôi.
00:10:57.901 → 00:11:01.202
- . - ! ?
/nɛkst/ /ˈɔːsəm/ /wɒt/ /ɪz/ /ɪt/
- Có cơn khủng hoảng tiếp theo rồi. - Tuyệt? Là gì thế?
00:11:01.202 → 00:11:04.587
, .
/maɪ/ /ˈdɔːtər/ /maɪ/ /oʊn/ /ˈdɔːtər/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/
Con gái em, cô con gái của em sẽ không đến đám cưới của chúng ta.
00:11:04.587 → 00:11:05.919
?
/wɒt/
Gì cơ?
00:11:05.919 → 00:11:08.595
,
/səˈpoʊzd/ /draɪv/ /hɜːr/ /ʌp/ /təˈmɒr.oʊ/ /bʌt/ /naʊ/ /ɔːl/
Đáng lẽ Tony phải chở con bé đến vào ngày mai nhưng giờ anh ấy nhỏ nhen về chuyện
00:11:08.595 → 00:11:10.754
, .
/əˈbaʊt/ /miː/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/ /ænd/ /hiː/ /duː/ /ɪt/
em kết hôn, và anh ấy sẽ không là thế.
00:11:10.754 → 00:11:14.053
. ?
/faɪv/ /waɪ/ /wiː/ /dʒʌst/ /muːv/ /ɒn/ /ɔːlˈrɛd.i/
Đã 5 năm rồi. Sao tụi em không thể sống tiếp chứ?
00:11:14.053 → 00:11:16.954
, I , ,
/fɜːrst/ /θɪŋ/ /təˈmɒr.oʊ/ /draɪv/ /daʊn/ /tɔːk/ /hɪm/
Vậy, điều đầu tiên vào ngày mai là tớ sẽ lái xe về đó, nói chuyện với anh ta,
00:11:16.954 → 00:11:20.677
, , , .
/ɡɛt/ /hɪm/ /lɛt/ /miː/ /draɪv/ /ʌp/ /ðɛn/
bảo anh ta để tớ cho Lucy đến đây và, cơn khủng hoảng được giải quyết.
00:11:20.677 → 00:11:25.252
. .
/ˈhæp.i/ /ˈwɛdɪŋ/
Stella hạnh phúc. Robin được đến đám cưới
00:11:25.252 → 00:11:27.183
- ? - .
/juː/
- Anh là Barney à? - Vâng.
00:11:27.183 → 00:11:29.984
I a , .
/hɪr/ /riːl/ /mæn/ /ˈlɪs.ən/ /ʌp/
Tôi nghe nói anh là thằng đĩ đực, vậy thì nghe đây.
00:11:29.984 → 00:11:33.446
, I
/təˈmɒr.oʊ/ /naɪt/ /wɒnt/ /duː/ /θɪŋz/ /ˈdɜːrti/ /ænd/
Tối ngày mai, tôi muốn làm những điều thật dơ bẩn và thật đồi trụy
00:11:33.446 → 00:11:36.808
I .
/ðæt/ /fərˈɡɛt/ /ðæt/ /wɒz/ /səˈpoʊzd/ /biː/ /maɪ/ /ˈwɛdɪŋ/
khiến tôi quên đây đáng lẽ cho đám cưới của tôi.
00:11:36.808 → 00:11:39.296
.
/kaɪnd/ /hɪr/ /wɪð/ /ˈsʌmwʌn/
Tôi đang ở với một người.
00:11:39.296 → 00:11:41.097
.
/brɪŋ/ /hɜːr/
Mang cô ta tới luôn
00:11:41.097 → 00:11:44.511
.
/ˈnɛv.ər/ /meɪk/ /ɪt/
Cậu sẽ không làm được đâu.
00:11:44.511 → 00:11:47.453
, I
/ˈmɔːr.nɪŋ/ /maɪ/ /ˈwɛdɪŋ/ /deɪ/ /trɪp/ /bæk/
Vậy là, buổi sáng ngày cưới của bố bố quay lại
00:11:47.453 → 00:11:48.704
/haʊs/
nhà của Tony
00:11:48.704 → 00:11:55.025
.
/ɡɛt/
để đón Lucy.
00:11:55.025 → 00:11:59.627
a ?
/ˈlɪt.əl/ /kəˈrɑːti/
Đang tập karate à?
00:11:59.627 → 00:12:01.050
, , .
/ˈsɒr.i/ /ˈsɒr.i/ /mæn/
Xin lỗi nhé.
00:12:01.050 → 00:12:04.720
. .
/juː/ /sɛt/ /ɒf/ /maɪ/ /juː/ /wɒtʃ/ /ðiːz/ /θɪŋz/
Anh kích hoạt báo động tự vệ của tôi.
00:12:04.720 → 00:12:06.958
- , . - .
/steɪ/ /steɪ/ /əˈlaɪv/ /raɪt/
- Muốn sống phải biết cảnh giác. - Phải
00:12:06.958 → 00:12:09.227
? I
/wɒt/ /brɪŋz/ /juː/ /hɪr/ /θɔːt/ /biː/ /ɒf/
Vậy cái gì mang anh tới đây? Tôi tưởng anh đang
00:12:09.227 → 00:12:11.635
.
/sʌm/ /wɪð/ /maɪ/ /ˈwʊm.ən/ /raɪt/ /naʊ/
đi hưởng tuần trăng mật với người phụ nữ của tôi bây giờ chứ
00:12:11.635 → 00:12:13.229
. .
/jɛt/ /suːn/
Chưa đâu. Còn sớm.
00:12:13.229 → 00:12:15.697
, .
/raɪt/ /naɪt/
Đúng vậy. Tối nay mới đúng.
00:12:15.697 → 00:12:16.816
, ,
/mæn/
Ôi trời,
00:12:16.816 → 00:12:19.892
.
/juː/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /biː/ /ɪt/ /ˈmʌð.ər/ /maɪ/ /tʃaɪld/
cậu sẽ găn bó vớ mẹ của con tôi.
00:12:19.892 → 00:12:22.227
, .
/ˈæktʃuəli/ /ɔːlˈrɛd.i/ /stʌk/ /ɪt/ /hɜːr/ /ˈplɛnti/ /taɪmz/
Thực ra thì tôi đã gắn với cô khá nhiều lần rồi.
00:12:22.227 → 00:12:24.251
I ?
/waɪ/ /duː/ /ˈɔːl.weɪz/ /hæv/ /kəˈrɛkt/ /ˈpiː.pəl/
Sao lúc nào mình cũng sửa sai mọi người thế nhỉ?
00:12:24.251 → 00:12:26.442
.
/juː/ /ænd/
Anh và Stella.
00:12:26.442 → 00:12:32.540
. I ...
/juː/ /ˈlʌki/ /dɔːɡ/ /kʊd/ /dʒʌst/
Đồ chó hên. Tôi có thể...
00:12:32.540 → 00:12:35.600
, .
/ˈhæp.i/ /fɔːr/ /juː/ /ɡaɪz/
Tôi mừng cho hai người
00:12:35.600 → 00:12:38.754
, ...
/ˈlɪs.ən/ /θɪŋ/
Nghe này, chuyện là vầy...
00:12:38.754 → 00:12:42.151
- . - , .
/juː/ /teɪk/ /hɜːr/ /stɒp/
- Anh không được dẫn nó đi. - Tony, dừng lại đi.
00:12:42.151 → 00:12:44.074
a , .
/ɪz/ /bɪɡ/ /deɪ/ /fɔːr/
Đây cũng là một ngày trọng đại của Lucy
00:12:44.074 → 00:12:46.143
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /hæv/ /pʊt/ /jʊr/ /oʊn/
Anh phải gạt các vấn đề cá nhân của anh sang một bên
00:12:46.143 → 00:12:49.098
, . ,
/ænd/ /θɪŋk/ /əˈbaʊt/ /bɛst/ /fɔːr/ /hɜːr/ /hɪr/ /ˈwɛðər/ /juː/ /laɪk/ /ɪt/
và nghĩ về những gì tốt nhất cho con bé, Anh thích hay không thì
00:12:49.098 → 00:12:51.443
.
/ʃiː/ /ˈrɪ.ə.li/ /ʃʊd/ /biː/ /hɜːr/ /ˈwɛdɪŋ/
con bé nên đến dự đám cưới của mẹ nó.
00:12:51.443 → 00:12:57.404
.
/wɪð/ /miː/
Tôi sẽ dẫn Lucy đi.
00:12:57.404 → 00:12:59.188
, .
/raɪt/ /mæn/
Anh đúng đấy, anh bạn.
00:12:59.188 → 00:13:01.098
.
/raɪt/
Anh đúng đấy.
00:13:01.098 → 00:13:03.706
. . ...
/ˈsɒr.i/ /ˈsɒr.i/ /dʒʌst/
Tôi xin lỗi. Chỉ là
00:13:03.706 → 00:13:06.396
...
/juː/ /ɡaɪz/
thấy hai người..
00:13:06.396 → 00:13:11.123
I .
/hæz/ /miː/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/ /hæd/
khiến tôi nhớ lại những gì mình đã có.
00:13:11.123 → 00:13:13.389
.
/stɒp/
Ngừng ôm đi.
00:13:13.389 → 00:13:15.958
.
/ˈsɒr.i/
Tôi xin lỗi.
00:13:15.958 → 00:13:17.857
.
/wɜːrld/ /miː/
Lucy là cả thế giới đối với tôi.
00:13:17.857 → 00:13:21.547
I , a a .
/fiːl/ /laɪk/ /hɜːr/ /njuː/ /ˈfæm.ɪ.li/ /ˈfæm.ɪ.li/ /ˈiːvən/ /pɑːrt/
Tôi cảm thấy như mất con bé vào một gia đình mới, một gia đình mà tôi không phải là một phần của nó
00:13:21.547 → 00:13:24.818
- , . - I .
/kʌm/ /ɒn/ /ʃʊr/ /juː/ /ˈiːvən/ /ˈwɛdɪŋ/
- Thôi nào, chắc chắn anh có mà. - Thậm chí tôi còn không được mời đến đám cưới nữa.
00:13:24.818 → 00:13:30.586
.
/juː/ /naʊ/
Giờ thì anh được mời rồi đấy.
00:13:30.586 → 00:13:33.053
.
/roʊd/ /trɪp/
Chuyến đi
00:13:33.053 → 00:13:37.453
?
/raɪt/
Phải không nè?
00:13:37.453 → 00:13:43.184
" 2. ".
/roʊd/ /trɪp/ /bæk/ /kɑːr/
"Chuyến đi 2: Quay lại xe."
00:13:43.184 → 00:13:46.572
. ?
/deɪ/ /juː/
Vậy là ngày hôm nay đấy. Đang xỉn à?
00:13:46.572 → 00:13:49.534
, ...
/dɪər/ /ˈfiːmeɪl/ /juː/ /fɔːr/ /jʊr/
Thưa phụ nữ, cảm ơn cô vì đã có hứng thú Barney Stinon này...
00:13:49.534 → 00:13:52.906
a .
/jʊr/ /bæk/ /ɪz/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /lʊk/ /laɪk/
Lưng anh sẽ trong như tranh của Jackson Pollock đấy.
00:13:52.906 → 00:13:55.998
I ...
/rɪˈɡrɛt/ /ɪnˈfɔːrm/ /juː/ /ðæt/ /taɪm/
Tôi thương tiếc báo tin cho cô rằng lần này...
00:13:55.998 → 00:13:59.567
I a . I .
/wɒz/ /fɔːr/ /tuː/ /niːd/ /miːt/
Tôi ăn chay đã 2 năm. Tôi cần thịt.
00:13:59.567 → 00:14:02.268
.
/ðɛr/ /noʊ/
Hiện tại thì không có vị trí nào còn trống đâu.
00:14:02.268 → 00:14:06.876
a . .
/ˈjoʊɡə/ /ɪnˈstrʌktər/ /ˈɛv.ri/ /pəˈzɪʃən/ /ɪz/
Tôi là hướng dẫn viên Yoga. Mọi vị trí đều trống cả.
00:14:06.876 → 00:14:12.142
, 20 . .
/jʊr/ /ruːm/ /noʊ/
Phòng anh, 20 phút nữa. Không được chơi trước đấy
00:14:12.142 → 00:14:19.758
- , I? - a .
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /meɪk/ /ɪt/ /tʃæns/
- Tớ sẽ không qua khỏi phải không? - Không có cơ hội nào đâu.
00:14:19.758 → 00:14:24.430
- , . - !
/rɪˈmɛm.bər/ /lɛt/ /miː/ /tɔːk/ /fɜːrst/ /ˈmɒmi/
- Hãy nhớ là để tôi nói chuyện với Stella trước. - Mẹ ơi!
00:14:24.430 → 00:14:26.659
!
/ˈdædi/
Chú Ted mời bố đấy!
00:14:26.659 → 00:14:29.211
, . I .
/ˈswiːti/ /mɪst/ /juː/
Chào, con yêu. Mẹ nhớ con quá.
00:14:29.211 → 00:14:34.970
a , ?
/ɡɪv/ /miː/ /dʒʌst/
Cho mẹ ít phút nhé?
00:14:34.970 → 00:14:38.165
? ?
/juː/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/
Anh mời Tony? Đến đám cưới của chúng ta à?
00:14:38.165 → 00:14:40.817
. .
/wiː/ /əˈbaʊt/ /noʊ/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/
Chúng ta đã nói về chuyện này rồi mà. Không được mời người xưa đến đám cưới.
00:14:40.817 → 00:14:43.546
- ? - , .
/waɪ/ /wʊd/ /juː/ /duː/ /bɔɪ/
- Sao anh lại làm thế? - Ôi, trai ơi.
00:14:43.546 → 00:14:51.533
?
/wɒt/ /dɪd/ /duː/ /taɪm/
Ted đã làm gì thế?
00:14:51.533 → 00:14:54.565
? I I .
/wɒt/ /ɪz/ /hɪr/ /θɔːt/ /maɪˈsɛlf/ /klɪər/
Robin làm gì ở đây thế? Em tưởng em đã làm rõ ý của mình rồi mà.
00:14:54.565 → 00:14:57.016
.
/noʊ/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/
Không được mời người xưa đến đám cưới.
00:14:57.016 → 00:14:58.877
...
/biː/ /fɛr/
Để cho công bằng...
00:14:58.877 → 00:15:01.230
- . - !
/jʊr/ /ɪz/ /hɪr/ /juː/ /hɪm/
- người xưa của em cũng ở đây mà - Anh đã mời anh ấy!
00:15:01.230 → 00:15:04.102
- , . - .
/kʌm/ /ɒn/ /ɪt/ /ɪz/
- Thôi nào, không kì cục đâu. - Có đấy.
00:15:04.102 → 00:15:07.069
.
/laɪk/ /θɪŋz/ /ˈfɪnɪʃt/ /bɪˈtwiːn/ /juː/ /tuː/
Nó giống như những thứ chưa được giải quyết giữa hai người.
00:15:07.069 → 00:15:08.535
...
/ænd/
Và Tony
00:15:08.535 → 00:15:10.781
I .
/diːl/ /wɪð/ /naʊ/ /kæn/ /juː/ /pliːz/ /ɡoʊ/ /aʊt/ /ðɛr/
Em không thể giải quyết với Tony bây giờ. Anh có thể ra ngoài đó
00:15:10.781 → 00:15:13.802
? .
/ænd/ /tɛl/ /hɪm/ /liːv/ /juː/ /kæn/ /meɪk/ /miː/ /bæd/ /ɡaɪ/
và nói anh ấy rời đi được không? Anh khiến em thành kẻ xấu mất
00:15:13.802 → 00:15:19.218
, .
/ɡoʊ/ /tɔːk/ /ʃiː/ /ˈnʌθ.ɪŋ/ /ˈpɜːrsənl/
Em sẽ nói chuyện với Robin, vậy thì cô ấy sẽ hiểu không có chuyện cá nhân ở đây.
00:15:19.218 → 00:15:22.250
, , I ,
/ænd/ /kɪdz/ /ɪf/ /hæd/ /dʒʌst/ /lɛt/ /tɔːk/
Và các con, nếu bố để Stella nói chuyện với dì Robin,
00:15:22.250 → 00:15:24.783
.
/hoʊl/ /ˈstɔːri/ /maɪt/ /hæv/
cả câu chuyện này có thể đã kết thức theo một cách khác.
00:15:24.783 → 00:15:26.932
I .
/ˌʌn.dərˈstænd/
Tớ hiểu mà
00:15:26.932 → 00:15:28.717
I .
/ɡɛt/ /ɪt/
Tôi hiểu rồi.
00:15:28.717 → 00:15:33.223
, .
/fɔːr/ /fɜːrst/ /taɪm/ /ænd/
Và lần đầu tiên Ted và Stella Mosby.
00:15:33.223 → 00:15:36.582
I .
/ænd/ /haʊ/ /jʊr/ /ˈmʌð.ər/
Và bố đã gặp mẹ như thế đấy.
00:15:36.582 → 00:15:38.721
?
/ɪz/ /jʊr/ /dæd/ /ˈfaɪnəli/ /dʌn/
Cuối cùng thì bố hai đứa ngừng lải nhải rồi à?
00:15:38.721 → 00:15:42.116
, , ?
/naʊ/ /kʌm/ /ɒn/ /huː/ /aɪs/ /kriːm/
Đi nào, ai muốn ăn kem nào?
00:15:42.116 → 00:15:43.531
I .
/bʌt/
Nhưng bố đã không
00:15:43.531 → 00:15:46.367
? .
/kæn/ /juː/ /tɔːk/ /ɔːl/ /weɪ/ /hɪr/
Em nói chuyện với Tony được không? Robin bay cả chặng từ Tokyo tới đây rồi
00:15:46.367 → 00:15:49.058
I .
/ʃʊd/ /tɔːk/ /hɜːr/
Anh nên nói chuyện với cô ấy.
00:15:49.058 → 00:15:56.876
.
/ʃʊr/
Chắc rồi.
00:15:56.876 → 00:15:59.110
- . - .
/ˈsɒr.i/ /əˈbaʊt/ /ˈrʌnɪŋ/ /ɒf/ /laɪk/ /ðæt/
- Xin lỗi vì mọi chuyện lại như thế này. - Không sao mà.
00:15:59.110 → 00:16:03.361
I . I a a .
/juː/ /wʊd/ /bɪˈliːv/ /trɪp/ /hæd/ /wɒz/ /ɒn/ /pleɪn/ /fɔːr/ /ˈɔːlmoʊst/ /fʊl/ /deɪ/
Anh không tin chuyến hành trình của em đâu. Em ở trên máy bay cả ngày luôn.
00:16:03.361 → 00:16:06.503
. I ...?
/wɜːrθ/ /ɪt/ /siː/ /juː/ /ɡɛt/ /ˈmærid/ /haʊ/ /kʊd/ /biː/ /hɪr/
Đáng để thấy anh lấy vợ đấy. Làm sao em có...?
00:16:06.503 → 00:16:08.548
- . - !
/juː/ /kʌm/ /ˈwɛdɪŋ/
- Em không thể tới đám cưới. - Ơn trời!
00:16:08.548 → 00:16:09.631
?
/wɒt/
Gì cơ?
00:16:09.631 → 00:16:12.134
- . - .
- Nó kì cục lắm. - Không kì cục đâu.
00:16:12.134 → 00:16:18.875
. ?
/ɪt/ /ɪz/ /duː/ /juː/ /noʊ/ /haʊ/ /ɪt/ /fiːlz/ /biː/ /ðɛr/ /ˈwɛdɪŋ/
Có đấy. Anh biết cảm giác thế nào khi là người xưa của ai đó ở đám cưới không?
00:16:18.875 → 00:16:22.853
, ! I !
/ɪt/ /wɪn/
Chết đi, con khốn. Tao thắng nhé!
00:16:22.853 → 00:16:24.813
a .
/wiː/ /ʌp/ /ˈoʊ.vər/ /jɪr/ /əˈɡoʊ/
Chúng ta chia tay cả năm nay rồi.
00:16:24.813 → 00:16:27.472
, .
/bʌt/ /ðæt/ /lɔːŋ/ /əˈɡoʊ/
Phải, nhưng không lâu như thế đâu.
00:16:27.472 → 00:16:29.258
/ˈwɒtʃɪŋ/ /jʊr/ /ˈmæri/ /əˈnʌðər/ /ˈwʊm.ən/
Nhìn anh cưới người phụ nữ khác
00:16:29.258 → 00:16:32.500
I .
/ɪɡˈzæktli/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /wɒz/ /ˈfɔːr.wərd/
chính xác không phải điều em muốn chờ đợi đâu
00:16:32.500 → 00:16:35.776
I , I I
/noʊ/ /dʒʌst/ /θɔːt/ /ɪf/ /ˈɛv.ər/ /tʃeɪndʒd/ /maɪ/ /maɪnd/ /əˈbaʊt/
Em không biết nữa, em chỉ nghĩ nếu có khi nào mình đổi ý về
00:16:35.776 → 00:16:37.788
, ...
/ˈmærɪdʒ/ /ænd/ /kɪdz/ /ɪt/ /wɒz/
hôn nhân và con cái, đó thật...
00:16:37.788 → 00:16:40.162
.
/ɪt/ /wɒz/ /naɪs/ /noʊ/ /ðæt/ /juː/ /wɜːr/ /ðɛr/
thật là tốt biết rằng anh đã ở đó.
00:16:40.162 → 00:16:42.498
, I . .
/wɒz/ /jʊr/ /skuːl/ /haʊ/
Vậy anh là phương án an toàn của em à. Tự mãn làm sao.
00:16:42.498 → 00:16:45.554
- . ... - ?
/ɪt/ /dʒʌst/ /ðæt/ /waɪ/ /juː/ /ˈbrɪŋɪŋ/ /ˈɛn.i/ /ʌp/
- Không phải thế, chỉ là - Sao em cứ làm lớn chuyện này lên thế?
00:16:45.554 → 00:16:49.171
- . - .
/ˈnʌθ.ɪŋ/ /bɪˈtwiːn/ /ʌs/ /ˌɛniˈmɔːr/ /ˈmeɪbi/ /ðɛr/ /ɪz/
- Giữa chúng ta không còn gì nữa rồi. - Có lẽ là còn
00:16:49.171 → 00:16:52.395
I , .
/miːn/ /kɔːrs/ /ðɛr/ /ɪz/ /ðæt/ /kaɪnd/ /stʌf/
Ý em là, đương nhiên là còn Chuyện như thế
00:16:52.395 → 00:16:55.677
a .
/wɪˈðaʊt/
không biến mất trong một sớm một chiều đâu.
00:16:55.677 → 00:16:57.888
.
/dʒʌst/ /əˈnʌðər/ /hɪr/
Em không phải chỉ khách mời thông thường....
00:16:57.888 → 00:17:00.425
. , ...
/raɪt/ /wiː/ /deɪt/ /bʌt/
Đúng. Chúng ta đã từng hẹn hò, nhưng
00:17:00.425 → 00:17:02.910
. , , .
/wiː/ /boʊθ/ /ɒn/ /ænd/ /lʊk/ /wiː/ /wɒt/ /wiː/
cả hai chúng ta đều tiếp tục sống. Và nhìn này, chúng đã có những gì chúng ta muốn.
00:17:02.910 → 00:17:05.625
, .
/ˈɡɛtɪŋ/ /ˈmærid/ /juː/ /jʊr/ /driːm/ /dʒɒb/
Anh kết hôn, còn em có công việc đáng mơ ước ở Tokyo.
00:17:05.625 → 00:17:08.238
- ... - I .
/ænd/ /ðeɪ/ /ɔːl/ /ˈɛv.ər/ /kwɪt/ /maɪ/ /dʒɒb/
- Và chúng ta sẽ sống mãi mãi... - Em bỏ việc rồi.
00:17:08.238 → 00:17:10.827
- ? - .
/juː/ /wɒt/ /bæk/ /njuː/ /jɔːrk/
- Sao cơ? - Em sẽ chuyển về New York.
00:17:10.827 → 00:17:13.866
I I , ...
/θɔːt/ /ðæt/ /dʒɒb/ /bʌt/
Em tưởng mình muốn công việc đó, nhưng
00:17:13.866 → 00:17:17.570
I .
/wɒnt/ /kʌm/ /bæk/ /maɪ/ /riːl/ /laɪf/
Em muốn trở lại cuộc sống thực.
00:17:17.570 → 00:17:20.427
I .
/ænd/ /θɪŋk/ /juː/ /ʃʊd/ /ɡoʊ/ /bæk/ /jɔːrz/
Và em nghĩ là anh cũng nên thế
00:17:20.427 → 00:17:25.256
?
/ðæt/ /səˈpoʊzd/ /miːn/
Thế có nghĩa là gì?
00:17:25.256 → 00:17:27.925
.
/ɡɛt/ /ˈmærid/
Đừng kết hôn.
00:17:27.925 → 00:17:29.815
, .
/lʊk/
Nhìn này, anh cứ hấp tấp về chuyện này.
00:17:29.815 → 00:17:33.258
.
/laɪk/ /skɪp/ /ɛnd/ /bʊk/
Nó cứ như là anh cố bỏ qua để đọc đoạn cuối của một cuốn sách vậy.
00:17:33.258 → 00:17:35.323
I .
/moʊst/ /roʊˈmæntɪk/ /ɡaɪ/ /noʊ/
Anh là anh chàng lãng mạn nhất mà em từng biết.
00:17:35.323 → 00:17:37.565
a .
/juː/ /stoʊl/ /bluː/ /hɔːrn/ /fɔːr/ /miː/
Anh đã trộm cái kèn Pháp màu xanh cho em.
00:17:37.565 → 00:17:39.179
.
/juː/ /meɪk/ /ɪt/ /reɪn/
Anh cố làm trời mưa.
00:17:39.179 → 00:17:41.521
- I . - a .
/dɪd/ /meɪk/ /ɪt/ /reɪn/ /ɪt/ /wɒz/
- Anh đã khiến trời mưa đấy. - Chỉ là trùng hợp thôi.
00:17:41.521 → 00:17:46.240
, ?
/bʌt/ /ˈæf.tər/ /ɔːl/ /ðæt/ /ɪz/ /haʊ/ /jʊr/ /ɡreɪt/ /roʊˈmæntɪk/ /ɛnd/
Nhưng sau tất cả chuyện này, sự lãng mạn tuyệt vời của anh đã hết rồi ư?
00:17:46.240 → 00:17:48.767
,
/dʒʌst/ /ˈsʌmwʌn/ /ˈwɛdɪŋ/
Anh chỉ biến mất vào đám cưới của ai đó,
00:17:48.767 → 00:17:53.277
, a .
/ˈsʌmwʌn/ /haʊs/ /ˈsʌmwʌn/ /laɪf/ /wɪˈðaʊt/ /ˈsɛk.ənd/ /θɔːt/
nhà của ai đó, cuộc sống của ai đó mà không suy nghĩ kĩ thôi.
00:17:53.277 → 00:17:57.006
.
/əˈmeɪzɪŋ/ /ðæt/ /juː/
Đó không cái kết tuyệt vời mà anh xứng đáng
00:17:57.006 → 00:18:03.601
.
Đó không phải là Ted Mosby.
00:18:03.601 → 00:18:06.123
I .
/lʌv/
Anh yêu Stella.
00:18:06.123 → 00:18:08.417
.
Cô ấy là người anh muốn cưới.
00:18:08.417 → 00:18:11.063
...
/ɪf/ /juː/ /ˈrɪ.ə.li/ /fiːl/ /ðæt/ /weɪ/
Nếu em thực sự cảm thấy theo cách đó...
00:18:11.063 → 00:18:23.393
I a .
/ɡɛs/ /ɡʊd/ /θɪŋ/ /ˈwɛdɪŋ/ /ˈæf.tər/ /ɔːl/
Anh đoán thật tốt nếu em không đến đám cưới sau tất cả chuyện này
00:18:23.393 → 00:18:26.613
- ? - .
/bɪɡ/ /faɪt/
- Cãi nhau to à? - Vâng
00:18:26.613 → 00:18:28.969
...
/hɪr/
Đây
00:18:28.969 → 00:18:30.770
.
/ɒn/ /haʊs/
Tôi mời nhé.
00:18:30.770 → 00:18:34.944
' .
/dʒʌst/ /kiːp/
Cứ lấy thêm nhé
00:18:34.944 → 00:18:44.914
, .
/duː/ /kiːp/ /ðɛm/
Trời ơi, đừng lấy thêm.
00:18:44.914 → 00:18:46.830
I a .
/ˈhævɪŋ/ /ˈhɒrɪbl/ /deɪ/
Em đang có một ngày thật tồi tệ
00:18:46.830 → 00:18:51.275
I . ?
/sʌm/ /friː/ /stɔːr/ /juː/ /wɒnt/ /dʒɔɪn/ /miː/
Em trôm được vài chai scotch ở cửa hàng miễn thuế Muốn tham gia với em không?
00:18:51.275 → 00:18:53.344
. .
/ɡoʊ/ /jʊr/ /ruːm/ /fɑːr/ /əˈweɪ/ /ruːm/
Vào phòng em đi. Tránh xa cái phòng này ra
00:18:53.344 → 00:18:56.705
- . - a .
/ænd/ /wiː/ /kæn/ /nɒk/ /ɪt/ /bæk/ /ðeɪ/ /ɡɛt/ /miː/ /ruːm/
- Và ta có thể quay lại đây. - Họ không lấy phòng cho em.
00:18:56.705 → 00:18:59.530
I I .
/wɒz/ /ˈæktʃuəli/ /ˈhoʊpɪŋ/ /kʊd/ /steɪ/ /wɪð/ /juː/
Thực sự em đang hy vọng em có thể ở cùng anh
00:18:59.530 → 00:19:01.421
.
/noʊ/ /ˈprɒbləm/
Không thành vấn đề
00:19:01.421 → 00:19:04.174
I a .
/dʒʌst/ /hæv/ /ʌp/ /ˈlɪt.əl/
Anh phải nói rõ thêm một chút
00:19:04.174 → 00:19:06.522
, ...
/sʌm/ /kloʊðz/ /ɒn/ /flɔːr/ /ænd/
Anh có quần áo trên sàn,
00:19:06.522 → 00:19:09.186
a .
/ænd/ /ɡɜːrl/ /jʊr/
Và một cô khỏa thân bị cột ở đầu giường.
00:19:09.186 → 00:19:12.522
. a .
/ɔːl/ /ˈoʊ.vər/ /ˈbæθruːm/ /mɛs/
Khăn ở khắp phòng tắm. Thật lộn xộn...
00:19:12.522 → 00:19:14.892
, ...
/ˈɛniweɪ/ /ɡɪv/ /miː/ /tɛn/
Vậy, cho anh 10 phút
00:19:14.892 → 00:19:29.570
- ... - , .
/ɡɛt/ /pleɪs/ /ˈɔːrdər/ /siː/
- để dọn phòng... - Tạm biệt, Barney.
00:19:29.570 → 00:19:32.189
, .
/duː/
Được rồi, làm thôi
00:19:32.189 → 00:19:34.734
?
/huː/ /ɪz/ /ðæt/
Ai thế kia?
00:19:34.734 → 00:19:45.902
.
/ɡɜːrl/ /dɛsk/
Là cô gái ở quầy tiếp tân
00:19:45.902 → 00:19:49.614
, ,
/kɪdz/ /ˈsʌm.taɪmz/ /juː/ /θɪŋk/ /ˈlɪvɪŋ/ /aʊt/ /ˈstɔːri/
Các con, đôi khi các con nghĩ mình sống ngoài một câu truyện,
00:19:49.614 → 00:19:58.504
.
/bʌt/ /truːθ/ /aʊt/ /biː/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /ɛls/
nhưng sự thật hóa ra là một thứ khác hoàn toàn.
00:19:58.504 → 00:20:00.053
I
/taɪm/ /θɔːt/ /ˈstɔːri/
Mỗi khi bố nghĩ về chuyện này
00:20:00.053 → 00:20:09.775
.
/wɒz/ /əˈbaʊt/ /ˈwɛðər/ /ʃʊd/ /biː/ /ˈwɛdɪŋ/
là liệu rằng dì Robin có nên ở đám cưới hay không.
00:20:09.775 → 00:20:21.693
.
/ɪf/ /ˈoʊnli/ /wɒt/ /riːl/ /ˈstɔːri/ /wɒz/
Nếu như bố hiểu câu chuyện thật là gì.
00:20:21.693 → 00:20:25.553
... I ,
/ˈhævɪŋ/ /əˈraʊnd/ /noʊ/ /ɪt/ /brɪŋz/ /ʌp/
Việc người yêu cũ ở đây... em không biết nữa, nó gợi lại
00:20:25.553 → 00:20:31.468
.
/θɪŋz/
những thứ chưa được giải quyết.
00:20:31.468 → 00:20:38.400
?
/haʊ/ /duː/ /juː/ /noʊ/ /ðæt/ /kʌm/ /bæk/ /wɪð/ /jʊr/ /aʊt/ /ðɛr/
Sao anh biết được rằng chuyện ấy sẽ không quay lại khi người xưa ngồi ở ngoài kia chứ?
00:20:38.400 → 00:20:43.238
.
/laɪk/ /θɪŋz/ /ˈfɪnɪʃt/ /bɪˈtwiːn/ /juː/ /tuː/
Như những thứ chưa được kết thúc giữa hai người.
00:20:43.238 → 00:20:46.057
I
/ɡɛt/ /dæd/ /dɪˈsaɪd/
Em mất hàng năm trời có để khiến bố của Lucy quyết định
00:20:46.057 → 00:20:47.870
.
/ɪf/ /hiː/ /wɒz/ /ˈrɛd.i/ /fɔːr/
liệu anh ấy đã sẵn sàng cho chuyện này chưa.
00:20:47.870 → 00:20:50.586
...
/juː/ /ɡaɪz/
Thấy hai người
00:20:50.586 → 00:20:52.702
I .
/miː/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/ /hæd/
Khiến tôi nhớ lại những gì mình đã có
00:20:52.702 → 00:21:01.980
I .
/driːm/ /ðæt/ /wʊd/ /biː/ /laɪk/
Em từng mơ ước rằng Tony cũng tự nhiên như thế này
00:21:01.980 → 00:21:03.730
, ,
/ˈsɪəriəsli/ /kɪdz/
Nghiêm túc đấy, các con
00:21:03.730 → 00:21:05.808
/ˈnɛv.ər/ /ɪnˈvaɪt/
không bao giờ được mời người yêu cũ
00:21:05.808 → 00:21:07.017
.
/jʊr/ /ˈwɛdɪŋ/
đến đám cưới