00:00:00.401 → 00:00:03.070
2009,
/sprɪŋ/ /haɪərd/ /dɪˈzaɪn/
Vào xuân năm 2009, bố được thuê thiết kế
00:00:03.070 → 00:00:05.786
a .
/njuː/ /fɔːr/ /ˈnæʃənl/ /bæŋk/
một trụ sở mới cho Goliath National Bank.
00:00:05.786 → 00:00:07.838
I
/ænd/ /wɒz/ /ˈiːɡər/ /æd/ /mʌtʃ/ /maɪ/ /vɔɪs/
Và bố háo hức được góp thêm tiếng nói của mình như một kiến trúc sư
00:00:07.838 → 00:00:10.198
.
/ˈɑːrkɪtekt/ /ˈpɒs.ɪ.bəl/
vào công trình càng nhiều càng tốt.
00:00:10.198 → 00:00:15.661
.
/ˈnætʃ.ər.əl/ /laɪt/
Sàn gỗ ngập trong ánh sáng tự nhiên từ phía cửa
00:00:15.661 → 00:00:17.476
!
/lʌv/ /ɪt/
Họ sẽ thích cho mà xem!
00:00:17.476 → 00:00:19.240
/ðɛr/ /wɒz/ /ˈoʊnli/ /ˈprɒbləm/
Chỉ có duy nhất một vấn đề.
00:00:19.240 → 00:00:21.254
.
/ænd/ /hɪz/ /neɪm/ /wɒz/
và đó là lão Bilson
00:00:21.254 → 00:00:22.286
?
Gỗ ư?
00:00:22.286 → 00:00:25.484
?
/ˈnætʃ.ər.əl/ /laɪt/
Ánh sáng tự nhiên ư?
00:00:25.484 → 00:00:29.154
/ˈnætʃ.ər.əl/ /laɪt/ /ðæt/ /ˌaʊtˈsaɪd/ /wɜːrld/
Ánh sáng tự nhiên gợi nhớ cho nhân viên đến một thế giới bên ngoài
00:00:29.154 → 00:00:31.385
.
/wɛr/ /ðeɪ/ /hæd/ /ˈfæm.ɪ.li/ /ænd/ /frɛndz/
nơi có gia đình và bạn bè
00:00:31.385 → 00:00:33.515
!
/wiː/ /wɒnt/ /ðæt/
Chúng tôi muốn triệt tiêu điều đó!
00:00:33.515 → 00:00:36.370
, .
/juː/ /ʃoʊ/ /ʌp/ /dɑːrk/ /juː/ /ɡoʊ/ /hoʊm/ /dɑːrk/
Mấy người đi làm trong bóng tối. Về nhà trong bóng tối
00:00:36.370 → 00:00:40.503
!
/juː/ /spɛnd/ /jʊr/ /hoʊl/ /deɪ/ /dɑːrk/
Và dành cả một ngày chết dẫm trong bóng tối!
00:00:40.503 → 00:00:42.706
I .
/niːd/ /hɪr/ /vɔɪs/
Tớ muốn nghe giọng nói của Lily
00:00:42.706 → 00:00:45.712
?
/huː/ /sɛd/ /juː/ /kʊd/ /liːv/
Ai cho cậu đi?
00:00:45.712 → 00:00:48.685
I .
/wɒz/ /ˈkɪlɪŋ/ /ˈɛv.ri/ /əˈrɪdʒɪnəl/ /aɪˈdɪ.ə/ /hæd/
Lão Bilson giết chết mọi ý tưởng của bố
00:00:48.685 → 00:00:51.194
,
/ðɛn/ /deɪ/ /tʊk/ /hɪm/ /ɒf/ /ˈprɒdʒɛkt/
Rồi đến một ngày, GNB bỏ lão ấy ra khỏi dự án
00:00:51.194 → 00:00:54.183
a .
/ænd/ /njuː/ /tæsk/ /fɔːrs/ /maɪ/
và tạo ra một nhóm giám sát thiết kế mới.
00:00:54.183 → 00:00:55.805
, .
/ˈsʌd.ən.li/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/ /tʃeɪndʒd/
Đột nhiên, mọi thứ thay đổi.
00:00:55.805 → 00:00:58.850
a .
/hæv/ /ˈɡɑːr.dən/ /fɔːr/ /ˈkwaɪɪt/
Chúng ta sẽ có một khu vườn âm dương trên sân thượng để ngắm nhìn quang cảnh yên tĩnh
00:00:58.850 → 00:01:01.127
a ...
/hæv/ /ˈlɒbi/ /wɛr/
Chúng ta sẽ có một bể bơi phản chiếu trong hành lang
00:01:01.127 → 00:01:04.143
.
/ˈloʊkl/ /ˈtʃɪl.drən/ /kæn/ /kʌm/ /meɪk/
nơi con nít địa phương có thể đến và ước
00:01:04.143 → 00:01:07.917
, a .
/njuː/ /pleɪs/ /wɜːrk/
Một GNB mới, một nơi để làm việc
00:01:07.917 → 00:01:10.779
"".
/ðæt/ /juː/ /kæn/ /kɔːl/ /hoʊm/
mà mọi người có thể gọi là nhà.
00:01:10.779 → 00:01:13.678
, ...
/juː/ /ænd/
Cảm ơn và
00:01:13.678 → 00:01:21.034
.
/ˈwɛlkəm/ /hoʊm/
chào mừng trở về nhà.
00:01:21.034 → 00:01:22.820
,
/ˈɛv.ri.θɪŋ/ /wɒz/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɡreɪt/
Mọi thứ đều tuyệt,
00:01:22.820 → 00:01:31.342
, .
/ənˈtɪl/ /deɪ/
cho đến một ngày trong thang máy...
00:01:31.342 → 00:01:33.405
, .
Vâng, Ted đây.
00:01:33.405 → 00:01:35.898
, . I
/noʊ/ /noʊ/ /dɪd/ /ðæt/ /tʃeɪndʒ/
Không. Tôi không tán thành sự thay đổi
00:01:35.898 → 00:01:38.351
/fɔːr/ /fɔːr/ /njuː/
về bản thiết kế cho trụ sở chính mới của GNB đấy.
00:01:38.351 → 00:01:42.420
, 30 .
/fɔːr/ /wɪtʃ/ /hɛd/ /ˈɑːrkɪtekt/ /ˈoʊnli/ /oʊld/
Vì tôi là kĩ sư đầu ngành mới chỉ 30 tuổi.
00:01:42.420 → 00:01:45.403
, , I .
/ˈsɪŋɡəl/ /ænd/ /ɡɪv/
Và vẫn độc thân và hay làm từ thiện
00:01:45.403 → 00:01:47.630
?
/wɒt/ /dʌz/ /ðæt/ /hæv/ /duː/ /wɪð/ /ˈɛn.i.θɪŋ/
Điều đó thì phải làm thế nào chứ?
00:01:47.630 → 00:01:51.756
, , . .
/ɔːl/ /raɪt/
Được rồi, tạm biệt ngài thị trưởng.
00:01:51.756 → 00:01:53.810
a ?
/juː/ /noʊ/ /ðæt/ /wɒz/ /feɪk/ /foʊn/ /kɔːl/
Cô biết đó là cuộc gọi giả phải không?
00:01:53.810 → 00:01:55.915
, I
/ænd/ /ˈɔːl.soʊ/ /noʊ/
Phải và tôi cũng biết dự án trụ sở chính GNB
00:01:55.915 → 00:02:00.151
.
/ðæt/ /njuː/ /ˈprɒdʒɛkt/ /wɒz/ /læst/ /mʌnθ/
sẽ bị loại bỏ vào tháng sau
00:02:00.151 → 00:02:03.332
.
/naɪs/ /traɪ/
Có cố gắng.
00:02:03.332 → 00:02:18.972
: ,
Xem nàng Scarlett Johansson ở giải Oscars này
00:02:18.972 → 00:02:22.343
I .
/ɪf/ /kʊd/ /neɪl/ /ˈɛn.i/ /ɪt/ /wʊd/ /ˈdɛfɪnɪtli/ /biː/
Nếu được "phang" người nổi tiếng nào, thì chắc chắn phải là Scarlett Johansson.
00:02:22.343 → 00:02:25.789
, ,
/hɒt/ /ˈtæləntɪd/ /ænd/ /ˈnoʊ.bɒd.i/ /dʌz/ /ðæt/ /ˈmɛn.i/
Nóng bỏng, tài năng và không ai thực hiện nhiều phim của Woody Allen
00:02:25.789 → 00:02:27.717
.
/wɪˈðaʊt/ /ˈsɪəriəs/ /ˈdædi/
đến thế mà không có vấn đề nghiêm trọng với đàn ông
00:02:27.717 → 00:02:29.940
I , .
/ɪf/ /kʊd/ /neɪl/ /ˈɛn.i/ /ɪt/ /wʊd/ /biː/
Nếu tớ có thể "phang" người nổi tiếng nào, thì đó là Lily
00:02:29.940 → 00:02:32.720
.
/stɑːr/ /maɪ/ /hɑːrt/
Nàng là ngôi sao của lòng tớ.
00:02:32.720 → 00:02:35.447
, .
/fɔːr/ /miː/ /ɪt/ /wʊd/ /biː/
Với tớ thì là Hugh Jackman.
00:02:35.447 → 00:02:37.500
, I , ,
/juː/ /noʊ/ /noʊ/
Mọi người sao thì em không biết chứ còn người nổi tiếng,
00:02:37.500 → 00:02:40.955
. .
/sʌm/ /ˈrɪ.ə.li/ /sɛks/ /stʌf/ /trʌst/ /miː/
họ luôn có mấy chuyện tình dục kì quái lắm Tin em đi.
00:02:40.955 → 00:02:44.021
?
/haʊ/ /wʊd/ /juː/ /noʊ/ /ðæt/
Sao em biết được chuyện đó?
00:02:44.021 → 00:02:46.227
, I...
/ɪz/ /bʌt/
Chuyện này thật xấu hổ nhưng em...
00:02:46.227 → 00:02:48.852
I a .
/wɛnt/ /hoʊm/ /wɪð/ /naɪt/
Em đến nhà người nổi tiếng một lần rồi
00:02:48.852 → 00:02:51.240
! ?
/maɪ/ /ˈsɪəriəsli/
Ôi trời, thế à?
00:02:51.240 → 00:02:54.444
, ,
/hiː/ /duː/ /ˈrɪ.ə.li/ /θɪŋ/ /wɪð/ /miː/
Phải. Anh ta muốn em làm một chuyện cực kì quái với em
00:02:54.444 → 00:02:56.927
I . . .
/lɛft/ /ɪt/ /ɛnd/ /ˈstɔːri/
nên em bỏ đi. Thế thôi. Hết chuyện.
00:02:56.927 → 00:02:58.952
, ,
/noʊ/ /noʊ/ /ɛnd/ /ˈstɔːri/
Chưa, chưa hết chuyện đâu
00:02:58.952 → 00:03:02.652
I , , , . !
/niːd/ /noʊ/ /huː/ /wɒt/ /wɛn/ /ænd/ /wɛr/ /ɪt/
Tớ cần biết đó là ai, ra sao, khi nào và ở đâu. Nói đi!
00:03:02.652 → 00:03:06.228
, . .
/pliːz/ /ˈsɛtl/ /daʊn/ /mʌtʃ/ /ɛr/
Lily, bình tĩnh đi em. Em hít quá nhiều khí trời rồi đấy
00:03:06.228 → 00:03:07.747
,
/bʌt/ /bɪˈfɔːr/ /juː/ /ɡoʊ/ /ˈɛn.i/
Trước khi em đi xa hơn,
00:03:07.747 → 00:03:11.775
, , a .
/bʌt/
Anh tự kiêu lắm, nhưng cơ bản mà nói, anh không phải người nổi tiếng.
00:03:11.775 → 00:03:14.768
, , I a .
/plʌs/ /fɔːr/ /læst/ /taɪm/ /pʊt/ /ɒn/ /dʒoʊk/
Vả lại, lần cuối đấy. Anh đã che giấu chuyện đó như một trò đùa
00:03:14.768 → 00:03:16.392
, .
/juː/
Không phải anh, Barney.
00:03:16.392 → 00:03:19.821
, ?
/huː/ /ɪz/ /ɪt/
Được rồi, ai thế?
00:03:19.821 → 00:03:21.909
.
/naʊ/ /juː/ /ɡɪv/
Coi, giờ em khiến Lily bị nấc cục rồi đó
00:03:21.909 → 00:03:24.193
, I .
/tɛl/ /juː/ /ˈɛn.i.θɪŋ/ /spɪˈsɪfɪk/
Được rồi, em sẽ không nói chuyện gì đặc biệt đâu
00:03:24.193 → 00:03:28.701
, .
/bʌt/ /ɔːl/ /seɪ/ /ɪz/ /hiː/ /ɪz/ /bɔːrn/ /bʌt/ /juː/ /ˈdɛfɪnɪtli/ /noʊ/ /ɡaɪ/
nhưng những gì em sẽ nói là anh ta là người gốc Canada nhưng chắc chắn mọi người biết anh ta
00:03:28.701 → 00:03:30.480
/ænd/ /hiː/ /miː/ /bæk/ /hɪz/ /pleɪs/
và anh ta dẫn em đến chỗ anh ta
00:03:30.480 → 00:03:33.365
a .
/ʃoʊ/ /miː/ /ˈvɛr.i/ /juːˈniːk/ /kəˈlekʃən/
bằng việc đề nghị cho em xem bộ sưu tập độc đáo của anh ta
00:03:33.365 → 00:03:34.840
?
/wɒt/ /duː/ /juː/ /miːn/ /kəˈlekʃən/
Bộ sưu tập là sao?
00:03:34.840 → 00:03:37.344
,
/juː/ /noʊ/ /sʌm/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈlɛkt/ /laɪk/
Mọi người biết đó, những thứ người ta hay sưu tầm, tem, xu? Giống thế
00:03:37.344 → 00:03:39.210
. .
/laɪk/ /ðæt/ /bʌt/
Nhưng em không nói đâu.
00:03:39.210 → 00:03:42.170
.
/liːst/ /tɛl/ /ʌs/ /θɪŋ/ /hiː/ /duː/
Ít ra thì nói với tụi anh điều kì cục mà hắn muốn làm chứ
00:03:42.170 → 00:03:43.620
I ,
/noʊ/ /wɒt/ /juː/ /kɔːl/ /ɪt/ /hɪr/
Em không biết ở Mỹ các anh gọi là gì
00:03:43.620 → 00:03:45.359
a .
/bʌt/ /wiː/ /hæv/ /neɪm/ /fɔːr/ /ɪt/ /ˈkænədə/
nhưng ở Canada tụi em đặt tên cho nó.
00:03:45.359 → 00:03:47.660
, .
/lʊk/ /ɔːlˈrɛd.i/ /sɛd/ /mʌtʃ/
Nghe này, em nói quá nhiều rồi.
00:03:47.660 → 00:03:51.531
, a
/ˈmɪstəri/ /huː/ /ˈmɪstəri/ /ˈaɪtəm/
Vậy, người nổi tiếng bí ẩn sưu tập một thứ bí ẩn
00:03:51.531 → 00:03:55.290
a .
/juː/ /duː/ /ˈmɪstəri/ /sɛks/ /ækt/
yêu cầu cậu làm một hành động tình dục bí ẩn à?
00:03:55.290 → 00:03:57.429
- . - !
/tɛl/ /ʌs/
- Phải - Kể đi!
00:03:57.429 → 00:03:59.781
, .
/tɛl/ /juː/
Được rồi, em nói cho nghe.
00:03:59.781 → 00:04:03.326
.
/bʌt/ /ˈoʊnli/ /ɪf/ /juː/ /ɡɛs/ /ɔːl/ /θriː/
Nhưng chỉ khi mọi người đoán đúng cả 3 phần
00:04:03.326 → 00:04:05.871
- . - .
/dʒʌst/ /ɪmˈpɒsɪbl/ /ɪɡˈzæktli/
- Bất khả thi quá. - Chính xác.
00:04:05.871 → 00:04:08.420
I .
/ˈiːvən/ /noʊ/ /ˈɛn.i/ /sɛks/
Em thậm chí còn không biết các hoạt động tình dục của dân Canada nữa kìa
00:04:08.420 → 00:04:10.116
" ",
/juː/ /jʊr/ /dɔːɡ/
Thì có kiểu "chó kéo xe cẩu thả",
00:04:10.116 → 00:04:12.544
" ", " ".
/jʊr/ /jʊr/ /fʊl/
kiểu "Bẫy lông thú vùng Alberta" kiểu "chào cờ"
00:04:12.544 → 00:04:14.087
?
/haʊ/ /duː/ /juː/ /noʊ/ /ɔːl/ /ðiːz/
Sao cậu biết mấy cái đó?
00:04:14.087 → 00:04:17.075
., .
/ɒn/ /tɒp/ /raɪt/
Canadiansexacts.org, Đánh dấu trên phía phải
00:04:17.075 → 00:04:19.583
- ? - . .
/fɔːr/
- "chấm org" ư? - Phải, không lợi nhuận.
00:04:19.583 → 00:04:23.058
.
/ðeɪ/ /ˈrɪ.ə.li/ /dʒʌst/ /ɡɛt/ /ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən/ /aʊt/ /ðɛr/
Họ chỉ muốn lấy thông tin thôi mà.
00:04:23.058 → 00:04:25.891
I .
/dʒʌst/ /hæd/ /ˌkɒn.vərˈseɪ.ʃən/
Này, tớ vừa có một cuộc trò chuyện kì lạ
00:04:25.891 → 00:04:27.404
/ˈwʊm.ən/ /toʊld/ /miː/
Một con nhỏ ở GNB nói với tớ rằng
00:04:27.404 → 00:04:29.780
.
/ðæt/ /njuː/ /bæŋk/ /ˈbɪldɪŋ/ /wɒz/ /læst/ /mʌnθ/
tòa nhà ngân hàng mới sẽ bị hủy bỏ vào tháng sau.
00:04:29.780 → 00:04:32.200
, ?
/ˈkreɪzi/ /raɪt/
Chuyện đó điên thật phải không?
00:04:32.200 → 00:04:33.607
, ?
/weɪt/ /ðæt/ /lʊk/
Khoan, gì hả?Cái mặt đó là sao?
00:04:33.607 → 00:04:35.155
- ? - .
/ʃʊd/ /wiː/ /tɛl/ /hɪm/ /miː/
- Có nên nói với cậu ấy không? - Tớ không muốn nói với cậu ấy.
00:04:35.155 → 00:04:36.337
- . - .
/wiː/ /ʃʊd/ /noʊ/
- Tớ nghĩ tụi mình nên nói. - Không được nói.
00:04:36.337 → 00:04:37.230
.
/ðɛr/ /wɒz/ /noʊ/ /lʊk/
Làm gì có cái mặt nào.
00:04:37.230 → 00:04:39.613
! ?
/ɡaɪz/ /wɒt/
Các cậu, cái quái gì thế?
00:04:39.613 → 00:04:41.307
.
/taɪm/ /ðæt/ /juː/ /noʊ/ /truːθ/
Được rồi, đến lúc cậu biết sự thật rồi.
00:04:41.307 → 00:04:44.880
A , .
/fjuː/ /əˈɡoʊ/ /ʌs/ /hɪz/ /ˈɒfɪs/
Vào tuần trước, lão Bilson gọi tụi tớ vào văn phòng của lão ấy
00:04:44.880 → 00:04:48.000
.
/plæn/ /fɔːr/ /njuː/
Chúng ta sẽ hủy bỏ kế hoạch cho trụ sở mới của GNB.
00:04:48.000 → 00:04:50.570
.
/ɪz/ /ˈkɪlɪŋ/ /ʌs/
Sự suy thoái này đang giết chúng ta
00:04:50.570 → 00:04:53.279
.
/ˈɛn.i.θɪŋ/
Chúng ta sẽ cắt giảm những thứ không cần thiết
00:04:53.279 → 00:04:55.509
I a
/ænd/ /hæv/ /lɒt/ /meɪk/
Và tôi những lựa chọn khó khăn để đưa ra
00:04:55.509 → 00:04:58.629
. .
về 2/4 sự cắt giảm nhân công ở Saint Croix.
00:04:58.629 → 00:05:00.926
, .
/mæn/ /ɪz/ /biː/
Trời ạ, Ted sẽ suy sụp lắm đây
00:05:00.926 → 00:05:03.049
.
/wɛn/ /hiː/ /ɪt/ /hɪz/ /bɛst/ /frɛnd/
Chỉ khi cậu ấy nghe chuyện đó từ bạn thân của mình
00:05:03.049 → 00:05:05.472
- I ? - I ?
/hæv/ /tɛl/ /hɪm/ /hæv/ /tɛl/ /hɪm/
- Tôi phải nói với cậu ấy à - Tôi phải nói với cậu ấy à?
00:05:05.472 → 00:05:06.765
, .
/tɛl/ /hɪm/ /hɪz/ /bɛst/ /frɛnd/
Cậu nên nói với nó, cậu là bạn thân của nó mà.
00:05:06.765 → 00:05:08.416
, .
/hɪz/ /bɛst/ /frɛnd/
Không phải, cậu mới là bạn thân
00:05:08.416 → 00:05:09.971
, .
/hɪz/ /bɛst/ /frɛnd/
Không, cậu mới là
00:05:09.971 → 00:05:11.455
, .
/ˈkwaɪɪt/ /hɪr/ /hiː/
- Tớ... - Im, nó đang tới kìa
00:05:11.455 → 00:05:15.670
? , I .
/siː/ /noʊ/ /ɡaɪ/
Sao, đồng chí da trắng hay châu Á nào? Thấy không? Tớ có biết gì về nó đâu.
00:05:15.670 → 00:05:18.176
- , ? - ?
/ʌp/ /juː/
- Này Ted, sao rồi? - Cậu sao rồi?
00:05:18.176 → 00:05:19.566
.
Nản quá trời.
00:05:19.566 → 00:05:21.537
I ,
/ˈɛn.i.θɪŋ/ /ˈɪnəveɪtɪv/ /pʊt/ /maɪ/
Bất cứ sự cải tiến nào trong bản thiết kế của tớ
00:05:21.537 → 00:05:23.775
a .
/dʒʌst/ /aʊt/ /wɪð/
đều bị lão Bilson chém tung nó bằng dao rựa.
00:05:23.775 → 00:05:26.058
I a .
/heɪt/ /ˈhævɪŋ/ /ˈæn.sər/ /ɡaɪ/ /laɪk/ /ðæt/
Tớ ghét phải trả lời một gã như thế lắm
00:05:26.058 → 00:05:27.158
.
/juː/ /ʃʊd/ /drɒp/ /ˈprɒdʒɛkt/
Cậu nên bỏ dự án
00:05:27.158 → 00:05:28.970
.
/juː/ /ʃʊd/ /ˈtoʊtəli/ /drɒp/ /ˈprɒdʒɛkt/
Cậu hoàn toàn nên thế. Nó dưới cơ cậu hết.
00:05:28.970 → 00:05:30.800
- . - .
/juː/ /ðɛn/
Rồi xong. Uống vì chương mới của bạn Ted Mosby
00:05:30.800 → 00:05:33.277
! ...
/njuː/ /meɪ/ /wɪnd/ /biː/ /jʊr/ /bæk/
Có lẽ sóng gió còn sau lưng và con đường còn...
00:05:33.277 → 00:05:36.624
? .
/juː/ /ˈkɪdɪŋ/ /ðeɪ/ /dʒʌst/ /ɒf/ /əˈnʌðər/ /ˈɑːrkɪtekt/ /maɪ/
Mấy cậu đùa à? Họ vừa sa thải một kiến trúc sư ở công ty tớ đấy
00:05:36.624 → 00:05:39.091
I , a , ...
/miːn/ /ɪz/ /peɪn/ /ʃʊr/ /bʌt/
Ý tớ là lão Bilson là một nỗi đau, chắc rồi,
00:05:39.091 → 00:05:42.120
, a .
/wɪˈðaʊt/ /ˈprɒdʒɛkt/ /ˈprɒbəbli/ /aʊt/ /dʒɒb/
nhưng không có dự án này là tớ mất việc luôn
00:05:42.120 → 00:05:44.770
... .
/raɪt/ /ˈfʌn.i/ /ðæt/ /juː/ /ˈprɒdʒɛkt/
Được rồi, thật buồn cười vì cậu đề cập đến dự án
00:05:44.770 → 00:05:46.369
- ... - .
/bɪˈkɔːz/ /ɪt/
- bởi vì... - Cậu đang làm tốt mà.
00:05:46.369 → 00:05:47.902
.
/kiːp/ /ʌp/ /ɡʊd/ /wɜːrk/ /ˈbʌdi/
Làm tiếp đi anh bạn.
00:05:47.902 → 00:05:50.085
,
/jʊr/ /hɛr/ /ænd/ /tiːθ/ /lʊk/ /təˈdeɪ/
Răng tóc của cậu trong ổn đấy.
00:05:50.085 → 00:05:53.898
a !
/laɪk/
Cậu tỏa sáng như kim cương!
00:05:53.898 → 00:05:56.804
. I .
/juː/ /ðæt/
Cảm ơn. Tớ cần nghe điều đó.
00:05:56.804 → 00:05:58.930
.
/hɛd/ /ˌʌpˈstɛrz/ /ænd/ /kiːp/ /ˈwɜːrkɪŋ/
Được rồi, tớ sẽ lên lầu và tiếp tục làm việc
00:05:58.930 → 00:06:03.521
I a .
/faɪnd/ /weɪ/ /ˌɪntrəˈdjuːs/ /sʌm/ /dɑːrk/
Tớ phải tìm cách giới thiệu vài mẫu gỗ trong con đường tối thui của lão Bilson.
00:06:03.521 → 00:06:08.013
I I .
/θɪŋk/ /juː/ /noʊ/ /wɒt/
Các cậu hiểu ý tớ rồi đấy.
00:06:08.013 → 00:06:09.843
- ? - ?
/wɒt/ /wɒz/ /ðæt/ /wɒt/
Là gì thế?
00:06:09.843 → 00:06:11.444
I a . ,
/hæv/ /θɔːt/
Tớ có một ý tưởng, được chưa?
00:06:11.444 → 00:06:13.121
/fɔːr/ /tuː/ /mɔːr/
Tụi mình vẫn trả tiền cho công ty Ted
00:06:13.121 → 00:06:15.835
,
/dɪˈzaɪn/ /wɜːrk/ /noʊ/ /ˈmætər/ /wɒt/ /wiː/ /dʒʌst/ /lɛt/ /hɪm/
cho hai tháng thiết kế công trình bất kể vì gì,
00:06:15.835 → 00:06:18.311
?
/kiːp/ /ˈwɜːrkɪŋ/ /ænd/ /tɛl/ /hɪm/
vậy sao chúng ta không thể để cậu ấy làm việc và không kể?
00:06:18.311 → 00:06:22.950
a . a .
/hæd/ /rʌf/ /jɪr/ /lɛt/ /ɡaɪ/ /biː/ /ˈhæp.i/ /ˈlɪt.əl/ /waɪl/ /ˈlɒŋɡər/
Anh chàng này đã có một năm khó khăn. Hãy để nó hạnh phúc lâu hơn chút đi
00:06:22.950 → 00:06:26.327
,
/wɒt/ /ɪz/ /laɪ/
Bạn Marshall, bạn đang đề nghị tui một lời nói dối tinh vi, trường kì
00:06:26.327 → 00:06:28.419
.
/ðæt/
mà nó yêu cầu một lời cam kết lớn lao đấy
00:06:28.419 → 00:06:31.247
A .
/naɪs/ /ɡaɪ/ /laɪk/ /juː/ /pʊl/ /ðæt/ /ɒf/
Một gã tốt bụng như cậu không thể làm được đâu.
00:06:31.247 → 00:06:35.323
- I . - .
/ʃʊr/ /kæn/ /laɪ/ /miː/ /raɪt/ /naʊ/
- Chắc chắn là có thể - Giờ nói dối tớ thử xem
00:06:35.323 → 00:06:36.200
I a .
/hæv/
Được rồi. Tớ có tàu không gian.
00:06:36.200 → 00:06:37.981
?
/wɒt/ /kaɪnd/ /ˈfjuːəl/ /ɪt/
Tàu không gian chạy bằng nhiên liệu gì?
00:06:37.981 → 00:06:40.700
, I a .
/hæv/
Được rồi, tớ không có tàu không gia
00:06:40.700 → 00:06:43.600
! ,
/stænd/ /jʊr/ /ɡraʊnd/ /ɪf/ /ˈsʌmwʌn/ /ˈkwɛstʃənz/ /juː/
Không! Trâu bò lên! Nếu thằng nào hỏi cậu,
00:06:43.600 → 00:06:46.230
.
/ðɛm/ /əˈrɪdʒɪnəl/ /laɪ/ /wɪð/ /mɔːr/
làm nó phân tán khỏi lời nói dối thông thường bằng nhiều lời nói dối hơn nữa.
00:06:46.230 → 00:06:48.868
, . I a .
/hɪr/ /lɛt/ /miː/ /oʊn/
Đây. Để tớ giải thích cho. Tớ có một con ngựa con
00:06:48.868 → 00:06:53.357
a .
/æsk/ /miː/ /ˈkwɛs.tʃən/
Hỏi tớ câu gì đi.
00:06:53.357 → 00:06:54.324
?
/wɒt/ /ˈkʌlər/ /ɪz/ /jʊr/
Ngựa con màu gì?
00:06:54.324 → 00:06:56.057
, I ,
/wɛl/ /wɛn/ /fɜːrst/
Lần đầu tiên tớ có Dandelion,
00:06:56.057 → 00:06:58.130
a , ,
/ʃiː/ /wɒz/ /diːp/
nó có màu nâu hạt dẻ đậm,
00:06:58.130 → 00:07:01.185
, , a ,
/bʌt/ /hɜːr/ /ɪz/ /nɪər/ /ˈkɛmɪkəl/
nhưng buồn thay, chuồng của nó nằm gần một nhà máy hóa chất
00:07:01.185 → 00:07:03.055
.
/wɪtʃ/ /ˈdrɪŋkɪŋ/ /ˈwɔː.tər/
lây truyền chất độc vào nguồn nước.
00:07:03.055 → 00:07:06.430
, a ,
/ˈoʊ.vər/ /taɪm/ /ˈkʌlər/
Vậy theo thời gian, nó biến thành một màu trắng đục bệnh hoạn,
00:07:06.430 → 00:07:10.078
.
/ænd/ /ˈnʌθ.ɪŋ/ /ðæt/ /kæn/ /duː/ /fɪks/ /hɜːr/
và bác sĩ thú y không thể làm gì để cứu nó cả.
00:07:10.078 → 00:07:16.437
! . ?
/maɪ/ /ˈhɒrɪbl/ /ɪz/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /biː/
Ôi trời ơi! Tớ....thật kinh khủng. Dandelion sẽ không bị sao chứ?
00:07:16.437 → 00:07:18.514
. !
/ɔːl/ /raɪt/ /juː/ /ɡʊd/
- Được rồi, cậu giỏi thật! - Chứ hả?
00:07:18.514 → 00:07:22.863
, ?
/ˈiːvən/ /sɪk/ /ɪz/ /ʃiː/
Dandelion không bị bệnh phải không?
00:07:22.863 → 00:07:27.060
.
/ˈrɪ.ə.li/ /dɛd/ /ænd/ /juː/ /ɡaɪz/ /laɪd/ /miː/
Vậy tòa nhà thật sự bị hủy và các cậu nói dối tớ à?
00:07:27.060 → 00:07:29.824
, .
/wiː/ /dʒʌst/ /dɪd/ /ɪt/ /prəˈtɛkt/ /juː/
Tụi này chỉ muốn bảo vệ cậu thôi Ted.
00:07:29.824 → 00:07:32.630
I . I 2
/bɪˈliːv/ /dʒʌst/ /maɪ/ /bɛst/ /frɛndz/
Không thể tin nổi. Mình bị hai thằng bạn thân chơi xỏ
00:07:32.630 → 00:07:36.041
I .
/ænd/ /ˈiːvən/ /noʊ/ /ɪt/
mà lại không biết đấy.
00:07:36.041 → 00:07:41.536
, a " ".
/ˈkænədə/
Ở Canada, cái đó gọi là "Gã người tuyết lén lút"
00:07:41.536 → 00:07:45.590
, , .
/ðæt/ /ˈbɪldɪŋ/ /wɒz/ /maɪ/ /driːm/ /dʒɒb/ /ænd/ /naʊ/ /dʒʌst/ /ɡɔːn/
Cái toàn nhà đó là công việc trong mơ của tớ, và giờ nó tiêu rồi.
00:07:45.590 → 00:07:47.061
.
/ˈsɒr.i/
Tụi tớ xin lỗi, Ted.
00:07:47.061 → 00:07:49.270
, I a .
/niːd/ /drɪŋk/
Tớ cần đồ uống.
00:07:49.270 → 00:07:51.239
.
/pʊr/
Tội Ted quá.
00:07:51.239 → 00:07:54.211
I I ?
/wʊd/ /siːm/ /ɪf/ /ʌs/ /bæk/ /sɛks/
Em có vô tâm không nếu tụi mình quay lại với các hoạt động tình dục của dân Canada?
00:07:54.211 → 00:07:56.468
- . - .
/ɔːl/ /sərˈpraɪzd/ /juː/ /lɔːŋ/
- Không hề. - Tớ ngạc nhiên cậu phải đợi lâu đến thế đấy
00:07:56.468 → 00:07:58.520
a " "?
/wɒt/ /ɪz/
"Zamboni hai tay" là cái quái gì thế?
00:07:58.520 → 00:08:00.250
,
/dʒʌst/ /seɪ/ /ˈoʊnli/ /θɪŋ/
Có thể nói thứ duy nhất người phụ nữ mang
00:08:00.250 → 00:08:04.154
.
/ˈwʊm.ən/ /ɪz/ /ɪz/ /ɒn/ /hɜːr/ /hændz/
là đôi giày trượt tuyết trên tay họ.
00:08:04.154 → 00:08:06.111
A " "?
/mɪlk/ /bæɡ/
"Manitoba bịch sữa"?
00:08:06.111 → 00:08:09.359
, a " ",
/laɪk/ /bʌt/ /ˈpɜːrsən/ /ɒn/
Nó như "râu Chicago" ấy mà.
00:08:09.359 → 00:08:11.293
a .
/ɪz/
nhưng người dưới cùng mặc đồ trượt tuyết
00:08:11.293 → 00:08:13.727
A " "?
"Bẫy tômNewfoundland"?
00:08:13.727 → 00:08:15.286
. .
/noʊ/ /wɒnt/ /noʊ/
Không biết, và cũng không muốn biết.
00:08:15.286 → 00:08:17.330
.
/ðoʊz/ /aʊt/ /kənˈtroʊl/
Tụi Newfies đó điên lắm
00:08:17.330 → 00:08:19.207
, .
/meɪk/ /maɪ/ /fɜːrst/ /ɡɛs/
Được rồi! Tớ sẽ đoán cái đầu tiên
00:08:19.207 → 00:08:20.924
,
/bʌt/ /ˈoʊnli/ /tɛl/ /juː/
Được thôi nhưng tớ chỉ kể với cậu
00:08:20.924 → 00:08:24.896
, .
/ɪf/ /juː/ /ɡɛs/ /ˈpɜːrsən/ /ækt/ /ænd/ /kəˈlekʃən/
nếu cậu đoán trúng người, hành động và bộ sưu tập
00:08:24.896 → 00:08:27.883
, . .
/ɡoʊ/
Được rồi, tớ nói đây. Bryan Adams.
00:08:27.883 → 00:08:30.451
,
/hiː/ /ˈbeɪsbɔːl/ /kɑːrdz/
Sưu tập thẻ bóng chày và anh ấy
00:08:30.451 → 00:08:36.244
a " ".
/ænd/ /hiː/ /duː/
muốn làm kiểu "thuyền Kayak bôi trơn"
00:08:36.244 → 00:08:39.383
, ,
/hɒt/
Wayne Gretzky, bánh xe cổ,
00:08:39.383 → 00:08:42.063
a " ".
kiểu "người Eskimo ngồi"
00:08:42.063 → 00:08:45.354
, ,
/ʃɒt/
- Không. - Kiefer Sutherland,
00:08:45.354 → 00:08:49.187
a " ".
/ænd/
cốc kỉ niệm và kiểu "Tầm bậy dinh dính"
00:08:49.187 → 00:08:51.239
I .
/ðæt/ /wʊd/ /hæv/ /dʌn/
Không. Nếu kiểu đó thì em sẽ làm.
00:08:51.239 → 00:08:52.440
. .
/weɪt/
00:08:52.440 → 00:08:55.154
, a ,
/weɪt/ /ɪf/ /ðeɪ/ /ɒn/ /ˈprɒdʒɛkt/ /mʌnθ/ /əˈɡoʊ/
Khoan, nếu họ hủy dự án cách đây một năm,
00:08:55.154 → 00:08:56.939
I a
/waɪ/ /hæv/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /wʌns/ /wiːk/
vậy tại sao tớ lại làm việc mỗi tuần một lần
00:08:56.939 → 00:08:59.412
?
/miːt/ /wɪð/ /njuː/ /tæsk/ /fɔːrs/
để họp với nhóm giám sát thiết kế mới?
00:08:59.412 → 00:09:02.275
, .
/wɛl/ /ˈɒbviəsli/ /juː/ /kʌm/ /ænd/
Rõ ràng cậu không thể đến và chửi lão Bilson.
00:09:02.275 → 00:09:05.800
, ... .
/wiː/ /tæsk/ /fɔːrs/
Vậy nên tụi này đã phát minh ra một đội làm việc
00:09:05.800 → 00:09:09.518
a .
/ðɛn/ /ɪt/ /wɒz/ /dʒʌst/ /ˈkwɛs.tʃən/ /təˈɡɛð.ər/ /tiːm/
Rồi sau đó chỉ cần xếp lại thành một đội thôi.
00:09:09.518 → 00:09:13.196
, ,
/juː/ /noʊ/ /ænd/ /rɪsk/
Cậu biết Roy Waterman, phó chủ tịch của vốn và rủi ro không?
00:09:13.196 → 00:09:16.130
... .
/ˈæktʃuəli/
Thực ra đó là chú Roy gác cổng
00:09:16.130 → 00:09:21.150
, . a ?
/ɪkˈskjuːz/ /miː/ /juː/ /laɪk/ /meɪk/ /fjuː/ /ˈɛkstrə/
Này chú Roy. Chú có muốn kiếm thêm vào đồng không?
00:09:21.150 → 00:09:24.338
I ?
/haʊ/ /duː/ /hæv/ /ɡɛt/
Thế tôi phải khỏa thân đến đâu?
00:09:24.338 → 00:09:27.659
, ,
Louisa Mendoza, Phó chủ tịch quỹ tài sản?
00:09:27.659 → 00:09:29.231
...
/ˈæktʃuəli/
Thật ra đó là phụ bếp trưa Louisa.
00:09:29.231 → 00:09:31.087
.
/lʌntʃ/ /ˈleɪdi/
Louisa, tôi cần cô giúp một chuyện, nhưng đừng nói ai nhé.
00:09:31.087 → 00:09:33.039
, I ,
/niːd/ /jʊr/ /hɛlp/ /wɪð/ /ˈsʌm.θɪŋ/
Tiếng TBN "Tôi không biết nói tiếng Anh"
00:09:33.039 → 00:09:37.469
.
/bʌt/ /juː/ /tɛl/ /ˈɛn.i.bɒd.i/
Chính xác. Đây là một bí mật lớn
00:09:37.469 → 00:09:40.569
. a .
/ɪɡˈzæktli/ /ɪz/ /bɪɡ/ /ˈsiːkrɪt/
Trong tiếng TBN "bí mật" là gì ấy nhỉ?
00:09:40.569 → 00:09:44.400
"" ?
/haʊ/ /duː/ /juː/ /seɪ/ /ˈsiːkrɪt/
Tiếng TBN Thịt viên không?
00:09:44.400 → 00:09:47.536
, . .
Phải, albóndigas.
00:09:47.536 → 00:09:52.622
.
/wɪl/ /biː/ /aʊər/ /ˈlɪt.əl/
Đây sẽ là một albóndigas nho nhỏ của chúng ta nhé.
00:09:52.622 → 00:09:55.970
I a , ?
/kæn/ /hæv/ /ˈkʌpəl/ /pliːz/
Cho tôi mấy viên thịt được không?
00:09:55.970 → 00:10:00.119
, ,
/ænd/
Còn Arthur Naismith, bậc thầy thiên tài lập dị của các khoản đầu tư?
00:10:00.119 → 00:10:05.313
... , 15th .
/ˈæktʃuəli/ /ˈkreɪzi/ /oʊn/ /bænd/
Thực ra đó là Arty điên khùng, ban nhạc một người ở đường số 15
00:10:05.313 → 00:10:05.751
.
/ɪkˈskjuːz/ /miː/
- Xin lỗi.
00:10:05.751 → 00:10:07.315
a ?
/duː/ /juː/ /hæv/ /ˈmɪn.ɪt/ /tɔːk/
Nói chuyện một chút được không?
00:10:07.315 → 00:10:15.706
, , , .
/ˈæktʃuəli/ /maɪ/ /əˈsɪstənt/ /ɔːl/ /maɪ/
Thực ra trợ lý của tôi, Reginald, sẽ nhận tất cả cuộc hẹn.
00:10:15.706 → 00:10:18.038
a
/wiː/ /ʌp/ /ɡruːp/ /wɪð/ /fjuː/
Tụi tớ thật hợp một nhóm trong vài lần
00:10:18.038 → 00:10:28.837
50 .
/ænd/ /ˈɛv.ri.wʌn/ /ækt/ /ˈsuːpər/ /ˈɪntrəstɪd/ /wɒt/ /juː/ /wɜːr/
và trả mỗi người 50 đô để hành động như thể cực kì thích thú với mọi thứ cậu nói.
00:10:28.837 → 00:10:32.156
, .
/ɡɛt/ /miː/ /aʊt/ /fɔːr/ /nɛkst/ /wiːk/
Reginald, đón tôi ra khỏi chỗ này vào tuần tớ nhé.
00:10:32.156 → 00:10:34.388
.
/ðæt/ /wɒz/ /sʌm/ /moʊst/ /dɪˈzaɪn/ /wɜːrk/
Đó là một trong vài công trình thiết kế đầy cảm hứng mà tớ đã thực hiện trong cả sự nghiệp của mình.
00:10:34.388 → 00:10:40.432
. I .
/dʌn/ /maɪ/ /ɪnˈtaɪər/ /kəˈrɪr/ /wɒz/ /ɪkˈsaɪ.tɪd/
Tớ đã rất hứng khởi
00:10:40.432 → 00:10:43.030
, a " ",
Alex Trebek, bộ sưu tập sịp đã xài rồi.
00:10:43.030 → 00:10:43.788
!
/ˈbeɪbiz/
kiểu "bé Beanie"
00:10:43.788 → 00:10:44.643
.
Không
00:10:44.643 → 00:10:45.428
!
/ɪt/
Chết tiệt!
00:10:45.428 → 00:10:49.860
. .
/weɪt/ /ðæt/ /θɪŋ/ /ðæt/ /ˈhæpənd/ /wɪð/
Khoan, vậy điều đó giải thích cho chuyện của Louisa.
00:10:49.860 → 00:10:55.510
- , . - !
/ɡʊd/ /dʒɒb/ /ˈbʌdi/ /naɪs/
- Làm tốt lắm anh bạn - Tốt, tốt!
00:10:55.510 → 00:10:56.599
, .
/ˈlɪs.ən/
Nghe này, Louisa.
00:10:56.599 → 00:11:02.299
?
/wɒt/ /wiː/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /duː/ /əˈbaʊt/
Chúng ta sẽ làm gì với chuyện này nhỉ?
00:11:02.299 → 00:11:04.472
.
/ækt/ /laɪk/ /juː/ /noʊ/ /wɒt/ /əˈbaʊt/
Đừng hành động như cô không biết tôi đang nói gì ấy.
00:11:04.472 → 00:11:07.905
I , .
/noʊ/ /juː/ /fiːl/ /ɪt/
Tôi biết cô cũng cảm thấy thế.
00:11:07.905 → 00:11:21.781
.
/wɒt/
Cái quái gì thế này?
00:11:21.781 → 00:11:23.553
, !
/noʊ/ /ɪz/ /rɒŋ/
Không! Tôi không thể
00:11:23.553 → 00:11:29.034
, !
/fɔːr/ /ɒn/ /tæsk/ /fɔːrs/
Tôi đã đính hôn với ngài Barney rồi.
00:11:29.034 → 00:11:33.305
?
/ɪz/ /ðɛr/ /ˈɛn.i.θɪŋ/ /ɛls/ /juː/ /wɒnt/ /tɛl/ /miː/
Ai mà quan tâm chứ, sống hết mình đi
00:11:33.305 → 00:11:37.364
.
/juː/ /noʊ/ /haʊ/ /juː/ /fɔːr/ /tiːm/
Cậu biết cậu chơi ở vị trí thứ ba trong đội bóng mềm GNB chứ?
00:11:37.364 → 00:11:39.786
.
/ðɛr/ /ɪz/ /noʊ/ /tiːm/
Không có đội bóng mềm GNB nào cả.
00:11:39.786 → 00:11:41.760
a ,
/wiː/ /dʒʌst/ /aʊt/ /fiːld/
Tụi tớ đã mượn sân, tập hợp một nhóm người
00:11:41.760 → 00:11:45.087
a .
/ʌp/ /ɡaɪz/ /ænd/ /toʊld/ /ðɛm/ /meɪk/ /juː/
và nói với họ khiến cậu trở thành anh hùng.
00:11:45.087 → 00:11:48.167
a ?
/maɪ/ /wɔːk/ /wɒz/ /laɪ/
Vậy cuộc diễu hành thắng trận chỉ là giả dối thôi ư?
00:11:48.167 → 00:11:50.745
, ,
/ˈsɒr.i/ /bʌt/ /wiː/ /njuː/ /ðæt/ /biː/ /aʊt/ /wɜːrk/ /suːn/
Tụi tớ xin lỗi cậu Ted. Nhưng tụi tớ biết rằng cậu sẽ ra khỏi công việc sớm,
00:11:50.745 → 00:11:52.244
.
/wiː/ /dʒʌst/ /meɪk/ /juː/ /fiːl/ /ɡʊd/
và tụi tớ chỉ...Tụi tớ chỉ muốn cậu thấy ổn thôi mà.
00:11:52.244 → 00:11:53.464
.
/wɒt/ /frɛndz/ /duː/
Cậu biết đó, đó là bạn bè hay làm mà.
00:11:53.464 → 00:11:54.689
?
/laɪ/ /iːtʃ/ /ˈʌð.ər/
Nói dối nhau ư?
00:11:54.689 → 00:11:57.092
, , .
/ˈsʌm.taɪmz/ /prəˈtɛkt/ /iːtʃ/ /ˈfiːlɪŋz/
Đôi khi chứ, để bảo vệ cảm xúc của người kia
00:11:57.092 → 00:12:01.096
! . I .
/noʊ/ /weɪ/ /juː/ /ˈnɛv.ər/ /laɪ/ /jʊr/ /frɛndz/ /wʊd/ /ˈnɛv.ər/ /biː/ /ˈɒnɪst/ /wɪð/ /juː/
Không đâu! Cậu không bao giờ được nói dối bạn bè, Tớ sẽ không bao giờ nói xạo với cậu hết.
00:12:01.096 → 00:12:04.863
? ?
/ˈrɪ.ə.li/ /wɒt/ /əˈbaʊt/ /ðæt/ /ˈoʊ.pən/ /naɪt/ /ˈkɒmədi/ /klʌb/
Thế à? Thế còn buổi kể chuyện trong câu lạc bộ hài hước tối hôm qua??
00:12:04.863 → 00:12:06.830
, ?
/juː/ /laɪk/ /miː/
Mọi người có giống tôi không, kiểu nông dân ấy?
00:12:06.830 → 00:12:10.700
?
/hæv/ /juː/ /ˈɛv.ər/ /θɔːt/ /əˈbaʊt/ /haʊ/ /ˈmɛn.i/ /ˈdɪfrənt/ /fɪʃ/ /ðɛr/
Mọi người có từng nghĩ về việc có bao nhiêu loại cá ở ngoài đó,
00:12:10.700 → 00:12:15.916
?
/ænd/ /ðoʊz/ /fɪʃ/
và tên của chúng không?
00:12:15.916 → 00:12:20.032
a .
/teɪk/ /ˈlɪt.əl/ /raɪd/
Lướt qua một chút nào
00:12:20.032 → 00:12:21.917
"."
"Cá hồi.? Tôi nói đúng không?<
00:12:21.917 → 00:12:22.900
I ?
/raɪt/
"Cá tầm." Tôi không nghĩ thế đâu mấy bồ.
00:12:22.900 → 00:12:26.001
"." I , .
/θɪŋk/
"Cá hồi"
00:12:26.001 → 00:12:27.926
"."
Tôi sẽ nói lại lần nữa.
00:12:27.926 → 00:12:29.804
...
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /seɪ/ /ðæt/ /əˈɡɛn/
"Cá hồi"
00:12:29.804 → 00:12:30.929
.
Ai lại nghĩ đó là ý hay chứ nhỉ?
00:12:30.929 → 00:12:33.534
a , ?
/huː/ /θɔːt/ /ðæt/ /wɒz/ /ɡʊd/ /aɪˈdɪ.ə/ /raɪt/
"Cá vượt" Anh này biết tôi đang nói về cái gì đấy
00:12:33.534 → 00:12:38.078
"." .
/beɪs/ /ɡaɪ/ /ˈoʊ.vər/ /hɪr/ /wɒt/ /əˈbaʊt/
"Cá bơn"
00:12:38.078 → 00:12:39.385
"."
Cảm ơn, chúc buổi tối vui vẻ
00:12:39.385 → 00:12:45.098
, .
/juː/ /ɡʊd/ /naɪt/
- Tớ thế nào? - Cậu tuyệt lắm! Thật sự rất hài hước.
00:12:45.098 → 00:12:47.142
- ? - . .
/haʊ/ /wɒz/ /ɪt/ /juː/ /wɜːr/ /ɡreɪt/ /ˈrɪ.ə.li/ /ˈfʌn.i/
Cậu phá hủy
00:12:47.142 → 00:12:49.298
...
/juː/ /kɪld/
đêm thứ Năm của tất cả mọi người rồi đấy
00:12:49.298 → 00:12:52.836
.
/naɪt/
Coi nào. Mấy cậu không thích danh sách cá à?
00:12:52.836 → 00:12:55.818
. ?
/taɪm/ /aʊt/ /juː/ /laɪk/ /fɪʃ/ /lɪst/
Nó thật kinh dị! Cậu chỉ có đọc danh sách cá thôi.
00:12:55.818 → 00:13:02.947
! a .
/ɪt/ /wɒz/ /ˈhɒrɪbl/ /juː/ /dʒʌst/ /riːd/ /lɪst/ /fɪʃ/
Dù sao thì, các cậu mới chứng mình quan điểm của tớ phải không?
00:13:02.947 → 00:13:05.704
... , ?
/ˈɛniweɪ/ /juː/ /ɡaɪz/ /dʒʌst/ /maɪ/ /pɔɪnt/
Các cậu nói dối để bảo vệ cảm xúc của tớ.
00:13:05.704 → 00:13:08.330
.
/juː/ /laɪd/ /miː/ /prəˈtɛkt/ /maɪ/ /ˈfiːlɪŋz/
Chuyện đó hoàn toàn khác nhau!
00:13:08.330 → 00:13:09.926
!
/ɪz/ /kəmˈpliːtli/ /ˈdɪfrənt/
Tớ tốn cả tháng trời để làm việc với một cái dự án đã chết
00:13:09.926 → 00:13:13.460
I a a .
/dʒʌst/ /mʌnθ/ /maɪ/ /laɪf/ /ˈwɜːrkɪŋ/ /ɒn/ /dɛd/ /ˈprɒdʒɛkt/
Tớ đã có thể mang tới cho công ty tớ một dự án mới trong ngần ấy thời gian
00:13:13.460 → 00:13:16.130
I .
/taɪm/ /brɪŋ/ /maɪ/ /njuː/ /ˈbɪznɪs/
Thay vào đó, tớ đi vào đó vào sáng mai,
00:13:16.130 → 00:13:19.000
, .
/ɪnˈstɛd/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɡoʊ/ /ðɛr/ /təˈmɒr.oʊ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/
Tớ có thể bị sa thải nữa.
00:13:19.000 → 00:13:20.681
.
/ˈprɒbəbli/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɡɛt/ /faɪərd/
Cảnh tượng đẹp đẽ nhất là sếp tớ sẽ lột da tớ trước bàn dân thiên hạ
00:13:20.681 → 00:13:26.565
, .
/bɛst/ /maɪ/ /bɔːs/ /ɪz/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /miː/ /aʊt/ /ˈɛv.ri.bɒd.i/
- Quay lại với trò chơi, tụi mình sẽ gọi đó là - "Gọng vật tổ Saskatoon."
00:13:26.565 → 00:13:33.438
- , a ... - " ." .
/bæk/ /hoʊm/ /wiː/ /kɔːl/ /ðæt/ /ɒn/ /hɪr/
Chào buổi sáng, mấy thằng khốn nói xạo
00:13:33.438 → 00:13:35.481
, .
/ɡʊd/ /ˈmɔːr.nɪŋ/ /ˈlaɪɪŋ/
Có muốn nói dối về chuyện gì nữa không trước khi tớ cắm đầu đến chỗ làm để bị sa thải?
00:13:35.481 → 00:13:39.444
I ?
/ˈɛn.i.θɪŋ/ /juː/ /wɒnt/ /laɪ/ /əˈbaʊt/ /bɪˈfɔːr/ /hɛd/ /ɒf/ /wɜːrk/ /ɡɛt/ /faɪərd/
- Áo đẹp đấy - Cậu là ác quỉ.
00:13:39.444 → 00:13:41.196
- . - .
/naɪs/ /ʃɜːrt/
Ted, nếu tụi tớ nói với cậu rằng tụi tớ đã kiếm được cho cậu một dự án mới ở GNB
00:13:41.196 → 00:13:44.743
, a
/wɒt/ /ɪf/ /wiː/ /toʊld/ /juː/ /ðæt/ /wiː/ /juː/ /njuː/ /ˈprɒdʒɛkt/
nơi cậu sẽ thiết kế lại một phần của tầng 20?
00:13:44.743 → 00:13:47.714
20th .
/wɛr/ /juː/ /wʊd/ /biː/ /pɑːrt/ /flɔːr/
Nếu đó là lời nói dối thì nó cực ngu đấy nhé
00:13:47.714 → 00:13:50.913
a , .
/ɪf/ /laɪ/
Chính xác là tớ sẽ làm những gì?
00:13:50.913 → 00:13:52.829
I ?
/wɒt/ /ɪɡˈzæktli/ /wʊd/ /biː/
Đấy là PCĐNS tầng thứ 18
00:13:52.829 → 00:13:55.470
18th E.T.R.
/ɪz/ /flɔːr/
Về cơ bản, lão Bilson muốn một căn phòng như thế này,
00:13:55.470 → 00:13:57.742
, a ,
/ruːm/ /dʒʌst/ /laɪk/
chỉ có hai tầng, trên tầng của tụi tớ.
00:13:57.742 → 00:13:59.589
, .
/ˈoʊnli/ /tuː/ /ˈstɔːriz/ /ʌp/ /ɒn/ /aʊər/ /flɔːr/
Khoan. PCĐNS là gì?
00:13:59.589 → 00:14:00.759
, E.T.R.?
/weɪt/
Phòng chuyển đổi nhân sự
00:14:00.759 → 00:14:03.009
.
/ɪmˈplɔɪiː/ /ruːm/
Nghĩa là sao?
00:14:03.009 → 00:14:04.031
?
/wɒt/ /dʌz/ /ðæt/ /miːn/
Đây là khoảng không gian mà người giám sát và nhân viên
00:14:04.031 → 00:14:07.591
, a a
/wɛl/ /speɪs/ /wɛr/ /ænd/ /ɪmˈplɔɪiː/
hợp tác theo một tri thức dịch chuyển về một khóa hướng nghiệp
00:14:07.591 → 00:14:13.161
a .
/ˈnɒl.ɪdʒ/ /əˈbaʊt/ /ʃɪft/
Mọi người bị sa thải ở đây.
00:14:13.161 → 00:14:14.763
.
/ˈpiː.pəl/ /ɡɛt/ /faɪərd/ /hɪr/
Kinh thế.
00:14:14.763 → 00:14:16.814
!
/ˈhɒrɪbl/
Tại sao các cậu lại cần phòng đặc biệt để sa thải mọi người ?
00:14:16.814 → 00:14:20.318
a ?
/waɪ/ /duː/ /juː/ /niːd/ /ruːm/ /fɔːr/ /ˈpiː.pəl/
GNB thấy rằng mọi người cần một nơi an toàn,
00:14:20.318 → 00:14:22.160
a ,
/fiːlz/ /ðæt/ /ˈpiː.pəl/ /niːd/ /seɪf/
an ninh để giải quyết thông tin.
00:14:22.160 → 00:14:26.425
.
/sɪˈkjʊər/ /speɪs/ /diːl/ /wɪð/ /njuːz/
Phải. Ở đây nó khá thật đấy
00:14:26.425 → 00:15:14.273
.
/ɪt/ /ɡɛts/ /ˈprɪti/ /riːl/ /hɪr/
Thế là bố miễn cưỡng nhận lời thiết kế một căn phòng nơi mọi người bị sa thải.
00:15:14.273 → 00:15:18.188
I a .
/dɪˈzaɪn/ /ruːm/ /wɛr/ /ˈpiː.pəl/ /wʊd/ /biː/ /faɪərd/
Nhưng bố kiên quyết mình sẽ tự làm.
00:15:18.188 → 00:15:20.116
I .
/bʌt/ /wɒz/ /meɪk/ /ɪt/ /maɪ/ /oʊn/
Bây giờ, khi ta rời nơi sa thải,
00:15:20.116 → 00:15:22.089
, ,
/naʊ/ /wɛn/ /juː/ /liːv/ /speɪs/
thoát ra khỏi một nơi mà tôi gọi là
00:15:22.089 → 00:15:24.655
/wɒt/ /ˈkɔːlɪŋ/
Hành lang tái sinh yên bình.
00:15:24.655 → 00:15:29.596
" ".
Tại đây, ta sẽ thấy một phòng kín hình bầu dục
00:15:29.596 → 00:15:32.515
, a
/hɪr/ /faɪnd/
với một nhân viên tư vấn sự thất bại đã được đào tạo.
00:15:32.515 → 00:15:34.288
a .
/wɪð/
Ngay đó, cắt ngang là đài phun nước của sự khởi đầu mới
00:15:34.288 → 00:15:38.229
, .
/raɪt/ /hɪr/ /pæst/ /njuː/
Và ta có ở đây, thay vì một căn phòng tù tội u tối xám xịt
00:15:38.229 → 00:15:42.821
. a , ,
/ænd/ /ðɛr/ /juː/ /hæv/ /ɪt/ /ɪnˈstɛd/ /dɑːrk/ /ˈprɪzən/
một con sâu được nuôi dưỡng đem ta đến với một cuộc sống mới
00:15:42.821 → 00:15:45.571
a ...
Tôi thích nó.
00:15:45.571 → 00:15:49.192
a .
/juː/ /njuː/ /laɪf/
- Thật không? - Ừ
00:15:49.192 → 00:15:51.947
- I . - ?
/lʌv/ /ɪt/ /ˈrɪ.ə.li/
- Làm tốt lắm, Ted. - Cảm ơn.
00:15:51.947 → 00:15:53.954
- , . - .
/naɪs/ /wɜːrk/ /juː/
Cậu cũng có thể thêm vài chi tiết đó vào lối thoát ở phòng CĐNS tầng 18 không?
00:15:53.954 → 00:15:57.458
18th E.T.R. ?
/kæn/ /juː/ /æd/ /sʌm/ /ðiːz/ /flɔːr/ /wɛl/
- Tất nhiên - Tuyệt.
00:15:57.458 → 00:15:59.500
- . - .
/ˈæbsəluːtli/ /ɡreɪt/
Đi xem nò.
00:15:59.500 → 00:16:05.468
a .
/teɪk/ /lʊk/
- Được rồi, tôi đang nghĩ cái tường này... - Cậu bị sa thải!
00:16:05.468 → 00:16:08.482
- , ... - !
/wɔːl/ /faɪərd/
- Gì? - Tôi muốn căn phòng này!
00:16:08.482 → 00:16:10.600
- ? - I !
/wɒt/ /ruːm/
Đúng như một cái phòng, nâng thêm hai tầng!
00:16:10.600 → 00:16:13.473
!
/ruːm/ /tuː/ /ʌp/
- Nhưng... - Cậu bị sa thải!
00:16:13.473 → 00:16:15.809
- ... - !
/bʌt/ /faɪərd/
Giờ thì biến ra khỏi đây.
00:16:15.809 → 00:16:21.099
, .
/naʊ/ /ɡɛt/ /aʊt/ /hɪr/
Chào cưng.
00:16:21.099 → 00:16:27.780
, .
/ˈhʌni/
Ai đó trong ban nhạc Rush,
00:16:27.780 → 00:16:29.600
,
/ˈɛniwʌn/ /bænd/
bánh thịt Montreal, và tư thế "siêu nhân hộp ăn trưa".
00:16:29.600 → 00:16:35.942
a " ", .
/ænd/ /lʌntʃ/
Được rồi. Rick Moranis,
00:16:35.942 → 00:16:37.423
,
Vật lưu trữ của Rick Moranis,
00:16:37.423 → 00:16:39.573
" ",
kiểu " trường ca Do Thái cổ"
00:16:39.573 → 00:16:42.043
.
- Không - Chịu thua.
00:16:42.043 → 00:16:43.113
I .
/ɡɪv/ /ʌp/
Tớ đoán cả 3 ngày nay rồi. Kết thúc.
00:16:43.113 → 00:16:46.482
. .
/fɔːr/ /θriː/ /dʌn/
Nếu điều đó có nghĩa tớ không được biết, thì sẽ là thế.
00:16:46.482 → 00:16:49.139
I , .
/ɪf/ /ðæt/ /ˈnɛv.ər/ /ɡɛt/ /noʊ/ /biː/ /ɪt/
- Được thôi. - Nói đi!
00:16:49.139 → 00:16:53.168
- . - !
/faɪn/ /tɛl/ /ʌs/
Được rồi, mọi người muốn biết chứ gì?
00:16:53.168 → 00:16:54.791
?
/juː/ /ˈrɪ.ə.li/ /wɒnt/ /noʊ/
Phải!
00:16:54.791 → 00:16:57.506
!
Thông tin này phải được giữ kín nội bộ
00:16:57.506 → 00:17:02.117
.
/bʌt/ /ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən/ /dʌz/ /liːv/ /ˈteɪ.bəl/
Ôi trời ơi, hào hứng quá.
00:17:02.117 → 00:17:06.318
, , . I .
/maɪ/ /ɪkˈsaɪ.tɪd/
- Tớ đọc đây - Đọc đi
00:17:06.318 → 00:17:07.902
- . - .
/riːd/ /ɪt/ /riːd/ /ɪt/
- Tớ đọc đây - Đọc đi. Tớ đọc đây. Tới đây.
00:17:07.902 → 00:17:11.386
- . - . .
/riːd/ /ɪt/ /riːd/ /ɪt/ /hɪr/ /wiː/ /ɡoʊ/
"Vết chân tuyết buốt giá,
00:17:11.386 → 00:17:13.395
" ,
/ˈfroʊzən/
Vua già và Khay Harvey"
00:17:13.395 → 00:17:19.889
" , ."
/oʊld/ /kɪŋ/
Phải không nè.
00:17:19.889 → 00:17:21.581
.
/raɪt/
Tớ không biết mấy từ ấy nghĩa là gì
00:17:21.581 → 00:17:24.876
I .
/noʊ/ /wɒt/ /ˈɛn.i/ /ðoʊz/ /wɜːrdz/ /miːn/
Cái nào trong số đó là người nổi tiếng?
00:17:24.876 → 00:17:28.229
a ?
/ɪz/ /ðoʊz/ /səˈpoʊzd/ /biː/
Phải, Vua già là ai chứ?
00:17:28.229 → 00:17:31.593
... ?
/huː/ /ɪz/ /oʊld/ /kɪŋ/
Không, đó không phải là người, đó là hoạt động tình dục
00:17:31.593 → 00:17:34.860
, , .
/noʊ/ /ˈpɜːrsən/ /sɛks/ /ækt/
Giống kiểu "Cổ rùa vùng Sacramento"
00:17:34.860 → 00:17:37.069
a ,
/seɪm/
ngoài từ xi rô gỗ thích ra
00:17:37.069 → 00:17:39.130
.
/ɪkˈsɛpt/ /wɪð/
Vậy người nổi tiếng là Harvey khay à?
00:17:39.130 → 00:17:42.354
?
/wɒz/
Không, đó là những gì anh ta sưu tập. Khay hiệu Harvey
00:17:42.354 → 00:17:45.605
, . .
/noʊ/ /wɒt/ /hiː/
Mọi người biết về mấy cái khay màu cam mà mọi người được nhận bất cứ khi nào ăn ở tiệm Harvey chứ?
00:17:45.605 → 00:17:50.103
.
/ðoʊz/ /ˈklæsɪk/ /ˈɒrɪndʒ/ /juː/ /ɡɛt/ /juː/ /iːt/
Nhà hàng ấy?
00:17:50.103 → 00:17:51.460
?
/ˈrɛstərɒnt/
Thôi nào, chúng ta đi đường ở cao tốc chuyển làn Canada
00:17:51.460 → 00:17:54.815
, ,
/kʌm/ /ɒn/ /roʊd/ /daʊn/
chúng ta đói giữa ranh giới Milverton và Wawa,
00:17:54.815 → 00:17:57.372
a ,
/juː/ /ɡɛt/ /ɒn/ /bɪˈtwiːn/ /ænd/
chúng ta dừng ở đâu để mua túi đồ ăn nào Nhà hàng Harvey's "Phục vụ hơn12,000 khách hàng!"
00:17:57.372 → 00:18:03.195
a , ? . 12,000 !
/wɛr/ /juː/ /ɒn/ /fiːd/ /bæɡ/ /ˈoʊ.vər/
Vậy người nổi tiếng là...
00:18:03.195 → 00:18:04.834
...
/wɒz/
Chân tuyết buốt giá ư
00:18:04.834 → 00:18:07.963
.
/ˈfroʊzən/
Ôi trời ơi! Mọi người chưa nghe tới "Chân tuyết buốt giá" ư?
00:18:07.963 → 00:18:11.560
, ! ?
/maɪ/ /juː/ /ɡaɪz/ /hæv/ /ˈnɛv.ər/ /hɜːrd/ /ˈfroʊzən/
Anh ấy là đô vật chuyên nghiệp nổi tiếng duy nhất ở Canada đó.
00:18:11.560 → 00:18:15.303
.
/ˈoʊnli/ /moʊst/ /ˈfeɪməs/ /prəˈfɛʃənl/ /ˈkænədə/
Em gặp anh ta sau khi anh ta bại trận trước Rick Rogers Tàn bạo
00:18:15.303 → 00:18:18.806
I
/hɪm/ /ˈæf.tər/ /hiː/
ở giải Kamloops Memorial Arena năm 2002.
00:18:18.806 → 00:18:23.260
'02.
/bæk/
Vậy cậu nói là "Chân tuyết buốt giá"
00:18:23.260 → 00:18:26.894
/ˈfroʊzən/
mời cậu đến chỗ của anh ta để xem qua khay hiệu Harvey,
00:18:26.894 → 00:18:31.417
,
/juː/ /bæk/ /hɪz/ /pleɪs/ /lʊk/
và yêu cầu cậu thực hiện kiểu "Vua già" ư?
00:18:31.417 → 00:18:34.239
?
/ænd/ /juː/ /duː/ /oʊld/ /kɪŋ/
Chính xác.
00:18:34.239 → 00:18:35.560
.
/ɪɡˈzæktli/
Chuyện nghiêm túc đấy.
00:18:35.560 → 00:18:36.457
,
/ænd/ /ˈsɪəriəs/
Không được kể với ai đâu đấy
00:18:36.457 → 00:18:39.284
.
/juː/ /tɛl/ /ˈɛniwʌn/
Hết nất cục rồi
00:18:39.284 → 00:18:41.416
.
/maɪ/ /ɡɔːn/
Có thể là mãi mãi.
00:18:41.416 → 00:18:43.576
.
/fərˈɛvər/
Canada ơi! Mấy người lại làm thế rồi.
00:18:43.576 → 00:18:46.196
! .
/ˈkænədə/ /juː/ /dɪd/ /ɪt/ /əˈɡɛn/
Thậm chí còn tìm ra cách để phá hỏng chuyện này nữa
00:18:46.196 → 00:18:48.860
a .
/juː/ /ˈiːvən/ /weɪ/ /ˈruːɪn/
Tại sao? Tại sao chúng tôi lại để mấy người thành một nước riêng chứ?
00:18:48.860 → 00:18:53.152
? a ?
/waɪ/ /waɪ/ /duː/ /wiː/ /lɛt/ /juː/ /biː/ /ˈkʌn.tri/
- Chào quí ngài. - Chào
00:18:53.152 → 00:18:54.876
, .
Không phải cậu ở trên lầu, thiết kế căn phòng CĐNS to lớn lộng lẫy ư?
00:18:54.876 → 00:18:58.313
E.T.R.?
/juː/ /biː/ /ˌʌpˈstɛrz/ /dɪˈzaɪnɪŋ/ /jʊr/ /bɪɡ/
- Tớ rút khỏi dự án rồi. - Gì?
00:18:58.313 → 00:19:00.390
- . - ?
/ɒf/ /ˈprɒdʒɛkt/ /wɒt/
- Lão Bilson đã sa thải tớ - Cậu đùa đấy à.
00:19:00.390 → 00:19:03.018
- . - .
/faɪərd/ /miː/ /ˈkɪdɪŋ/ /miː/
Thế chuyện với công ty cậu thì sao?
00:19:03.018 → 00:19:05.330
?
/wɒt/ /dʌz/ /miːn/ /fɔːr/ /juː/ /jʊr/
Cậu sẽ bị đuổi việc chứ?
00:19:05.330 → 00:19:07.115
?
/juː/ /ɡɛt/ /ɒf/
- Thực ra là tớ vừa bỏ việc. - Tại sao?
00:19:07.115 → 00:19:10.776
, I . ?
/ˈæktʃuəli/ /dʒʌst/ /kwɪt/ /waɪ/
Vì tớ không thể làm việc cho những khách hàng công ty lớn vô tâm nữa.
00:19:10.776 → 00:19:14.488
I , .
/bɪˈkɔːz/ /wɜːrk/ /fɔːr/ /bɪɡ/ /ˌɛniˈmɔːr/
Khi tớ nói tới "nhóm làm việc" của mấy cậu
00:19:14.488 → 00:19:16.330
I " ",
/wɛn/ /wɒz/ /jʊr/ /tæsk/ /fɔːrs/
tớ đang làm công trình đầy cảm hứng nhất trong sự nghiệp
00:19:16.330 → 00:19:19.967
I . a ,
/wɒz/ /moʊst/ /wɜːrk/ /maɪ/ /kəˈrɪr/ /weɪ/
Bằng cách nào đó, mấy thằng đần các cậu nhắc tớ rằng công việc của mình có thể vui đến thế nào.
00:19:19.967 → 00:19:22.988
/juː/ /miː/ /haʊ/ /mʌtʃ/ /fʌn/ /maɪ/ /dʒɒb/ /kæn/ /biː/
khi tớ không phải trả lời với giới như lão Bilson nên
00:19:22.988 → 00:19:25.946
, ...
/wɛn/ /wɜːrld/
Tớ bỏ việc
00:19:25.946 → 00:19:29.628
I .
/kwɪt/
- Họ đã sa thải cậu rồi phải không? - Vâng thưa ngài.
00:19:29.628 → 00:19:32.546
- , ? - , .
/ðeɪ/ /faɪərd/ /juː/ /ðeɪ/ /sɜːr/
Nhưng tớ được hưởng chút lương cắt giảm nhân sự
00:19:32.546 → 00:19:35.879
I a a .
/bʌt/ /swiːt/ /ˈpækɪdʒ/ /ænd/ /bɪɡ/ /dɪˈsɪʒ.ən/
Và tớ sẽ mở công ty riêng.
00:19:35.879 → 00:19:37.803
.
/stɑːrt/ /maɪ/ /oʊn/
- Chà, anh bạn à! - Thú vị thế!
00:19:37.803 → 00:19:41.223
- . - ?
/ɪkˈsaɪtɪŋ/ /ɪˈkɒnəmi/
Trong cái nền kinh tế này à?
00:19:41.223 → 00:19:43.655
?
/mæd/
Thế cậu không giận à? Hóa ra, tớ lại thấy vui.
00:19:43.655 → 00:19:48.756
, .
/ɪt/ /aʊt/ /ˈɡreɪtfəl/
Vậy chuyện của cậu và lão Bilson như thế nào rồi?
00:19:48.756 → 00:19:51.932
?
/ɪt/ /ɔːl/ /ɡoʊ/ /daʊn/ /bɪˈtwiːn/ /juː/ /ænd/
Sau khi lão ý đề nghị một khóa định hướng nghề nghiệp?
00:19:51.932 → 00:19:54.400
a ,
/ˈæf.tər/ /hiː/ /ʃɪft/
tớ đã có một bài thuyết trình ứng khẩu bằng cách tiếp cận "4 chân"
00:19:54.400 → 00:19:57.430
I a
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
khiến hắn thật sự phải quỳ xuống
00:19:57.430 → 00:19:58.840
.
/ðæt/ /ˈrɪ.ə.li/ /hɪm/ /hɪz/
Cậu đánh lão ấy bằng ghế à?
00:19:58.840 → 00:20:00.074
a ?
/hɪm/ /wɪð/ /tʃɛr/
Phải
00:20:00.074 → 00:20:00.247
Trai nhà tớ đấy.
00:20:00.247 → 00:20:04.965
.
/maɪ/ /bɔɪ/
Và cái này, anh phải lái xe từ Milverton đến Wawa đấy.
00:20:04.965 → 00:20:09.361
, I .
/ænd/ /ɒn/ /draɪv/
Chà, khá ấn tượng đấy anh "Giày tuyết buốt giá" à
00:20:09.361 → 00:20:12.670
, .
/ˈprɪti/ /ˈfroʊzən/
Làm ơn đi, chúng ta là bạn mà. Chỉ cần gọi anh là "Giày"thôi
00:20:12.670 → 00:20:15.688
, . "".
/pliːz/ /frɛndz/ /dʒʌst/ /kɔːl/ /miː/
Ngồi đi
00:20:15.688 → 00:20:22.397
a .
/hæv/ /siːt/
Vậy anh Giày này,
00:20:22.397 → 00:20:24.682
, ...
Anh có muốn làm trò
00:20:24.682 → 00:20:28.972
...
/haʊ/ /wʊd/ /juː/ /laɪk/ /ɡɪv/ /miː/
"Vua già" với em không?
00:20:28.972 → 00:20:34.335
" "?
/oʊld/ /kɪŋ/
Tôi nghĩ cô nên đi về đi.
00:20:34.335 → 00:20:35.483
I .
/θɪŋk/ /juː/ /ʃʊd/ /ɡoʊ/