00:00:01.069 → 00:00:04.199
, .
/kɪdz/ /ˈnɛv.ər/ /ˈpaʊər/
Các con, đừng bao giờ coi thường số phận
00:00:04.199 → 00:00:06.729
,
/bɪˈkɔːz/ /wɛn/ /juː/ /liːst/ /ɪkˈspɛkt/ /ɪt/ /θɪŋ/
Bởi vì có những thứ con ít ngờ tới nhất
00:00:06.729 → 00:00:09.753
a .
/kæn/ /kɔːz/ /ðæt/ /jʊr/ /laɪf/
cũng có thể thay đổi cả cuộc đời con
00:00:09.753 → 00:00:12.444
.
/teɪk/ /fɔːr/ /maɪ/ /trɪp/
Bố sẽ kể các con nghe về chuyến đi của bố tới Chicago.
00:00:12.444 → 00:00:14.813
a .
/ðæt/ /sɪˈkjʊərɪti/ /wɒz/ /ˈlɪt.əl/
Bọn an ninh thật là lắm chuyện.
00:00:14.813 → 00:00:16.902
. .
/ˈfʌn.i/ /ʃiː/ /miː/
Công nhận. Lại còn rờ cả người anh.
00:00:16.902 → 00:00:18.985
, 23. .
/ɡeɪt/ /kʌm/ /ɒn/
Ahm, cửa số 23. Đi thôi.
00:00:18.985 → 00:00:22.040
, I .
/ɪf/ /wiː/ /mɪs/ /flaɪt/ /wɪl/ /ˈnɛv.ər/ /fərˈɡɪv/ /maɪˈsɛlf/
Nếu chúng ta lỡ chuyến bay này, anh sẽ không thể tha thứ cho bản thân.
00:00:22.040 → 00:00:24.168
?
/waɪ/ /wɒz/ /flaɪt/ /ɪmˈpɔːr.tənt/
Các con sẽ tự hỏi sao chuyến bay này quan trọng thế?
00:00:24.168 → 00:00:27.613
a 2006.
/bæk/ /ʌp/ /fjuː/ /fɔːl/
Cùng quay lại câu chuyện về mùa thu năm 2006.
00:00:27.613 → 00:00:29.891
I
/hæd/ /dʒʌst/ /soʊld/ /maɪ/ /fɜːrst/ /ˈbɪldɪŋ/ /dɪˈzaɪn/ /ænd/ /bɪˈkʌm/
Khi bố vừa mới bán bản thiết kế và trở thành
00:00:29.891 → 00:00:32.957
.
/ˈprɒdʒɛkt/ /ˈmænɪdʒər/ /maɪ/ /ˈhɪstəri/
người quản lý dự án trẻ nhất trong lịch sử của công ty.
00:00:32.957 → 00:00:34.929
I .
/ˈsʌd.ən.li/ /wɒz/
Thế là bất ngờ bố trở thành mục tiêu mời gọi của các công ty.
00:00:34.929 → 00:00:38.768
.
/wɒz/ /ˈiːvən/ /miː/ /rʌn/ /ðɛr/ /ɪnˈtaɪər/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈɒfɪs/
Một công ty thậm chí còn định cho bố điều hành toàn bộ văn phòng New York của họ.
00:00:38.768 → 00:00:42.716
a .
/ðeɪ/ /wɜːr/ /miː/ /fɔːr/ /ˈfaɪnəl/ /ˈɪntəvjuː/ /ðɛr/
Họ đã đặt cho bố chuyến bay cho buổi phỏng vấn cuối cùng ở ngay tại trụ sở chính ở Chicago.
00:00:42.716 → 00:00:44.665
a .
/ɪt/ /wɒz/ /ˌɒpərˈtjuːnɪti/
Đó là một cơ hội rất hiếm có.
00:00:44.665 → 00:00:47.845
. .
/ɪt/ /wɒz/ /maɪ/ /ðɛr/ /wɒz/ /dʒʌst/ /ˈprɒbləm/
Đó là một sự may mắn đối với bố. Nhưng chỉ có một vấn đề là...
00:00:47.845 → 00:00:49.875
, , .
/weɪt/ /tuː/ /mɔːr/
Xin chào, đợi tôi với, chúng tôi có hai người.
00:00:49.875 → 00:00:51.835
, , I .
/ˈsɒr.i/ /leɪt/ /ɔːlˈrɛd.i/ /ʃʌt/
Xin lỗi, các bạn đến muộn mất rồi, tôi đã đóng cửa.
00:00:51.835 → 00:00:54.075
, .
/wɛl/ /ʃʊr/ /ɪf/ /wiː/ /pʊl/ /riːl/ /hɑːrd/ /wiː/ /kæn/ /ˈoʊ.pən/ /ðɛm/
Vâng, nhưng tôi nghĩ là chỉ cần kéo mạnh một cái là mở được cửa.
00:00:54.075 → 00:00:57.038
, I , , I , .
/wɪʃ/ /ɪt/ /wɜːrkt/ /laɪk/ /ðæt/ /bʌt/ /siː/ /wʌns/ /kloʊs/ /ðoʊz/ /ɪt/
Hmm, tôi cũng mong như thế, nhưng mà, một khi tôi đã đóng cửa.
00:00:57.038 → 00:00:59.986
.
/ˈnoʊ.bɒd.i/ /ɛls/ /ɪz/ /daʊn/ /ðæt/
Thì không ai được phép ra ngoài đường phi trường cả.
00:00:59.986 → 00:01:02.686
.
/ɪkˈsɛpt/ /fɔːr/ /ðæt/ /ɡaɪ/
Trừ anh kia.
00:01:02.686 → 00:01:06.506
, I , .
/pliːz/ /mɪs/ /flaɪt/ /mɪs/ /tʃæns/ /ˈɪntəvjuː/ /fɔːr/ /maɪ/ /driːm/ /dʒɒb/
Làm ơn đi , tôi mà lỡ chuyến này, tôi sẽ không được phỏng vấn cho công việc tôi mơ ước.
00:01:06.506 → 00:01:07.637
, .
/ˈsɒr.i/ /sɜːr/
Tôi rất tiếc, thưa ngài.
00:01:07.637 → 00:01:10.548
! a ?
/hɪz/ /driːm/ /dʒɒb/ /juː/ /ˈɛv.ər/ /hæv/ /driːm/ /dʒɒb/
Là công việc mơ ước của anh ấy đấy! Chẳng nhẽ chị cũng không mơ ước một công việc nào đó?
00:01:10.548 → 00:01:13.176
a , ?
/ˈsʌm.θɪŋ/ /wɛn/ /juː/ /wɜːr/ /ˈlɪt.əl/ /ɡɜːrl/ /ðæt/ /wɒz/ /ɔːl/ /juː/ /duː/
Một việc mà khi chị còn bé, chị vẫn luôn hằng ao ước?
00:01:13.176 → 00:01:17.666
I , , a...
/miːn/ /fɔːr/ /ʃʊr/ /juː/ /ɡoʊ/ /bɛd/ /naɪt/ /əˈbaʊt/
Điều tôi muốn nói là, trời ạ, chắc chắn chị phải từng đi ngủ mà nằm mơ được làm công việc...
00:01:17.666 → 00:01:19.697
I , ...
/miːn/
Tôi muốn nói đó là công việc...
00:01:19.697 → 00:01:22.176
a .
/ɪz/ /kuːl/ /dʒɒb/
Đây là một công việc tuyệt vời.
00:01:22.176 → 00:01:24.235
, I .
/pliːz/ /hæv/ /biː/ /ɒn/ /flaɪt/
Làm ơn đi, tôi phải lên chuyến bay này.
00:01:24.235 → 00:01:27.097
I . .
/siː/ /wɒt/ /kæn/ /duː/ /bʌt/ /ɪt/ /lʊk/ /ɡʊd/
Để tôi xem đã. Nhưng chắc cũng chả được đâu.
00:01:27.097 → 00:01:28.707
.
Vâng cảm ơn cô.
00:01:28.707 → 00:01:57.857
.
/jʊr/ /ˈprɪti/
Đồng phục của cô hơi bị đẹp đấy.
00:01:57.857 → 00:01:59.296
.
Được rồi.
00:01:59.296 → 00:02:01.767
, a .
/ðeɪ/ /jɛt/ /juː/ /hæv/ /tʃæns/
Người ta vẫn chưa tháo thang đâu, các bạn vẫn còn cơ hội.
00:02:01.767 → 00:02:04.137
.
/ʌp/ /ˈkæptɪn/ /naʊ/ /ænd/ /ˈkɔːlɪŋ/ /ʌs/ /bæk/
Giờ thì còn tùy thuộc vào phi công trưởng nữa, người ta sẽ gọi lại bây giờ đây.
00:02:04.137 → 00:02:06.338
, .
/ɡreɪt/ /pliːz/ /lɛt/ /ʌs/ /noʊ/ /suːn/ /juː/ /hɪr/ /ˈɛn.i.θɪŋ/
Hay quá, hãy cho chúng tôi biết thêm thông tin ngay khi có thể.
00:02:06.338 → 00:02:08.576
, ,
/ʃʊr/ /ænd/ /fɔːr/ /ˈfjuː.tʃər/ /wiː/ /juː/ /əˈraɪv/
Được rồi, và tương lai tới, tôi khuyên các bạn nên
00:02:08.576 → 00:02:11.197
a ,
/ˈɛərpɔːrt/ /ˈaʊ.ər/ /ænd/ /hæf/ /bɪˈfɔːr/ /jʊr/ /flaɪt/
tới sân bay trước chuyến bay một tiếng rưỡi,
00:02:11.197 → 00:02:13.146
, , .
/juː/ /noʊ/ /ˈmɪn.ɪt/ /ˈæf.tər/
chứ đừng có mà đến lúc mà máy bay chuẩn bị cất cánh.
00:02:13.146 → 00:02:15.128
, .
/ˈnɔːrməli/ /rɪˈspɒnsɪbl/
Vâng, là lỗi của tôi.
00:02:15.128 → 00:02:17.617
I .
/dʒʌst/ /hæd/ /ɡoʊ/ /kɔːt/ /ˈmɔːr.nɪŋ/ /ænd/ /ɡɛt/
Tôi phải đến tòa sáng nay để nhận bản án
00:02:17.617 → 00:02:19.717
a .
/ðæt/ /ˈkrɪmɪnəl/ /ˈɛn.i.θɪŋ/
Không phải tội ác gì nghiêm trọng đâu.
00:02:19.717 → 00:02:21.746
, a .
/hiː/ /dʒʌst/ /ˈsʌbweɪ/
Vâng, do anh ấy định đi quịt tàu điện ngầm.
00:02:21.746 → 00:02:26.787
a .
/juː/ /siːm/ /hæv/ /lɒt/ /wɪð/ /ˈtrævəl/
Hình như cậu hơi có vấn đề với mấy vụ đi lại hả.
00:02:26.787 → 00:02:30.318
?
Vâng tôi nghe?
00:02:30.318 → 00:02:32.758
, .
/ðæt/ /ɪz/ /ɡreɪt/ /njuːz/
Ồh, tốt quá rồi.
00:02:32.758 → 00:02:34.866
-- .
/maɪ/ /mɒm/ /ʃiː/ /hɜːr/
À mẹ tôi gọi, bà ý vừa tìm được cái khuyên tai bị mất.
00:02:34.866 → 00:02:36.968
a . I .
/hæv/ /siːt/ /kɔːl/ /juː/ /wɛn/ /hɪr/ /ˈsʌm.θɪŋ/
Ngồi đi. Có gì tôi sẽ báo với các bạn sau.
00:02:36.968 → 00:02:38.978
?
/wɛr/ /wɒz/ /ɪt/
Mẹ tìm thấy ở đâu vậy?
00:02:38.978 → 00:02:40.965
.
/ðæt/ /θɪŋ/ /ˈbɛt.ər/ /hæv/ /kɔːl/
Hi vọng cái điện thoại đó có chế độ cuộc gọi chờ.
00:02:40.965 → 00:02:43.345
?
/kʊd/ /juː/ /dʒʌst/ /kɔːl/ /ænd/ /ɪkˈspleɪn/ /wɒt/ /ˈhæpənd/
Anh đã báo lại cho công ty chưa?
00:02:43.345 → 00:02:46.868
I .
/daʊn/ /θriː/ /ˈpiː.pəl/ /ænd/ /noʊ/ /ðeɪ/ /niːd/ /meɪk/ /ðɛr/ /dɪˈsɪʒ.ən/ /təˈdeɪ/
Người ta đã chọn lọc còn có ba người, và anh nghĩ chắc họ sẽ phải quyết định trong hôm nay.
00:02:46.868 → 00:02:51.305
I a .
/sɔːrt/ /fiːl/ /maɪ/ /ʌp/ /maɪt/ /pʊt/ /miː/
Anh nghĩ là nếu mình mà đến muộn thì sẽ hơi bị bất lợi.
00:02:51.305 → 00:02:53.125
.
/ˈstjuːpɪd/
Anh dốt ghê.
00:02:53.125 → 00:02:55.238
I ?
/waɪ/ /dɪd/ /hæv/ /dʒʌmp/ /ðæt/
Tự dưng lại đi đi quịt tàu điện ngầm?
00:02:55.238 → 00:02:57.936
, .
/biː/ /hɑːrd/ /ɒn/ /jɔːrˈsɛlf/
Thôi mà, đừng khắt khe với bản thân như thế.
00:02:57.936 → 00:03:00.908
?
/ænd/ /hoʊl/ /θɪŋ/ /ˈrɪ.ə.li/ /fɔːlt/
Và đấy toàn là lỗi của Barney mà?
00:03:00.908 → 00:03:04.085
a . .
/ʃiː/ /hæd/ /pɔɪnt/ /ɪt/ /wɒz/ /kaɪnd/ /fɔːlt/
Cô ấy nói đúng, hầu như toàn là do Barney.
00:03:04.085 → 00:03:06.568
a .
/bæk/ /ʌp/ /fjuː/
Trước đó vài tháng.
00:03:06.568 → 00:03:08.488
, , ?
Ơ, Marshall, sao lại bị gẫy chân ah?
00:03:08.488 → 00:03:11.685
, , . , ?
/mæn/ /ɪt/ /juː/ /wɒnt/ /sʌm/ /ˈbeɪbi/
Ổ ôi, đau thế. Anh có muốn uống thuốc giảm đau không?
00:03:11.685 → 00:03:15.966
I .
/juː/ /noʊ/ /bɪˈliːv/ /peɪn/
Em biết anh không thích thuốc giảm đau mà.
00:03:15.966 → 00:03:18.176
, .
/jʊr/ /fɜːrst/
Lần đầu tiên gẫy xương đấy ah.
00:03:18.176 → 00:03:20.076
"" .
/kaɪnd/ /jʊr/ /hoʊl/ /ˈθɪəri/
Thế là có thể quẳng luôn cái thuyết "Không thể bẻ gãy" đi rồi nhé.
00:03:20.076 → 00:03:22.787
.
/θɪŋk/ /hiː/ /wɒz/
Marshall từng nghĩ anh ấy sẽ chả bao giờ bị bệnh tật gì cả.
00:03:22.787 → 00:03:25.265
, . .
/wɛl/ /ɪt/ /ʌp/ /ˈnɛv.ər/ /ˈɛn.i.θɪŋ/
Ờ ờ, để tớ nói cho mà nghe, Tớ còn chưa bị gẫy bất kỳ cái xương nào.
00:03:25.265 → 00:03:27.525
, I ,
/ˈnɛv.ər/ /sɪk/ /ænd/ /wɛn/ /niːd/
Tớ còn chưa bị ốm, thích thì tớ còn có,
00:03:27.525 → 00:03:29.638
I .
/kæn/
thể huy động sức mạnh siêu nhân.
00:03:29.638 → 00:03:32.266
, .
/tɛl/ /hɜːr/ /ˈstɔːri/ /ˈrɪ.ə.li/ /ˈhɛvi/ /dɔːr/
Ted, kể cho cô ấy về chiếc cửa nặng đi.
00:03:32.266 → 00:03:35.695
a . .
/ðɛr/ /wɒz/ /ˈrɪ.ə.li/ /ˈhɛvi/ /dɔːr/ /hiː/ /ɪt/
Có một chiếc cửa rất nặng. Cậu ấy mở nó.
00:03:35.695 → 00:03:39.318
.
/ɒn/ /pʊl/
Chỉ bằng một cái kéo.
00:03:39.318 → 00:03:42.205
, , .
/wɛl/ /juː/ /mʌst/ /biː/ /ˈrɪ.ə.li/ /biː/ /ˈeɪ.bəl/ /rʌn/ /təˈmɒr.oʊ/
Chắc cậu phải đau lắm, thế là không thi chạy ngày mai được rồi.
00:03:42.205 → 00:03:43.597
. ,
/ɪt/
Ừ. Bố khỉ,
00:03:43.597 → 00:03:46.978
I a .
/ɔːl/ /ðæt/ /wɜːrk/ /pʊt/ /ˈtreɪnɪŋ/ /fɔːr/ /ˈmærəθɒn/ /wɒz/ /weɪst/
Mất bao nhiêu công tập chạy.
00:03:46.978 → 00:03:49.818
a .
/ˈtreɪnɪŋ/ /fɔːr/ /ˈmærəθɒn/
Tập chạy á.
00:03:49.818 → 00:03:51.405
?
/wɒt/
Sao hả?
00:03:51.405 → 00:03:54.348
a . .
/juː/ /niːd/ /treɪn/ /fɔːr/ /ˈmærəθɒn/ /juː/ /dʒʌst/ /rʌn/ /ɪt/
Chạy mà cũng cần tập. Cứ cắm đầu mà chạy thôi.
00:03:54.348 → 00:03:56.035
, ?
/ˈkɪdɪŋ/ /raɪt/
Cậu đang đùa đúng không?
00:03:56.035 → 00:03:58.946
. I a I .
/ɔːl/ /kʊd/ /rʌn/ /ˈmærəθɒn/
Ai thèm. Tớ thích chạy marathon lúc nào chả được.
00:03:58.946 → 00:04:01.956
, , ,
/laɪk/ /təˈmɒr.oʊ/ /juː/ /θɪŋk/ /juː/ /kʊd/ /weɪk/ /ʌp/ /roʊl/ /aʊt/ /bɛd/
Như ngày mai ý hả, cậu nghĩ có thể thức dậy, lăn xuống giường, rồi cứ thế mà tham gia thi chạy
00:04:01.956 → 00:04:04.727
? .
/ænd/ /dʒʌst/ /rʌn/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/ /ˈmærəθɒn/ /ˈæbsəluːtli/
Marathon của thành phố New York ý hả? Chuẩn lun.
00:04:04.727 → 00:04:07.785
, 42 .
/əˈbaʊt/
Barney, Chạy 42km đấy ông ạ.
00:04:07.785 → 00:04:10.245
, . .
/ˈkænədə/ /teɪk/ /ɪt/ /hɪr/
Cảm ơn, Canada. Tôi xin bình luận thêm.
00:04:10.245 → 00:04:12.396
, 26 .
/laɪk/ /maɪlz/
Barney, xấp xỉ 26 dặm đấy.
00:04:12.396 → 00:04:14.336
a .
/haʊ/ /juː/ /rʌn/ /ˈmærəθɒn/
Đây là cách để chạy marathon.
00:04:14.336 → 00:04:17.166
, .
/stɛp/ /juː/ /stɑːrt/ /ˈrʌnɪŋ/
Bước một, bạn bắt đầu chạy.
00:04:17.166 → 00:04:19.577
.
/ðɛr/ /ɪz/ /noʊ/ /stɛp/ /tuː/
Và không có bước hai.
00:04:19.577 → 00:04:21.788
, ? .
/juː/ /noʊ/ /wɒt/ /pruːv/ /ɪt/
Được rồi, nói thì dễ, làm thử đi xem nào.
00:04:21.788 → 00:04:23.788
.
/teɪk/ /maɪ/ /ˈnʌmbər/ /ænd/ /rʌn/ /maɪ/ /pleɪs/
Cầm lấy số thứ tự của tớ mà chạy.
00:04:23.788 → 00:04:27.186
I 50 .
/wɪl/ /bɛt/ /juː/ /juː/ /ˈiːvən/ /ˈfɪn.ɪʃ/ /reɪs/
Tớ cá 50$ là cậu sẽ không thể chạy đến đích.
00:04:27.186 → 00:04:28.535
50 ?
50$ thôi á?
00:04:28.535 → 00:04:33.685
, , I , I .
/ɪf/ /wɪn/ /ˈmeɪbi/ /kæn/ /baɪ/ /maɪˈsɛlf/
Bố tổ, Ông ơi, nếu tôi thắng, tôi sẽ mua được cả cái kem ốc quế đấy.
00:04:33.685 → 00:04:35.607
$10,000.
/meɪk/ /ɪt/
Chơi 10,000$ thì chơi.
00:04:35.607 → 00:04:37.967
a . 50.
/juː/ /hæv/ /ˈprɒbləm/ /bɛt/ /miː/
Cậu đúng là bị nghiện cờ bạc rồi. Tớ chỉ cá với cậu 50$ thôi.
00:04:37.967 → 00:04:43.297
, . , $50.
/faɪn/ /ðɛn/ /noʊ/ /bɛt/
Thế thôi, nghỉ đi. Rồi, 50$ thì 50$.
00:04:43.297 → 00:04:45.698
, ,
/nɛkst/ /ˈmɔːr.nɪŋ/ /ˈmærəθɒn/
Sáng hôm sau, khi cuộc thi bắt đầu
00:04:45.698 → 00:04:47.897
.
/wiː/ /wɜːr/ /ɒn/
bọn bố đã tập trung ở máy tính Marshall.
00:04:47.897 → 00:04:50.468
a ,
/iːtʃ/ /ɡɛts/ /juː/ /kæn/ /ˈfɒl.oʊ/ /ðɛm/ /ˈɒnlaɪn/
Mỗi người tham dự đều đuwojc gắn con chip để có thể được theo dõi trên mạng,
00:04:50.468 → 00:04:54.028
. .
/siː/ /wɛn/ /ðeɪ/ /pæs/ /maɪn/ /hɪz/
Barney cũng được gắn chip ở giày.
00:04:54.028 → 00:05:04.057
, ! .
/biː/ /ɡʊd/
Ơ, bắt đầu rồi à! Quả này hay rồi.
00:05:04.057 → 00:05:06.995
.
/ɔːlˈrɛd.i/ /ˈsɛk.ənd/
Uầy cậu ấy chạy đến chặng thứ hai rồi.
00:05:06.995 → 00:05:09.326
.
/θɪŋ/ /ɪz/ /əˈmeɪzɪŋ/
Cái máy theo dõi này hay thật.
00:05:09.326 → 00:05:17.655
, .
/wɛn/ /wiː/ /ɡɛt/ /ˈmærid/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ðiːz/
Khi nào cưới, mỗi đức mình làm một cái nhé.
00:05:17.655 → 00:05:20.455
. . .
/lʊk/ /hɪz/ /taɪm/ /ˈprɪti/
Nhìn khoảng thời gian cậu ấy chạy kìa. Ấn tượng quá.
00:05:20.455 → 00:05:23.787
, . .
/biː/ /ˈtʃiːtɪŋ/ /hiː/ /njuː/ /tʃɛk/
Chắc chắn cậu ấy chơi bẩn rồi. Cậu ấy biết chúng mình sẽ xem.
00:05:23.787 → 00:05:25.408
, a .
/duː/ /ˈɛn.i.θɪŋ/ /wɪn/ /bɛt/
Ừ, Cậu ấy sẽ làm mọi thứ để chiến thắng vụ cá cược.
00:05:25.408 → 00:05:28.868
" ,"
/rɪˈmɛm.bər/ /ðæt/ /taɪm/ /hiː/ /bɛt/ /miː/ /ðæt/ /mɛn/ /wɜːrk/ /ˈhʌŋɡri/ /laɪk/
Nhớ lần cậu ấy cá rằng nhóm Man At Work hát bài "Hungry Like the Wolf" không?
00:05:28.868 → 00:05:31.528
, ?
/ænd/ /wɛn/ /hiː/ /aʊt/ /ðæt/ /ðeɪ/ /hiː/ /haɪər/ /ðɛm/
và lậu cậu ấy biết họ không hát bài ấy, cậu ta đã thuê họ để họ hát?
00:05:31.528 → 00:05:34.916
, , ""
/wɛl/ /ɪt/ /laɪk/ /ʃʊd/ /biː/ /ˈoʊ.vər/
Ừ, kẻ trông khá giống "Barney" đang chuẩn bị chạy qua cầu Queensboro.
00:05:34.916 → 00:05:38.166
. ...
/ænd/ /ʌp/ /fɜːrst/ /nɛkst/ /ˈaʊ.ər/ /bʌt/
và tới Đại Lộ Số Một trong vòng một giờ tới. Nhưng mà...
00:05:38.166 → 00:05:40.878
.
/ðɛr/ /ɪz/ /noʊ/ /weɪ/ /ðæt/ /ˈrɪ.ə.li/ /hɪm/
chả có chuyện thằng ý là Barney cả.
00:05:40.878 → 00:05:49.708
.
/ˈrɪ.ə.li/ /hɪm/
Đúng là cậu ấy rồi.
00:05:49.708 → 00:05:51.977
! .
/maɪn/
Ê! Nước của tôi.
00:05:51.977 → 00:05:56.996
, !
/ˈbɛt.ər/ /rʌn/
Đúng vậy đấy, chạy là biết điều đấy!
00:05:56.996 → 00:06:00.156
- , ? - .
/wɒt/ /ʌp/
- Sao nào, bọn không thể chạy? - Quá khiếp.
00:06:00.156 → 00:06:02.457
- , . - ?
/ˈvɛr.i/ /raɪt/
- Rất ấn tượng, Barney. - Ghê chứ hả?
00:06:02.457 → 00:06:04.515
, a ,
/maɪ/ /taɪm/ /wʊd/ /hæv/ /laɪk/ /hæf/ /ˈaʊ.ər/ /ˈbɛt.ər/
Thành tích của tớ là hơn một tiếng rưỡi,
00:06:04.515 → 00:06:07.285
I . a
/bʌt/ /ɒn/ /ˈsɛvən/ /wiː/ /tʊk/ /kwɪk/
tớ chạy nước rút ở đoạn cuối, vòng qua đoạn cua gấp
00:06:07.285 → 00:06:09.858
a .
/ænd/ /hæd/ /aʊər/ /oʊn/ /ˈmærəθɒn/ /bɪˈhaɪnd/
vượt lên dẫn đầu
00:06:09.858 → 00:06:11.828
I .
/wʌn/
và giành chiến thắng.
00:06:11.828 → 00:06:15.906
a .
/ʃʊr/ /ˈɛniwʌn/ /ðæt/ /ˈstɔːri/ /ɪz/
Tớ không nghĩ người trong câu chuyện đó lại có thể là người chiến thắng.
00:06:15.906 → 00:06:18.108
50 ?
/maɪ/
Thế 50$ của tớ đâu nào?
00:06:18.108 → 00:06:20.185
.
/ɔːl/ /raɪt/
Rồi rồi.
00:06:20.185 → 00:06:24.476
I , .
/ədˈmɪt/ /juː/
Tớ phải thừa nhận, cậu xứng đáng với cái này.
00:06:24.476 → 00:06:28.203
? a .
/bɪˈliːv/ /ðeɪ/ /fɔːr/ /jɛt/
Hừ, không thể tin là người ta chưa làm đồng xu 50$.
00:06:28.203 → 00:06:32.507
, . .
/ˈɛniweɪ/ /hoʊm/ /maɪt/ /ɡoʊ/ /dʒɪm/
Thôi, tớ về đây. Hoặc là đi tập thể hình.
00:06:32.507 → 00:06:36.586
, , , , .
/dʒʌst/ /juː/ /noʊ/ /ɔːl/ /ˈmærəθɒn/ /ɡɛt/ /juːz/ /ˈsʌbweɪ/ /fɔːr/ /friː/ /təˈdeɪ/
Ah này, ahm, tất cả người tham gia hôm nay đều được đi tàu điện ngầm miễn phí đấy.
00:06:36.586 → 00:06:39.957
. I "."
/juː/ /noʊ/ /ˈrɪ.ə.li/ /ʃʊd/ /tʃɛk/ /aʊt/ /ˈsʌbweɪ/
Ô, cậu nói đúng, tớ đi thử "tàu điện ngầm".
00:06:39.957 → 00:06:44.078
. . . .
/hɜːrd/ /mʌtʃ/ /əˈbaʊt/ /ɪt/ /lʊk/ /miː/ /ɪt/
Nghe nhiều rồi mà chưa thử. Ơ hơ. Nhìn tớ đi. Tớ chỉ đi vi hành thôi.
00:06:44.078 → 00:06:46.568
a
/ˈmeɪbi/ /meɪk/ /ˈwiːkɛnd/ /aʊt/ /ɪt/
Có lẽ cuối tuần tớ sẽ nghỉ ngơi
00:06:46.568 → 00:06:49.105
.
/ænd/ /kɔːl/ /maɪ/ /ænd/ /ɡɜːrl/ /təˈnaɪt/
và gọi cho bạn gái tớ tối nay.
00:06:49.105 → 00:06:51.155
a ?
/ˈdeɪtɪŋ/ /ɡɜːrl/ /njuː/ /ˈdʒɜːrzi/
Cậu đang hẹn hò với một cô gái ở New Jersey à?
00:06:51.155 → 00:06:56.098
.
/noʊ/
Đâu mà.
00:06:56.098 → 00:06:59.395
. .
/dɪd/ /ɪt/ /hiː/ /ˈæktʃuəli/ /ˈfɪnɪʃt/ /ˈmærəθɒn/
Vậy là Barney đã làm được. hoàn thành cuộc thi chạy.
00:06:59.395 → 00:07:02.636
a ... I .
/bʌt/ /ˈlɪt.əl/ /waɪl/ /ˈleɪtər/ /ˈɪn.trɪ.stɪŋ/ /foʊn/ /kɔːl/
Nhưng một lúc sau... Bố đã nhận được một cuộc gọi thú vị.
00:07:02.636 → 00:07:04.348
- ? - , .
- Alo? - Ted, tớ Barney đây.
00:07:04.348 → 00:07:06.798
, I .
/ˈlɪs.ən/ /miː/ /niːd/ /juː/ /kʌm/ /ænd/ /pɪk/ /miː/ /ʌp/ /ɒn/ /ˈsʌbweɪ/
Nghe này, tớ cần cậu đón tớ ở dưới chỗ tàu điện ngầm.
00:07:06.798 → 00:07:08.516
, ?
/wɒt/ /wɒt/ /juː/ /əˈbaʊt/
Hả, cậu đang nói gì thế?
00:07:08.516 → 00:07:17.735
I , .
/wɒz/ /hɪr/ /ˈtoʊtəli/ /maɪ/ /oʊn/ /ˈbɪznɪs/
Tớ đã ngồi, tập trung nghĩ về công việc của mình.
00:07:17.735 → 00:07:19.918
.
Người thắng cuộc.
00:07:19.918 → 00:07:22.145
, I .
/juː/ /noʊ/ /wɒt/ /miːn/
Các cô biết tôi nói gì mà.
00:07:22.145 → 00:07:45.856
86th .
/striːt/
Phố 86.
00:07:45.856 → 00:07:47.896
.
/maɪ/ /lɛɡz/ /wɜːrk/
Chân tớ không còn hoạt động nữa.
00:07:47.896 → 00:07:50.926
.
/ɔːlˈrɛd.i/ /ˈsʌbweɪ/ /ɛnd/ /ɛnd/
Tớ đã đi trên tàu 2 vòng liền.
00:07:50.926 → 00:07:53.037
.
/wɛr/ /ɪt/ /əˈraʊnd/
Tớ nhìn thấy chỗ mà tàu có thể quay đầu.
00:07:53.037 → 00:07:57.767
, .
/juː/ /ˈɛv.ər/ /wɒnt/ /siː/ /wɛr/ /ˈsʌbweɪ/ /əˈraʊnd/
Ted, cậu sẽ không muốn nhìn thấy nó quay đầu như thế nào đâu.
00:07:57.767 → 00:08:00.118
.
/lɛɡz/ /wɜːrk/
Chân Barney đơ rồi.
00:08:00.118 → 00:08:03.908
.
/ˈsʌbweɪ/ /ɛnd/ /ɛnd/ /bɪˈkɔːz/ /hiː/ /ɡɛt/ /ɒf/ /treɪn/
Cậu ấy đi tàu hai vòng liền vì không thể xuống khỏi đó.
00:08:03.908 → 00:08:06.118
50 I .
/bɛst/ /ˈɛv.ər/
50$ ý nghĩa nhất mà tớ từng tiêu.
00:08:06.118 → 00:08:07.357
, .
/ˈlɪs.ən/ /miː/
Nghe tớ bảo này, Ted.
00:08:07.357 → 00:08:10.358
.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /luːz/ /juː/ /ˈɛn.i/ /ˈsɛk.ənd/ /ɒn/ /kɑːr/ /sɪks/ /treɪn/
Tớ sẽ mất sóng bất cứ lúc nào. Tớ đang ở trên cao bằng bốn cái 4 ô
00:08:10.358 → 00:08:12.675
.
/pɑːrk/
và 6 cái tàu tốc hành cộng lại, đi về phía nam của công viên Pelham Bay ở Bronx
00:08:12.675 → 00:08:15.595
86th , , ?
/miːt/ /miː/ /striːt/ /ˈsteɪʃən/ /laɪk/ /hæf/ /ˈaʊ.ər/
Đón tớ ở trạm của phố 86, nhé, nửa tiếng nữa?
00:08:15.595 → 00:08:17.715
. .
/ɔːl/ /raɪt/ /biː/ /raɪt/ /ðɛr/
Được rồi, tớ tới đây.
00:08:17.715 → 00:08:39.695
.
/steɪ/ /wɛr/ /juː/
Ở yên đấy nhé.
00:08:39.695 → 00:08:45.746
, . ?
/kʌm/ /ɒn/ /ˈiːvən/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɡɪv/ /ʌp/ /jʊr/ /siːt/ /fɔːr/ /hɪm/
Ồ thôi nào. cậu không định nhường ghế cho cả cậu bé kia ư?
00:08:45.746 → 00:08:47.658
. I .
/ˈsɒr.i/
Tôi rất tiếc, tôi không thể.
00:08:47.658 → 00:09:04.918
.
Đồ bẩn tính.
00:09:04.918 → 00:09:14.538
- ?! - ! - ?! - !
00:09:14.538 → 00:09:18.075
...!
/noʊ/
Khônggg...!
00:09:18.075 → 00:09:20.397
? ,
/siː/ /ɪf/ /ˈnɛv.ər/ /rʌn/ /ˈmærəθɒn/
Thấy chưa? Nếu như Barney không tham dự cuộc thi,
00:09:20.397 → 00:09:22.147
,
/juː/ /ˈnɛv.ər/ /wʊd/ /hæv/ /ðæt/
Anh sẽ không phải bị mắc lỗi đó,
00:09:22.147 → 00:09:26.045
, .
/juː/ /hæv/ /hæd/ /ðæt/ /kɔːt/ /deɪt/ /təˈdeɪ/ /ænd/ /wiː/ /wʊd/ /hæv/ /flaɪt/
anh sẽ không có giấy hẹn của tòa vào hôm nay, và chúng ta sẽ không bị muộn.
00:09:26.045 → 00:09:29.868
. .
/raɪt/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/ /kæn/ /biː/ /bæk/ /hɪm/
Em nói phải. Toàn tại cậu ấy.
00:09:29.868 → 00:09:32.987
.
/laɪk/ /ðæt/ /wiː/ /ɔːl/ /ˈkrɪsməs/
Như cái hôm Giáng Sinh mà cả lũ bị phát ban ấy.
00:09:32.987 → 00:09:35.836
, I .
/ɔːl/ /raɪt/ /hæv/ /siː/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɒn/
Thôi, để anh đi xem xem thế nào rồi.
00:09:35.836 → 00:09:38.736
- I . - ? !
/wɒz/ /ˈeɪ.bəl/ /ɡɛt/ /juː/ /tuː/ /ˈrɪ.ə.li/ /ɡreɪt/
- Đặt được hai chỗ rồi. - Thật chứ? Tuyệt quá!
00:09:38.736 → 00:09:41.605
, , . .
/noʊ/ /noʊ/ /juː/ /maɪ/ /mɒm/ /əˈbaʊt/ /bluː/ /mæn/ /ɡruːp/
Không, không phải anh. Đang bảo mẹ tôi về chuyện đi xem Blue Man Group biểu diễn.
00:09:41.605 → 00:09:43.416
, I ?
/kæn/ /kɔːl/ /juː/ /bæk/
Mẹ à, con gọi lại sau nhé?
00:09:43.416 → 00:09:45.508
, ? ?
/wɒt/ /əˈbaʊt/ /aʊər/ /flaɪt/ /kæn/ /wiː/ /ɡɛt/ /ɒn/
Thế chuyến bay của chúng tôi sao rồi? Chúng tôi lên được chưa?
00:09:45.508 → 00:09:47.778
... .
/fɔːr/
Tôi vẫn đang chờ...A.
00:09:47.778 → 00:09:49.775
.
/laɪk/ /jʊr/ /flaɪt/ /lɛft/ /ɔːlˈrɛd.i/
Có vẻ như chuyến bay của anh cất cánh rồi.
00:09:49.775 → 00:09:52.406
? , , . I .
/wɒt/ /noʊ/ /hæv/ /biː/ /təˈdeɪ/
Hả? Không, không, tôi phải đi Chicago hôm nay.
00:09:52.406 → 00:09:54.138
, ?
/wɛl/ /hiː/ /ˈnɛv.ər/ /ˈiːvən/ /juː/ /bæk/
Thế là người ta chưa gọi lại cho chị à?
00:09:54.138 → 00:09:56.737
, .
/wɛl/ /ðeɪ/ /kɔːl/ /juː/ /bæk/ /wɜːrk/
Đấy là đặc trưng của phi công, người ta không gọi điện khi đang làm việc
00:09:56.737 → 00:09:59.257
/ænd/ /ðeɪ/ /kɔːl/ /juː/ /bæk/ /ˈæf.tər/ /juː/ /spɛnd/ /tuː/ /wɪð/ /ðɛm/
và cũng không gọi lại sau khi bạn ngủ với họ hai đêm
00:09:59.257 → 00:10:05.486
a .
trong khách sạn Radisson ở Orlando.
00:10:05.486 → 00:10:08.438
/ɪt/ /aʊt/ /ðɛr/ /wɒz/ /ˈʌð.ər/ /flaɪt/ /ðæt/ /wʊd/ /dʒʌst/ /ɡɛt/ /miː/
Cho đến khi có bố lên được một chuyến bay khác
00:10:08.438 → 00:10:10.528
,
/ɒn/ /taɪm/ /fɔːr/ /maɪ/ /dʒɒb/ /ˈɪntəvjuː/
tới Chicago vừa kịp lúc cho buổi phóng vấn,
00:10:10.528 → 00:10:13.525
.
/bʌt/ /ɪt/ /wɒz/ /ɔːl/ /weɪ/ /ɒn/ /ˈʌð.ər/ /saɪd/ /ˈɛərpɔːrt/
thì cũng là cả một câu chuyện cho tới lúc đó.
00:10:13.525 → 00:10:15.448
?
/wɒt/ /wɒz/ /neɪm/ /ˈɛərlaɪn/ /əˈɡɛn/
Tên hãng hàng không đó là gì cơ?
00:10:15.448 → 00:10:17.307
I R' .
/θɪŋk/ /ɪt/ /wɒz/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /laɪk/ /ʌs/
Hình như là Flights R' Us.
00:10:17.307 → 00:10:20.646
"R" ? , I .
/wɒz/ /hoʊp/
Có phải cái hãng toàn delay ấy hả? Trời đất, hi vọng không phải.
00:10:20.646 → 00:10:23.475
- . - .
/ˈstjuːpɪd/ /smɑːrt/
- Giời ạ. - Phương tiện vận chuyển thông minh ngu ngốc.
00:10:23.475 → 00:10:25.467
.
/mɔːr/ /laɪk/
Ý anh là đồ phương tiện đần độn.
00:10:25.467 → 00:10:28.348
, .
/ɪf/ /wiː/ /mɪs/ /flaɪt/ /ɔːl/ /fɔːlt/
Nếu chúng ta lỡ chuyến bay này, thì đều là lỗi của Barney.
00:10:28.348 → 00:10:31.376
,
/juː/ /noʊ/ /ˈnɛv.ər/ /wʊd/ /hæv/ /rʌn/ /ˈmærəθɒn/ /fɜːrst/ /pleɪs/
Thật ra, thật ra không phải hoàn toàn lỗi do Barney
00:10:31.376 → 00:10:33.967
- . - , ?
/ɪf/ /hɪz/
- Nếu Marshall không gãy chân... - Vâng, thì sao?
00:10:33.967 → 00:10:37.186
, ?
/wɒt/ /juː/ /θɪŋk/ /ɪz/ /maɪ/ /fɔːlt/
Hả, anh nghĩ là lỗi của em hả?
00:10:37.186 → 00:10:41.347
, .
/fɔːr/ /aɪˈdɪ.ə/ /rʌn/ /ˈmærəθɒn/ /weɪ/ /bæk/
Về phần Marshall, ý tưởng ban đầu về cuộc thi chạy của cậu ta là vào tháng tư.
00:10:41.347 → 00:10:43.478
a .
/maɪ/ /pænts/ /fiːl/ /ˈlɪt.əl/ /taɪt/
Anh cảm thấy cái quần hơi chật.
00:10:43.478 → 00:10:51.716
, . I .
/lʌv/ /ðæt/ /kjuːt/ /ˈlɪt.əl/
Ổn mà. Em yêu cái bụng dễ thương của anh.
00:10:51.716 → 00:10:53.685
I .
/əˈlaʊ/
Không thể chấp nhận được.
00:10:53.685 → 00:10:56.185
?
/wɒt/
Hở?
00:10:56.185 → 00:11:10.155
I .
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /rʌn/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/ /ˈmærəθɒn/
Anh sẽ phải tham gia cuộc thi marathon thôi.
00:11:10.155 → 00:11:12.805
"
/ɪt/ /ɪz/ /ɪmˈpɔːr.tənt/ /ʌp/ /ɒn/
"Cần phải bổ sung năng lượng trước
00:11:12.805 → 00:11:15.765
a .
/tuː/ /ˈaʊərz/ /bɪˈfɔːr/ /bɪɡ/ /rʌn/
khi chạy từ hai đến bốn tiếng"
00:11:15.765 → 00:11:18.046
a a , a ,
/traɪ/ /ˈbrɛk.fəst/ /bəˈnɑːnə/
Phải ăn sáng với bánh, a quả chuối,
00:11:18.046 → 00:11:21.118
, ."
/ænd/ /sʌm/ /ˈɒrɪndʒ/ /dʒuːs/
cháo, vài quả dâu và cam nữa."
00:11:21.118 → 00:11:23.868
, . .
/hɪr/ /juː/ /ɡoʊ/ /dʒʌst/ /laɪk/ /bʊk/ /sɛd/
Của anh đây, Marshmallow. Y như sách luôn.
00:11:23.868 → 00:11:27.698
, , .
/bʌt/ /naʊ/ /ɒn/ /ˈiː.tɪŋ/ /ɔːl/ /maɪ/ /ˈbrɛk.fəst/
Rồi, từ giờ anh sẽ theo kiểu vận động viên.
00:11:27.698 → 00:11:29.625
.
Làm sinh tố cho dễ tiêu hóa.
00:11:29.625 → 00:11:31.748
, ,
/ðæt/ /weɪ/ /noʊ/ /ˈɛnərdʒi/ /ɪz/
Như này thì hấp thụ dễ hơn,
00:11:31.748 → 00:12:04.097
.
/ænd/ /ɔːl/ /əˈbaʊt/ /rʌn/
và đây là vì cuộc thi.
00:12:04.097 → 00:12:09.578
" ."
/fərˈɡɛt/ /ɡɪv/ /jɔːrˈsɛlf/ /ˈplɛnti/ /ˈpɒzɪtɪv/
"Đừng quên phải luôn giữ nghị lực."
00:12:09.578 → 00:12:12.816
.
/ɪz/ /biː/ /jʊr/ /bɛst/ /rʌn/ /jɛt/
Mày phải chạy hết sức có thể.
00:12:12.816 → 00:12:16.815
.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɔːl/ /jʊr/
Mày phải hoàn thành tất cả các chặng.
00:12:16.815 → 00:12:19.545
a
/juː/ /ˈroʊbɒt/ /sɛnt/ /ˈfjuː.tʃər/
Mày là một con robot được gửi từ tương lai
00:12:19.545 → 00:12:22.796
!
/wɪn/ /ˈmærəθɒn/
để thắng cuộc thi này!
00:12:22.796 → 00:12:26.238
... .
/juː/
Mày là... Marshall.
00:12:26.238 → 00:12:29.437
... .
/juː/
Mày là... Marshall.
00:12:29.437 → 00:12:39.236
! !
/juː/
Mày là Marshall! YEAHHH!
00:12:39.236 → 00:12:42.867
" a ,
/kæn/ /ˈnʌmbər/
"Xước và phồng rộp có thể bị ở một số khu vực,
00:12:42.867 → 00:12:46.495
, , .
/fiːt/ /ˈiːvən/
bao gồm chân, nách và kể cả ở đầu ti.
00:12:46.495 → 00:13:10.116
."
/traɪ/ /sʌm/ /ɒn/
hãy dùng thuốc mỡ để bôi vào các vùng bị đau."
00:13:10.116 → 00:13:26.918
, !
/ɡɒʃ/
Ôi trời đất!
00:13:26.918 → 00:13:29.768
, a .
/juː/
Này, mày là một động viên xuất sắc đấy.
00:13:29.768 → 00:13:34.908
!
/təˈmɒr.oʊ/ /rʌn/ /ænd/ /ˈfɪn.ɪʃ/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/ /ˈmærəθɒn/
Ngày mai mày sẽ chạy và hoàn thành cuộc thi marathon!
00:13:34.908 → 00:13:37.066
.
/bɛst/
Mày là vô địch.
00:13:37.066 → 00:13:39.787
.
/juː/ /lʊk/ /ɡʊd/
Trông hơi ngon đấy.
00:13:39.787 → 00:13:42.355
.
/ˈnoʊ.bɒd.i/ /dʌz/ /ɪt/ /ˈbɛt.ər/ /ðæn/ /juː/
Không ai làm điều này tuyệt hơn mày.
00:13:42.355 → 00:13:45.637
? , !
/maɪ/
Marshall? Ối dời ôi!
00:13:45.637 → 00:13:47.635
, , .
/ɪt/ /wɒz/ /jʊr/ /fɔːlt/
Vậy nên, lỗi của em là đúng rồi.
00:13:47.635 → 00:13:49.936
I , ,
/miːn/ /ɪf/ /juː/ /ʃoʊ/ /ʌp/ /əˈpɑːrtmənt/ /ˈmɪdəl/ /deɪ/
Nếu em không xuất hiện vào lúc đó,
00:13:49.936 → 00:13:52.606
, ,
/breɪk/ /hɪz/ /rʌn/ /hɪz/ /pleɪs/
Marshall sẽ không gẫy chân, còn Barney thì không phải chạy thi.
00:13:52.606 → 00:13:54.696
I a ,
/dʒʌmp/ /ænd/ /ɡɛt/ /kɔːt/ /deɪt/
anh không phạm tội và không phải ra tòa,
00:13:54.696 → 00:13:58.785
!
/ænd/ /wiː/ /meɪk/ /aʊər/ /flaɪt/ /ˈplɛnti/ /taɪm/
và chúng ta có thừa thời gian để đến sân bay!
00:13:58.785 → 00:14:01.747
I .
/ænd/ /fɔːl/ /daʊn/ /ænd/ /baɪt/ /maɪ/ /ˈɛərpɔːrt/
Và anh sẽ không ngã và cắn phải lưỡi.
00:14:01.747 → 00:14:03.705
.
/ðæt/ /ˈrɪ.ə.li/ /maɪ/ /fɔːlt/
Đây không thực sự là lỗi của em.
00:14:03.705 → 00:14:05.967
I .
/hæv/ /ɒn/ /ɪf/ /ɪt/ /fɔːr/
Nếu không vì Lily thì em sẽ không đến gặp Marshall.
00:14:05.967 → 00:14:08.107
, .
/θɪŋk/ /əˈbaʊt/ /ɪt/
Anh nghĩ đi mà xem.
00:14:08.107 → 00:14:11.435
, ? , .
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɒn/ /hɪr/ /laɪk/ /aʊt/ /fɔːr/ /ˈsʌm.θɪŋ/
Ê, có gì ở đây thế nhỉ? Ờ, có vẻ như họ đang cắm trại ngoài trời vì lý do nào đó.
00:14:11.435 → 00:14:12.767
, ?
/bʌt/ /fɔːr/ /wɒt/
Vâng, nhưng vì cái gì?
00:14:12.767 → 00:14:17.205
I . a
/noʊ/ /ˈjuː.ʒu.ə.li/ /laɪn/
Anh không biết nữa, chắc là sắp có chiến tranh giữa các vì sao
00:14:17.205 → 00:14:19.568
" .
/ˈwɛdɪŋ/ /drɛs/
"Ngày mai
00:14:19.568 → 00:14:22.735
90% .
/ʌp/ /ɒf/
có đợt giảm giá còn 90% áo cưới.
00:14:22.735 → 00:14:25.808
, 8:00 a.m."
/ˈoʊ.pən/ /təˈmɒr.oʊ/
Cửa hàng sẽ mở cửa lúc 8 giờ sáng"
00:14:25.808 → 00:14:29.075
, . a ?
/maɪ/ /kæn/ /juː/ /bɪˈliːv/ /wɒt/ /sʌm/ /wɪl/ /duː/ /seɪv/ /fjuː/
Trời ạ. Anh có tin họ chịu ngủ trong túi ngủ chỉ để tiết kiệm vài đô không?
00:14:29.075 → 00:14:31.128
.
/wiː/ /hæv/ /aʊt/
Chúng mình phải đi xếp hàng.
00:14:31.128 → 00:14:32.985
- ? - .
/juː/ /ˈsɪəriəs/ /juː/ /ˌʌn.dərˈstænd/
- Cậu không đùa đấy chứ? - Cậu không biết à.
00:14:32.985 → 00:14:35.408
. ,
/ɪz/ /əˈmeɪzɪŋ/ /hɜːrd/ /əˈbaʊt/ /ɪt/ /bɪˈfɔːr/
Đây là một dịp giảm giá quá tuyệt, tớ đã từng nghe kể về nó,
00:14:35.408 → 00:14:37.406
I .
/bʌt/ /ˈnɛv.ər/ /njuː/ /wɛr/ /ɪt/ /wɒz/
nhưng tớ không biết nó ở đâu.
00:14:37.406 → 00:14:41.396
a . .
/hæv/ /ˈwɛdɪŋ/ /drɛs/ /biː/ /fʌn/
Chúng mình sẽ xếp hàng mua áo cưới, sẽ vui lắm đấy.
00:14:41.396 → 00:14:43.486
I . .
/ɡoʊ/ /θɪŋ/
Tớ không thể đi. Tớ bận mất rồi.
00:14:43.486 → 00:14:46.556
- ? - A .
/wɒt/ /θɪŋ/
- Bận việc gì? - Việc của đàn ông.
00:14:46.556 → 00:14:49.385
- . - , .
/ɪz/ /pleɪs/
- Ở đây này. - Ôi chao.
00:14:49.385 → 00:14:52.276
! ! ! !
/swiːt/ /swiːt/
00:14:52.276 → 00:14:53.755
!
Vera Của Quý!
00:14:53.755 → 00:14:57.855
, , ?
/duː/ /juː/ /hæv/ /ˈɛn.i/ /aɪˈdɪ.ə/ /wɒt/ /juː/ /ɡaɪz/ /hɪr/
Ồ, Robin, cậu có biết ý nghĩa của việc các cậu lạc đến đây không
00:14:57.855 → 00:15:01.537
.
/juː/ /sɛd/
Cậu vừa nói "của quý" đấy.
00:15:01.537 → 00:15:06.008
, , 1998.
/miː/ /ˈtɪkɪt/ /laɪn/ /fɛr/
Ôi, điều này nhắc tớ nhớ tới lần xếp hàng mua vé vào hội chợ Lilith, năm 1998.
00:15:06.008 → 00:15:07.817
.
/ˈoʊnli/
Chỉ để cắt tóc.
00:15:07.817 → 00:15:15.586
. , , .
/juː/ /ʃʊd/ /fiːl/ /ɡʊd/ /ˈoʊnli/ /laɪk/ /braɪd/ /njuː/ /jɔːrk/
Như này là tốt rồi. Cậu là một trong mười cô dâu hâm nhất NY.
00:15:15.586 → 00:15:17.546
, .
/ɪz/
Ôi, dễ chịu quá.
00:15:17.546 → 00:15:21.197
.
/wiː/ /maɪt/ /ˈæktʃuəli/ /biː/ /ˈeɪ.bəl/ /sliːp/
Chúng ta có thể ngủ ở đây ý chứ.
00:15:21.197 → 00:15:23.136
.
/kaɪnd/ /əˈnɔɪɪŋ/
Ồn chết đi được.
00:15:23.136 → 00:15:39.905
, .
/wɛl/ /ʃʊr/ /ˈsʌm.bɒd.i/ /wɪl/ /biː/ /aʊt/ /hɪr/ /tɜːrn/ /ɪt/ /ɒf/ /ˈɛn.i/ /ˈmɪn.ɪt/
Ừa, tí nữa là có người ra tắt ngay ý mà.
00:15:39.905 → 00:15:42.355
I I .
/θɪŋk/ /kæn/ /teɪk/
Tớ không chịu được nữa rồi.
00:15:42.355 → 00:15:47.735
, I , , ,
/ˈɛv.ri/ /taɪm/ /ɪt/ /ɒf/ /θɪŋk/ /ˈmeɪbi/ /ɪt/ /tɜːrn/ /ɒn/ /əˈɡɛn/
Tớ tưởng nó sẽ không kêu nữa,
00:15:47.735 → 00:15:49.715
.
/bʌt/ /ðɛn/ /ɪt/ /dʌz/
thế mà nó vẫn...
00:15:49.715 → 00:15:53.436
, ? ?
/waɪ/ /dʌz/ /ɪt/ /waɪ/ /dʌz/ /ɪt/ /kiːp/ /ɒn/
Tại sao lại thế hả, Robin? Tại sao?
00:15:53.436 → 00:15:55.487
, . ...
/biː/ /ˈswiːti/ /waɪ/
Sẽ ổn thôi mà. Tại sao mà...
00:15:55.487 → 00:15:58.267
a , ?
/waɪ/ /wiː/ /meɪk/ /ɡeɪm/ /aʊt/ /ɪt/
Tại sao chúng ta không lấy tiếng ấy để giải trí?
00:15:58.267 → 00:16:20.658
?
/waɪ/ /wiː/ /sɪŋ/ /əˈlɒŋ/
Thử hát theo tiếng còi xem sao?
00:16:20.658 → 00:16:22.597
,
/ɪf/ /wiː/ /ɡɛt/ /θruː/
Nếu tớ sống sót qua lần này,
00:16:22.597 → 00:16:26.637
I .
/swɛər/ /lɪv/ /maɪ/ /laɪf/
Tớ thề tớ sẽ sống tốt hơn.
00:16:26.637 → 00:16:31.696
I I .
/dʒʌst/ /wɒnt/ /tɛl/ /maɪ/ /ˈpɛərənts/ /lʌv/ /ðɛm/ /mɔːr/ /taɪm/
Tớ chỉ muốn nói với bố mẹ là tớ yêu họ rất nhiều.
00:16:31.696 → 00:16:34.867
, .
/ˈmɔːr.nɪŋ/
Chào buổi sáng, các quý cô.
00:16:34.867 → 00:16:47.756
- . ! - !
/hɪm/ /kɑːr/ /ɡaɪ/ /ɡɛt/ /aʊt/ /hɪr/
- Chính là hắn, thằng chủ ô tô! - Xéo khỏi đây ngay!
00:16:47.756 → 00:16:51.255
, ,
/nɛkst/ /ˈmɔːr.nɪŋ/ /wɒz/ /ˈtaɪ.ərd/ /ɡoʊ/ /ɔːl/ /weɪ/ /bæk/
Sáng hôm sau, Robin đã quá mệt để có thể quay về Brooklyn
00:16:51.255 → 00:16:53.085
I ,
/waɪl/ /wɒz/ /wɜːrk/
trong lúc đó bố đang ở chỗ làm,
00:16:53.085 → 00:16:55.636
a ,
/ʃiː/ /wɛnt/ /maɪ/ /əˈpɑːrtmənt/ /fɔːr/ /ˈkʌpəl/ /ˈaʊərz/
Vậy nên dì ấy đã lén lẻn vào căn hộ của bọn bố
00:16:55.636 → 00:16:57.588
...
/ænd/ /wɛn/
và thế là...
00:16:57.588 → 00:16:59.966
.
/ˈnoʊ.bɒd.i/ /dʌz/ /ɪt/ /ˈbɛt.ər/ /ðæn/ /juː/
Không ai làm điều này tuyệt hơn mày.
00:16:59.966 → 00:17:03.176
?! , !
/maɪ/
Marshall?! Ối dời ơi!
00:17:03.176 → 00:17:06.188
,
/ɪf/ /miː/ /daʊn/ /ˈwɛdɪŋ/ /drɛs/ /stɔːr/
Nếu Lily không rủ em đi xếp hàng hôm ý,
00:17:06.188 → 00:17:07.936
.
/wiː/ /wʊd/ /hæv/ /fɜːrst/ /flaɪt/
thì chúng mình đã bay từ nãy rồi.
00:17:07.936 → 00:17:10.715
, . . .
/ˈoʊ.pən/ /wiː/ /ɪt/
Ôi, cảm ơn chúa. Cửa vẫn chưa đóng, chúng ta thành công rồi.
00:17:10.715 → 00:17:14.795
. . .
/pliːz/ /wiː/ /ˈrɪ.ə.li/ /niːd/ /ɡɛt/ /ɒn/ /flaɪt/
Xin chào, làm ơn. Chúng tôi rất cần lên chuyến bay này.
00:17:14.795 → 00:17:16.768
, !
/maɪ/
Ôi chúa ơi!
00:17:16.768 → 00:17:19.196
1.
/ðæt/ /rɪˈpɔːtər/ /njuːz/
Cô là phát thanh viên ở kênh Metro News 1.
00:17:19.196 → 00:17:20.858
, , I .
Vâng, vâng, đúng là tôi đấy.
00:17:20.858 → 00:17:22.935
I .
/bɪˈliːv/ /juː/ /miː/
Không thể tin là anh có thể nhận ra tôi.
00:17:22.935 → 00:17:25.665
- ? -
/juː/ /dɪd/ /ðæt/ /ˈstɔːri/ /ɒn/ /wʊd/ /juː/ /tʃɛk/ /siː/
- Cô làm bản tin về chiếc pizza khổng lồ đúng không? - Anh có thể xem xem
00:17:25.665 → 00:17:28.218
- ? - , .
/ɪf/ /juː/ /hæv/ /ˈɛn.i/ /mɔːr/ /ˈmoʊmənt/ /sɜːr/
- còn chỗ không được không? - Chờ tí, thưa ngài.
00:17:28.218 → 00:17:30.977
? , ?
/wɜːr/ /ðoʊz/ /riːl/ /kʌm/ /ɒn/ /wɜːr/ /ðeɪ/
Chỗ pizza đó có phải thật không? Nói thật đi.
00:17:30.977 → 00:17:32.898
- ... - , .
/ˈsɛk.ənd/
- Robin... - Chờ em chút, Ted.
00:17:32.898 → 00:17:34.977
, , a .
/juː/ /noʊ/ /lɒt/ /ˈpiː.pəl/ /æsk/ /miː/ /ðæt/
Ahm, anh biết đấy, nhiều người cũng hỏi tôi thế.
00:17:34.977 → 00:17:37.306
, .
/truːθ/ /ɪz/ /wɜːr/ /riːl/
Sự thật là, cái bánh ý là thật.
00:17:37.306 → 00:17:40.386
- . . - I !
/njuː/ /ɪt/
- Theo lời Calzones. Một anh chàng chuyên photoshop. - Tôi biết mà!
00:17:40.386 → 00:17:43.776
, a !
/ɪt/ /ɪz/ /naɪs/ /miːt/ /fæn/
Trời ơi, thật là vui khi gặp được một fan hâm mộ!
00:17:43.776 → 00:17:46.416
I a
/ænd/ /wʊd/ /biː/ /fæn/ /jʊr/ /wɜːrk/ /ɪf/ /juː/ /kʊd/ /ɡɛt/ /ʌs/
Và tôi sẽ rất cảm ơn nếu như anh có thể giúp chúng tôi kiếm
00:17:46.416 → 00:17:48.416
.
/tuː/ /ɒn/ /ðæt/ /nɛkst/ /flaɪt/
hai chỗ ngồi trên chuyến bay.
00:17:48.416 → 00:17:53.155
, , , .
/wɛl/ /flaɪt/ /dʒʌst/ /ʌp/ /ðɛr/ /ˈfaɪnəl/ /siːt/ /kaʊnt/
À vâng, hành khách vừa mới đặt những chỗ cuối cùng.
00:17:53.155 → 00:17:55.216
I .
/lɛt/ /miː/ /siː/ /wɒt/ /kæn/ /faɪnd/ /aʊt/
Hãy để tôi xem có thể giúp gì được không.
00:17:55.216 → 00:17:57.968
I ?
/wʊd/ /ɪt/ /hɛlp/ /ɪf/ /ɒn/ /ænd/ /ɡeɪv/ /spiːtʃ/ /əˈbaʊt/ /maɪ/
Nếu tôi đọc cho anh nghe một bài diễn thuyết đầy cảm xúc về định mệnh của tôi thì có tác dụng gì không?
00:17:57.968 → 00:18:02.726
I .
/θɪŋk/ /ɪt/ /maɪt/ /hɜːrt/
Có lẽ tôi sẽ đau lòng chút chút.
00:18:02.726 → 00:18:05.806
a .
/ɪz/ /sʌtʃ/
Đúng là ác mộng.
00:18:05.806 → 00:18:09.037
, ?
/wiː/ /əˈɡriː/ /ɡoʊz/ /bæk/ /aʊt/
Thế là anh đồng ý rồi chứ? Tất cả là tại Lily
00:18:09.037 → 00:18:11.048
a ?
/fɔːr/ /ˈwɛdɪŋ/ /drɛs/
muốn xếp hàng mua váy?
00:18:11.048 → 00:18:14.166
. . .
/noʊ/ /weɪt/ /ɪt/ /ɡoʊz/ /bæk/
Không. Đợi đã. Trước cả khi đó cơ.
00:18:14.166 → 00:18:27.186
?
/rɪˈmɛm.bər/ /waɪ/ /wiː/ /wɜːr/ /ˈiː.tɪŋ/ /hɒt/ /dɒɡz/ /ɒn/ /iːst/ /saɪd/
Nhớ lần mình đi ăn hot dog mấy hôm trước không?
00:18:27.186 → 00:18:30.205
1939?!
Năm 1939?!
00:18:30.205 → 00:18:34.435
1939!
Đồng xu này có từ năm 1939 đấy!
00:18:34.435 → 00:18:37.595
A 67- .
Một đồng xu 67 tuổi.
00:18:37.595 → 00:18:40.526
?
/duː/ /juː/ /wɒz/ /ˈdʊərɪŋ/ /wɜːrld/ /wɔːr/
Em có biết là đồng xu này đã được đúc trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai không?
00:18:40.526 → 00:18:44.128
, , .
/wɒz/ /maɪ/ /ˈɡrændfɑːðər/ /bʌt/ /ðæt/ /meɪk/ /hɪm/ /ˈɪn.trɪ.stɪŋ/
Ờ, ông em cũng vậy, nhưng điều đó chẳng khiến ông thích thú tí nào.
00:18:44.128 → 00:18:46.468
, I a ,
/lʊk/ /noʊ/ /ˈlɪt.əl/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /əˈbaʊt/
Nghe này, anh biết một chút về những đồng xu đấy,
00:18:46.468 → 00:18:48.707
a .
/ænd/ /ˈbeɪbi/ /ɪz/ /wɜːrθ/ /ˈsʌm.θɪŋ/
và đồng xu này sẽ rất giá trị đối với một nhà sưu tầm.
00:18:48.707 → 00:18:50.855
- , . - , !
/noʊ/ /ɪt/ /ɪz/
- Không, làm gì có chuyện. - Ơ, thật mà!
00:18:50.855 → 00:18:55.095
? I .
/juː/ /noʊ/ /wɒt/ /teɪk/ /juː/ /aʊt/ /ˈdɪn.ər/ /wɪð/ /ˈmʌn.i/ /ɡɛt/ /fɔːr/ /ˈlɪt.əl/ /ɡaɪ/
Em biết không? Anh sẽ khao em đi ăn tối với số tiền anh kiếm được từ đồng xu này.
00:18:55.095 → 00:18:57.367
I .
/ænd/ /ɪɡˈzæktli/ /wɒt/ /dɪd/
Và đó chính là những gì bố đã làm.
00:18:57.367 → 00:19:00.987
a a .
/ˈlʌki/ /pleɪs/ /ðæt/ /ˈɛn.i.θɪŋ/ /fɔːr/
Anh quả là may mắn mới mua được bữa tối với giá 1$ rưỡi.
00:19:00.987 → 00:19:04.075
, 150 .
/taɪmz/ /ɪts/ /əˈrɪdʒɪnəl/
Này, thế là gấp 150 lần giá trị cũ của nó rồi.
00:19:04.075 → 00:19:08.496
, $1.49.
/ˈæktʃuəli/ /miːl/ /wɒz/ /ˈoʊnli/
Mà ý, cái bánh này chỉ có 1$ 49 xu thôi.
00:19:08.496 → 00:19:10.126
1984.
Năm 1984.
00:19:10.126 → 00:19:13.028
, 50 , .
/wiː/ /kæn/ /ɡɛt/ /ˈdɪn.ər/ /əˈɡɛn/
Hay quá, để dành 50 năm nữa, chúng mình lại có thể ăn tối tiếp rồi.
00:19:13.028 → 00:19:14.825
.
/haʊ/ /juː/
Em thật là...
00:19:14.825 → 00:19:16.407
, ?
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɒn/
Chuyện gì xảy ra ở đây thế nhỉ?
00:19:16.407 → 00:19:18.117
I . .
/noʊ/ /laɪk/ /aʊt/ /fɔːr/ /ˈsʌm.θɪŋ/
Anh không biết, có vẻ người ta đang cắm trại ngoài trời vì một lý do nào đó.
00:19:18.117 → 00:19:20.176
, ?
/bʌt/ /fɔːr/ /wɒt/
Ừ, nhưng để làm gì?
00:19:20.176 → 00:19:21.926
.
/ɪt/ /wɒz/ /miː/
Vậy là do anh.
00:19:21.926 → 00:19:23.775
I .
Anh đã khởi đầu tất cả.
00:19:23.775 → 00:19:25.756
I ,
/ɪf/ /ʌp/ /ðæt/
Nếu anh không nhặt đồng xu đó,
00:19:25.756 → 00:19:28.537
.
/wiː/ /hæv/ /ɡɔːn/ /ɡɛt/ /hɒt/ /dɒɡz/ /ɔːl/ /weɪ/ /əˈkrɒs/ /taʊn/
chúng ta sẽ không cầm hot dog ăn suốt dọc đường.
00:19:28.537 → 00:19:30.996
,
/ænd/ /wiː/ /hæv/ /ðæt/ /ˈwɛdɪŋ/ /drɛs/ /stɔːr/
Và chúng ta sẽ không gặp cửa hàng bán áo cưới đó,
00:19:30.996 → 00:19:32.957
,
/hæv/ /aʊt/ /ðɛr/
Lily sẽ không thể đến xếp hàng,
00:19:32.957 → 00:19:36.175
I a .
/ænd/ /hæv/ /jʊr/ /əˈpɑːrtmənt/ /nɛkst/ /deɪ/
Và em sẽ không phải qua nhà anh để nghỉ ngơi.
00:19:36.175 → 00:19:38.456
.
/hæv/ /hɪz/
Marshall sẽ không bị gãy chân.
00:19:38.456 → 00:19:40.597
.
/hæv/ /rʌn/ /ˈmærəθɒn/
Barney sẽ không phải chạy thay.
00:19:40.597 → 00:19:42.616
I ,
/hæv/ /ðæt/
Và anh sẽ không nhảy vào chỗ tàu điện ngầm,
00:19:42.616 → 00:19:45.205
, ...
/hæd/ /ðæt/ /kɔːt/ /deɪt/
để bị bắt, và phải ra tòa...
00:19:45.205 → 00:19:47.858
.
/ænd/ /wiː/ /wʊd/ /hæv/ /aʊər/ /flaɪt/
Chúng mình sẽ đi kịp chuyến bay.
00:19:47.858 → 00:19:49.897
I
/θɪŋk/ /wiː/ /kæn/ /ɡoʊ/ /bæk/ /ˈɛn.i/ /ðæn/ /ðæt/
Em không nghĩ chúng ta có thể nghĩ thêm lý do nào khác
00:19:49.897 → 00:19:51.647
.
/ənˈlɛs/ /juː/ /noʊ/ /huː/
trừ khi anh biết ai làm rơi đồng xu.
00:19:51.647 → 00:19:53.077
I I .
/wɪʃ/ /dɪd/
Anh ước là anh biết.
00:19:53.077 → 00:19:55.198
,
/ðoʊ/ /ðæt/ /ɔːlˈrɛd.i/ /ɪˈnʌf/
Chắc người đó cũng sẽ bị trừng phạt,
00:19:55.198 → 00:19:59.646
a .
/swiːt/ /laɪk/ /ðæt/
vì đã làm mất một đồng xu "tuyệt vời" như thế.
00:19:59.646 → 00:20:02.265
, .
/pliːz/ /tɛl/ /miː/ /juː/ /hæv/ /sʌm/ /ɡʊd/ /njuːz/
Ôi, làm ơn hãy nói rằng anh có một tin tốt.
00:20:02.265 → 00:20:04.078
, .
/əˈfreɪd/
Ahm, tôi e rằng tôi không thể.
00:20:04.078 → 00:20:07.445
. .
/ðɛr/ /noʊ/ /ˈɛkstrə/ /ɒn/ /pleɪn/ /ˈsɒr.i/
Không còn chỗ trống nào trên máy bay. Tôi rất tiếc.
00:20:07.445 → 00:20:10.105
, , , .
/ɔːl/ /raɪt/ /wɛl/ /fɔːr/
Được rồi, vâng, cảm ơn sự giúp đỡ của anh.
00:20:10.105 → 00:20:13.825
I . , .
/bɪˈliːv/ /ɪt/ /ˈoʊ.vər/
Không thể tin được. Thế là xong, kết thúc rồi.
00:20:13.825 → 00:20:15.646
, .
/kʌm/ /ɒn/
Ted, thôi mà.
00:20:15.646 → 00:20:19.038
.
/jʊr/ /dʒʌst/ /meɪk/ /ɪt/ /təˈdeɪ/
Chắc định mệnh không muốn anh đến Chicago hôm nay.
00:20:19.038 → 00:20:22.325
, , .
/ˈɛniweɪ/ /ɪf/ /ðæt/ /ˈrɪ.ə.li/ /juː/
Dù sao thì, nếu công ty đó thật sự muốn anh làm việc, người ta sẽ xếp lại lịch thôi mà.
00:20:22.325 → 00:20:25.668
. .
/bʌt/ /wɒt/ /ˈhæpənd/ /ðeɪ/
Nhưng mọi việc lại không xảy ra như vậy, người ta đã không xếp lại lịch.
00:20:25.668 → 00:20:27.547
.
/ðeɪ/ /haɪərd/ /ˈsʌmwʌn/ /ɛls/
Công ty đó đã thuê một người khác.
00:20:27.547 → 00:20:30.097
, ,
/ænd/ /ɪt/ /aʊt/ /θriː/ /ˈleɪtər/
Và thế là, sau ba tháng,
00:20:30.097 → 00:20:33.628
.
/ðæt/ /ɡaɪ/ /ʌp/ /ˈhævɪŋ/
Người đó kiên trì theo đuổi công việc đến nỗi phải chuyển tới Chicago sống.
00:20:33.628 → 00:20:35.776
, --
/kɪdz/ /ˈfʌn.i/ /θɪŋ/ /əˈbaʊt/
Các con à, điều thú vị về số mệnh
00:20:35.776 → 00:20:38.258
I I .
/θɔːt/ /wɒz/ /ɡɛt/ /ðæt/ /dʒɒb/
đó là khi bố nghĩ sẽ nhận được công việc đó.
00:20:38.258 → 00:20:39.787
I .
/bʌt/ /wɒz/ /rɒŋ/
Nhưng lại không phải.
00:20:39.787 → 00:20:42.486
.
/maɪ/ /wɒz/ /steɪ/ /njuː/ /jɔːrk/
Số mệnh của bố là ở New York.
00:20:42.486 → 00:20:44.428
I ,
/bɪˈkɔːz/ /ɪf/
Vì nếu không như thế,
00:20:44.428 → 00:20:46.570
I .
/ˈnɛv.ər/ /wʊd/ /hæv/ /jʊr/ /ˈmʌð.ər/
Bố sẽ không bao giờ có thể gặp được mẹ con.