00:00:00.440 → 00:00:02.130
I ,
/kɪdz/ /wɛn/ /fɜːrst/ /njuː/ /jɔːrk/
Các con, lần đầu tiên bố đến New York.
00:00:02.130 → 00:00:03.330
, ,
/ɪt/ /wɒz/ /dɪsˈɡʌstɪŋ/
Nó bẩn thỉu, kinh tởm,
00:00:03.330 → 00:00:07.330
, , ,
/ˈdɜːrti/ /ˈʌɡli/
dơ dáy, xấu xí, nhầy nhụa, nhớp nhúa
00:00:07.330 → 00:00:09.970
, ,
/ænd/ /bʌt/ /ðɛn/
Và cùng với nhau, chúng là nỗi khiếp đảm, nhưng rồi.
00:00:09.970 → 00:00:12.160
--
/moʊst/ /θɪŋ/ /ˈhæpənd/
Những thứ tệ hại nhất đã xảy ra
00:00:12.160 → 00:00:15.180
.
/hoʊl/ /ˈsɪt.i/ /ɡoʊ/
Cả thành phố bắt đầu lên đời.
00:00:15.180 → 00:00:16.760
a ,
/ˈlɪt.əl/
Đường phố sạch hơn một chút,
00:00:16.760 → 00:00:19.170
a , ,
/ˈlɪt.əl/ /ænd/
Giá thuê phòng cao hơn một chút, và từng chút một,
00:00:19.170 → 00:00:22.990
.
/oʊld/ /wiː/ /lʌvd/
Những nơi vớ vẩn cũ rích mà tụi bố yêu thích bắt đầu biến mất.
00:00:22.990 → 00:00:25.210
, ,
/ruːm/ /oʊld/ /klʌb/
Quán Elbow, một câu lạc bộ punk rock cũ,
00:00:25.210 → 00:00:27.370
a ;
trở thành tiệm thuốc;
00:00:27.370 → 00:00:29.890
, a ,
Quán Mchale, chỗ uống nước của dân lao động,
00:00:29.890 → 00:00:31.870
a ;
/pleɪs/
trở thành tiệm bán thức ăn nhanh;
00:00:31.870 → 00:00:34.890
, a ,
/ænd/
Còn quán Fez, quán giải khát Ma Rốc,
00:00:34.890 → 00:00:36.690
a .
/bæŋk/
Trở thành một nhà băng.
00:00:36.690 → 00:00:37.970
.
/ænd/ /dʒʌst/ /ˈɛn.i/ /bæŋk/
Không phải là nhà băng nào xa lạ
00:00:37.970 → 00:00:40.250
.
/ˈnæʃənl/ /bæŋk/
Nhà băng quốc gia Goliath.
00:00:40.250 → 00:00:42.390
.
/wɜːrld/ /ænd/
Nhà băng hàng đầu về thẻ tín dụng và ngân hàng
00:00:42.390 → 00:00:45.470
, I !
/lʌv/ /ˈnæʃənl/ /bæŋk/
Trời ơi, tớ yêu Goliath National Bank quá!
00:00:45.470 → 00:00:46.870
, ,
/fɜːrst/ /ɔːl/
Được rồi, trước tiên,
00:00:46.870 → 00:00:48.900
.
/juː/ /lʊk/ /laɪk/ /læst/ /pɪk/
Trông cậu như sự lựa chọn cuối cùng của chế độ quân dịch vậy.
00:00:48.900 → 00:00:49.980
, , ,
/ænd/ /ˈsɛk.ənd/
Và thứ hai là,
00:00:49.980 → 00:00:51.250
?
/waɪ/ /juː/ /ɪkˈsaɪ.tɪd/ /əˈbaʊt/ /sʌm/ /bæŋk/
Sao cậu hào hứng với chuyện nhà băng thế?
00:00:51.250 → 00:00:54.190
a . .
/aʊər/ /ˈkʌmpəni/ /dʒʌst/ /bɔːt/ /ðɛm/ /aʊt/
Công ty của tụi tớ vừa mua nó trong một vụ chuyển nhượng đầy tàn nhẫn
00:00:54.190 → 00:00:55.300
.
/tʊk/ /tuː/
Mất hai tháng đấy.
00:00:55.300 → 00:00:58.070
2,000 . !
/kɒst/
Tổn thất 2,000 nhân công.
00:00:58.070 → 00:01:00.300
.
/ɪt/ /wɒz/
Thật là tàn bạo.
00:01:00.300 → 00:01:02.720
a ?
/huː/
Ai muốn áo phông nào?
00:01:02.720 → 00:01:03.730
, ,
Này, Marshall,
00:01:03.730 → 00:01:05.550
.
/ˈliːɡəl/ /dɪˈpɑːrtmənt/
Họ đang thuê một ban hợp pháp đấy.
00:01:05.550 → 00:01:06.820
I a .
/kʊd/ /ɡɛt/ /juː/ /dʒɒb/
Tớ có thể xin cho cậu một công việc.
00:01:06.820 → 00:01:10.420
,
/kwɪt/ /hɪz/ /læst/ /dʒɒb/
Barney, Marshall đã không rời bỏ cái công việc tồi tệ
00:01:10.420 → 00:01:11.850
a .
/dʒʌst/ /ɡoʊ/ /wɜːrk/ /bæŋk/
chỉ để làm ở nhà băng đâu.
00:01:11.850 → 00:01:14.380
.
/biː/ /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/ /ˈlɔːjər/
Anh ấy sẽ trở thành một luật sư môi trường.
00:01:14.380 → 00:01:16.080
, .
/ðæt/ /wɒz/ /plæn/ /ˈɛniweɪ/
Dù sao cũng chỉ là là kế hoạch thôi.
00:01:16.080 → 00:01:17.470
,
/ˈoʊ.vər/ /nɛkst/ /fjuː/
Vài tuần sau đó,
00:01:17.470 → 00:01:18.920
a .
/wɛnt/ /ɒn/ /lɒt/
Bác Marshall đi phỏng vấn rất nhiều.
00:01:18.920 → 00:01:20.450
,
/juː/ /ˈkɒnfɪdənt/
Mày tự tin,
00:01:20.450 → 00:01:22.120
,
/juː/ /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/
Đầy nghị lực,
00:01:22.120 → 00:01:23.790
!
/juː/
Tập trung!
00:01:23.790 → 00:01:25.540
A .
/lɒt/
Rất nhiều cuộc phỏng vấn.
00:01:25.540 → 00:01:27.820
,
/juː/ /ˈflɛksɪbl/ /ɒn/ /ˈsæləri/
Tiền lương của mày linh động,
00:01:27.820 → 00:01:30.130
,
Mày sẵn sàng thỏa hiệp,
00:01:30.130 → 00:01:32.770
.
/kraɪ/ /taɪm/
Lần này mày sẽ không khóc.
00:01:32.770 → 00:01:34.130
.
/ˈmɛn.i/
Quá nhiều cuộc phỏng vấn.
00:01:34.130 → 00:01:36.070
,
/juː/ /sæd/
Mày buồn,
00:01:36.070 → 00:01:38.030
,
/juː/ /daʊn/
Mày bị đánh bại,
00:01:38.030 → 00:01:40.710
, ,
/juː/ /wɪl/ /ɡɛt/ /θruː/ /kʌm/ /hoʊm/
Mày sẽ vượt qua được, hãy về nhà
00:01:40.710 → 00:01:45.290
a .
/ɡɛt/ /jʊr/ /bɪɡ/ /ænd/ /teɪk/
Mặc cái quần lót rộng của mày vào và đi ngủ
00:01:45.290 → 00:01:47.720
29,
/wɪtʃ/ /brɪŋz/ /ʌs/
Điều đó mang chúng ta tới ngày 29 thán 9
00:01:47.720 → 00:01:49.730
.
/naɪt/ /ˈbɜːrɡər/
Đêm của burger.
00:01:49.730 → 00:01:52.000
, , ?
/wɒt/ /duː/ /juː/ /ɡaɪz/ /wɒnt/ /duː/ /fɔːr/ /ˈdɪn.ər/
Vậy, các cậu muốn gì cho bữa tối đây?
00:01:52.000 → 00:01:53.670
, a .
/wiː/ /dʒʌst/ /njuː/ /kʊk/
Chúng tôi vừa mới có đầu bếp mới đấy.
00:01:53.670 → 00:01:55.320
-- .
/juː/ /hæv/ /traɪ/ /ˈbɜːrɡər/ /əˈmeɪzɪŋ/
Mọi người phải thử burger đi Ngon lắm đấy.
00:01:55.320 → 00:01:56.990
, -- .
/ɡreɪt/ /teɪk/ /faɪv/ /ðoʊz/
Tuyệt. Chúng tôi sẽ lấy 5 cái.
00:01:56.990 → 00:01:57.930
.
/faɪv/
5 cái burgers.
00:01:57.930 → 00:01:59.300
, , ?
/ˈrɪ.ə.li/
Thật không?
00:01:59.300 → 00:02:00.450
?
/wɒnt/ /iːt/ /hɪr/
Mọi người muốn ăn ở đây à?
00:02:00.450 → 00:02:01.530
, .
Em đói muốn chết đây.
00:02:01.530 → 00:02:02.490
I a .
/dʒʌst/ /ˈfɪnɪʃt/
Em vừa kết thúc cái quy trình tẩy ruột trong 7 ngày.
00:02:02.490 → 00:02:04.480
I .
/θɔːt/ /juː/ /dʒʌst/ /ðæt/ /ˈjɛs.tər.deɪ/
Anh tưởng em chỉ mới bắt đầu từ hôm qua
00:02:04.480 → 00:02:07.060
I , ?
/ˈfɪnɪʃt/ /ˈɜːr.li/
Em xong sớm, được chứ?
00:02:07.060 → 00:02:08.170
.
/faɪv/ /ðoʊz/
5 cái nhé.
00:02:08.170 → 00:02:09.510
. , , . 5 . .
/faɪv/ /weɪt/ /ˈbɜːrɡər/
00:02:09.510 → 00:02:11.560
? , .
/wɒt/ /əˈbaʊt/ /wiː/ /hæd/ /læst/ /naɪt/
- Còn sushi thì sao? - Tối qua tụi mình ăn sushi rồi mà
00:02:11.560 → 00:02:13.400
. I .
/hæd/ /fɔːr/ /lʌntʃ/
- Món Ý. - Tớ ăn trưa bằng món Ý rồi.
00:02:13.400 → 00:02:15.450
I . . .
/kæn/ /kʌm/ /bæk/ /noʊ/ /wiː/ /ˈɔːl.weɪz/ /duː/
- Tôi có thể quay lại mà. - Không. Tụi mình luôn làm thế này
00:02:15.450 → 00:02:17.350
,
/wiː/ /spɛnd/ /ˈaʊ.ər/ /əˈbaʊt/ /wɛr/ /iːt/
Tụi mình tốn cả giờ để tranh cãi về chỗ ăn,
00:02:17.350 → 00:02:18.670
.
/ænd/ /ðɛn/ /wiː/ /ɛnd/ /ʌp/ /ˈiː.tɪŋ/ /hɪr/ /ˈɛniweɪ/
Và cuối cùng chúng ta lại ăn ở đây.
00:02:18.670 → 00:02:20.640
I .
/ˈiː.tən/ /fɔːr/ /tuː/
Hai ngày nay em chưa ăn gì cả.
00:02:20.640 → 00:02:22.640
, ,
/kæn/ /wiː/ /pliːz/ /fɔːr/ /lʌv/
Tụi mình có thể, vì tình yêu của Chúa,
00:02:22.640 → 00:02:27.040
?
/dʒʌst/ /ˈɔːrdər/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /naʊ/
kêu món gì đó ngay bây giờ được không?
00:02:27.040 → 00:02:28.820
?
Món Trung Quốc nhé?
00:02:28.820 → 00:02:29.770
I .
/laɪk/
Tớ không thích món Trung Quốc đâu
00:02:29.770 → 00:02:30.550
?
Ấn Độ?
00:02:30.550 → 00:02:32.560
I I .
/dʒʌst/ /sɛd/ /laɪk/
Tớ đã nói là tớ không thích món Trung Quốc rồi.
00:02:32.560 → 00:02:33.950
.
Món Ấn Độ chứ không phải Trung Quốc.
00:02:33.950 → 00:02:36.140
, , .
/ˈfʌn.i/ /ˈmjuːzɪk/ /saɪd/ /raɪs/
Thịt lạ, nhạc buồn cười, cơm.
00:02:36.140 → 00:02:38.260
?
/waɪ/ /wiː/
Tại sao chúng ta cứ lý sự cùn mãi thế?
00:02:38.260 → 00:02:39.360
?
Món Mexico nhé?
00:02:39.360 → 00:02:57.060
I I .
/dʒʌst/ /sɛd/ /laɪk/
Tớ đã nói là tớ không thích món Trung Quốc rồi mà
00:02:57.060 → 00:02:59.650
, .
/jɔːrz/ /wɪl/ /biː/ /raɪt/ /aʊt/
Robin, của cô sẽ có ngay đấy
00:02:59.650 → 00:03:04.340
, .
/kɔːrs/ /maɪn/ /læst/
Đương nhiên, cái của mình ra cuối rồi.
00:03:04.340 → 00:03:05.750
, .
/ɡoʊ/ /stɑːrt/ /wɪˈðaʊt/ /miː/
Tiếp tục đi, cứ ăn mà không có em.
00:03:05.750 → 00:03:07.940
! . .
/swiːt/ /juː/ /hæv/
Tuyệt. Em không nên chứ.
00:03:07.940 → 00:03:11.550
. .
/kaɪnd/ /juː/ /juː/
Cậu tốt bụng làm sao. Cảm ơn nhé.
00:03:11.550 → 00:03:14.680
! , .
/maɪ/
Ôi trời ơi.
00:03:14.680 → 00:03:16.570
.
/ˈbɜːrɡər/ /ɪz/ /ɡʊd/
Burger ngon quá.
00:03:16.570 → 00:03:18.580
--
/laɪk/ /ˈkrɪsməs/ /maɪ/ /maʊθ/
Giống như giáng sinh trong miệng mình vậy.
00:03:18.580 → 00:03:20.940
.
/miːt/ /ˈkrɪsməs/
Thịt giáng sinh.
00:03:20.940 → 00:03:22.940
/laɪk/
Như một thiên thần từ thiên đường
00:03:22.940 → 00:03:25.420
.
/ˈkɪtʃɪn/
Hạ cánh xuống nhà bếp của quán Maclaren.
00:03:25.420 → 00:03:28.900
.
/wɛr/ /ʃɛf/ /kɪld/ /ɪt/ /ænd/ /ræn/ /ɪt/ /θruː/ /miːt/
Nơi mà nó bị đầu bếp giết và quẳng vào máy xay thịt vậy
00:03:28.900 → 00:03:35.350
I , I .
/lʌv/ /ˈbɜːrɡər/ /mʌtʃ/ /wɒnt/ /maɪ/ /ʃʌt/
Tớ yêu cái burger này nhiều lắm, tớ muốn khâu đít lại quá.
00:03:35.350 → 00:03:36.130
.
Cũng được thôi.
00:03:36.130 → 00:03:37.600
?!
/juː/ /ˈkɪdɪŋ/ /miː/
Giỡn mặt tớ à?!
00:03:37.600 → 00:03:38.970
, , .
/ɡaɪz/ /ɡaɪz/ /ɡaɪz/
Các cậu.
00:03:38.970 → 00:03:40.840
,
/wɛn/ /hæd/ /bɛst/ /ˈbɜːrɡər/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/
Một khi các cậu đã ăn burger ngon nhất thành phố New York
00:03:40.840 → 00:03:42.010
/ˈɛv.ri/ /ˈʌð.ər/ /ˈbɜːrɡər/
Thì mọi loại burger khác có vị
00:03:42.010 → 00:03:43.840
.
/laɪk/ /maɪ/ /fiːt/
giống như ngón chân của ông tớ vậy.
00:03:43.840 → 00:03:45.080
/bʌt/ /juː/ /ɡaɪz/
Nhưng các cậu
00:03:45.080 → 00:03:47.270
, .
/iːt/ /ʌp/ /ɪnˈdʒɔɪ/ /maɪ/ /fiːt/
Cứ ăn đi, thưởng thức chân ông tớ đi.
00:03:47.270 → 00:03:50.930
, .
/ænd/ /hæd/ /bɛst/ /ˈbɜːrɡər/ /njuː/ /jɔːrk/
Và anh đã ăn cái burger ngon nhất thành phố New York à.
00:03:50.930 → 00:03:54.530
, ,
/ɪt/ /wɒz/ /eɪt/ /əˈɡoʊ/ /maɪ/ /fɜːrst/ /wiːk/ /njuː/ /jɔːrk/
8 năm trước, tuần đầu tiên của tớ ở New York
00:03:54.530 → 00:03:56.430
a ,
/ænd/ /fɔːr/ /kɪd/
Và với một thằng nhóc đến từ Minnesota,
00:03:56.430 → 00:04:03.920
a .
/bɪɡ/ /ˈsɪt.i/ /wɒz/ /ˈskɛri/ /pleɪs/
Thành phố lớn là nơi đang sợ
00:04:03.920 → 00:04:05.520
, .
/dʒʌst/ /juː/
Ơn trời, đó là cậu
00:04:05.520 → 00:04:07.530
.
/juː/
Cậu đang trở nên lố bịch rồi đấy.
00:04:07.530 → 00:04:09.210
.
/tɛl/ /miː/ /juː/ /lɛft/ /əˈpɑːrtmənt/ /təˈdeɪ/
Nói tớ là hôm nay cậu đã đi ra ngoài đi.
00:04:09.210 → 00:04:10.210
I ?
/waɪ/ /wʊd/ /hæv/ /liːv/
Vì sao tớ phải đi?
00:04:10.210 → 00:04:11.520
I I ,
/kæn/ /hæv/ /ˈɛn.i.θɪŋ/ /wɒnt/
Tớ có thể có bất cứ thứ gì nhờ giao hàng tận nơi,
00:04:11.520 → 00:04:13.210
.
/ænd/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/ /ɪz/ /ˈɔːsəm/
Và truyền hình cáp ở New York thì cực đỉnh
00:04:13.210 → 00:04:14.480
/hæv/ /juː/ /ˈpʌblɪk/ /ʃoʊ/
Cậu đã xem cái chương trình cộng đồng
00:04:14.480 → 00:04:16.340
a ?
/wɪð/ /oʊld/ /ˈleɪdi/
với một bà Do Thái mặc bikini chưa?
00:04:16.340 → 00:04:17.640
, .
/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Thật kinh tởm!
00:04:17.640 → 00:04:19.830
, .
/juː/ /hæv/ /ɡɛt/ /ˈoʊ.vər/
Marshall, cậu phải thôi cái bệnh hoang tưởng này đi.
00:04:19.830 → 00:04:21.370
.
/juː/ /ɡɛt/ /mʌɡd/
Cậu sẽ không bị cướp đâu.
00:04:21.370 → 00:04:23.130
, I , , ?
/wɛl/ /wɒt/ /ɪf/ /duː/ /ɔːl/ /raɪt/
Nếu tớ bị thế thì sao hả Ted?
00:04:23.130 → 00:04:24.360
I a .
/hæv/
Tớ không có dao bấm
00:04:24.360 → 00:04:26.420
I , I ,
/noʊ/ /haʊ/ /haʊ/
Tớ không biết break-dance
00:04:26.420 → 00:04:27.790
a .
/ænd/ /wɪn/ /rɪˈspɛkt/ /striːt/ /ɡæŋ/
và có được một sự tôn trọng đầy thèm muốn của một tên đầu gấu đường phố.
00:04:27.790 → 00:04:29.760
, , a . , .
/ɔːl/ /raɪt/ /ɪt/ /wɔːk/ /kʌm/ /ɒn/ /ɡoʊ/
Được rồi. Thế là quá đủ. Cậu sẽ phải đi bộ. Thôi nào. Đi
00:04:29.760 → 00:04:31.870
. , a .
/noʊ/ /lʊk/ /oʊld/ /ˈleɪdi/ /ɪz/ /bæk/ /ɒn/
Không, nhìn kìa. Bà già mặc bikini quay lại rồi
00:04:31.870 → 00:04:33.440
. !
/dʒʌst/ /laɪ/ /bæk/ /ænd/ /ɡɛt/ /ˈkʌmftəbl/ /ɡoʊ/
- Tớ sẽ nằm xuống và thư giãn đây - Đi!
00:04:33.440 → 00:04:35.570
, , .
/ɡoʊ/ /ˌaʊtˈsaɪd/ /ɡoʊ/ /ɡoʊ/
Ra ngoài đi. Đi đi.
00:04:35.570 → 00:04:40.620
.
Được rồi.
00:04:40.620 → 00:04:42.080
.
/liːv/
Để cái chày lại.
00:04:42.080 → 00:04:43.990
.
/faɪn/
Được thôi.
00:04:43.990 → 00:04:46.850
I a , .
/wɛnt/ /fɔːr/ /wɔːk/ /bɪɡ/ /ˈskɛri/ /ˈsɪt.i/
Vì vậy tớ đã đi bộ trong một thành phố to lớn đáng sợ
00:04:46.850 → 00:04:48.860
I
/ænd/
Và tớ đã phát hiện ra.
00:04:48.860 → 00:04:52.240
.
/ɪt/ /ˈskɛri/ /ɔːl/
Nó chẳng đáng sợ tí nào.
00:04:52.240 → 00:04:53.990
?
/wɜːrd/
Từ gì thế?
00:04:53.990 → 00:04:56.520
!
/jʊr/ /sɜːrtʃ/ /ɪz/ /ˈoʊ.vər/
Không cần tìm kiếm nữa!
00:04:56.520 → 00:04:59.750
, I a ,
/ænd/ /ðɛn/ /raɪt/ /wɛn/ /ɡɛt/ /ˈlɪt.əl/ /ˈhʌŋɡri/
Và rồi, ngay khi tớ bắt đầu thấy hơi đói.
00:04:59.750 → 00:05:03.590
I a ...
/ˈkɔːrnər/
Tớ rẽ vào góc phố...
00:05:03.590 → 00:05:05.150
... .
/ænd/ /ðɛr/ /ɪt/ /wɒz/
...Và nó ở đó.
00:05:05.150 → 00:05:07.790
,
/ˈlɪt.əl/ /ˈbɜːrɡər/ /juː/ /ˈɛv.ər/ /sɔː/
Một tiệm bánh burger bé xíu nhất mà cậu từng thấy.
00:05:07.790 → 00:05:10.980
a a .
/bɪˈtwiːn/ /ænd/
Kẹp giữa một cửa hàng nhồi bông và cửa nhà sách Triple-X.
00:05:10.980 → 00:05:15.190
.
/neɪm/ /tuː/ /wɛr/ /θɪŋz/ /ɡɛt/
Hãy kể tên hai nơi mà mọi thứ bị nhồi đi.
00:05:15.190 → 00:05:18.150
, I .
/wɛnt/
Vậy là tớ đi vào trong.
00:05:18.150 → 00:05:21.590
I .
/ænd/ /ˈɔːrdərd/ /ˈbɜːrɡər/
Và tớ gọi món burger.
00:05:21.590 → 00:06:04.750
.
/juː/
Cảm ơn
00:06:04.750 → 00:06:05.320
. .
00:06:05.320 → 00:06:09.580
, . , ...
/juː/ /weɪk/ /ʌp/ /weɪk/
Ted, cậu phải dậy đi....
00:06:09.580 → 00:06:10.280
, .
/maɪ/
Ôi trời ơi.
00:06:10.280 → 00:06:11.850
. ?
/ˈsɒr.i/ /juː/
Tớ xin lỗi, cậu có sao không?
00:06:11.850 → 00:06:14.330
.
/ɔːl/ /raɪt/
Tớ ổn cả.
00:06:14.330 → 00:06:14.980
. .
00:06:14.980 → 00:06:17.800
, !
/dʒʌst/ /hæd/ /moʊst/ /əˈmeɪzɪŋ/ /ˈbɜːrɡər/ /maɪ/ /laɪf/
Ted, tớ vừa ăn cái burger ngon nhất trong đời!
00:06:17.800 → 00:06:19.750
, ,
/ˈɔːsəm/ /ˈlɪt.əl/ /pleɪs/ /ðɛr/
Đó là cửa hàng nhỏ bé cực tuyệt luôn, Regis Philbin ăn ở đó,
00:06:19.750 → 00:06:21.280
a .
/sɔːrt/ /laɪk/ /hɒt/ /spɒt/
Vậy nó giống như tụ điểm của người nổi tiếng vậy.
00:06:21.280 → 00:06:24.710
, . .
/bʌt/ /ˈbɜːrɡər/ /ˈbɜːrɡər/
Nhưng cái burger, Ted. Cái burger
00:06:24.710 → 00:06:26.930
. I !
/wɒnt/ /ðoʊz/ /raɪt/ /naʊ/
Ông tướng à. Tớ muốn ăn mấy cái burger ấy ngay bây giờ
00:06:26.930 → 00:06:29.140
? I .
/duː/ /juː/ /θɪŋk/ /ˈoʊ.pən/ /noʊ/
- Cậu có nghĩ họ vẫn mở cửa không? - Tớ không biết
00:06:29.140 → 00:06:32.540
... 9:30?
/dʌz/ /stʌf/ /njuː/ /jɔːrk/ /steɪ/ /ˈoʊ.pən/ /pæst/
Mấy chỗ ở New York vẫn mở tới 9:30?
00:06:32.540 → 00:06:34.420
.
/wiː/ /wɛnt/ /aʊt/ /ɡɛt/ /əˈnʌðər/ /ˈbɜːrɡər/
Vậy chúng tớ đã ra ngoài để mua cái burger khác
00:06:34.420 → 00:06:36.300
...
/bʌt/ /ˈæf.tər/ /ˈaʊərz/
Nhưng sau hàng giờ đồng hồ tìm kiếm..
00:06:36.300 → 00:06:37.170
!
/ɪt/
Chết tiệt!
00:06:37.170 → 00:06:38.780
?
/wɛr/ /ɪz/ /pleɪs/
Nơi đó đâu rồi?
00:06:38.780 → 00:06:39.830
?
/juː/ /faɪnd/ /ɪt/
Các anh không thể tìm ra nó à?
00:06:39.830 → 00:06:41.040
.
/wiː/ /noʊ/ /aʊər/ /weɪ/ /əˈraʊnd/
Tụi tớ không biết là mình đã đi vòng quanh chỗ đó.
00:06:41.040 → 00:06:42.820
/dʒʌst/ /ˈɡɛtɪŋ/ /bæk/ /əˈpɑːrtmənt/ /tʊk/ /ʌs/ /θriː/ /ˈaʊərz/
Chỉ quay lại căn hộ thôi đã mất 3 tiếng
00:06:42.820 → 00:06:44.750
.
/ænd/ /ˈvɛr.i/
và một gã pê đê có ích.
00:06:44.750 → 00:06:48.480
, a ?
/weɪt/ /wɒz/
Khoan, Betty Noir trai giả gái à?
00:06:48.480 → 00:06:49.690
, ?
/wɛl/ /wɛr/ /duː/ /juː/ /θɪŋk/ /ɪt/ /wɒz/
Vậy mấy anh nghĩ nó nằm ở đâu?
00:06:49.690 → 00:06:53.300
.
/ˈprɒbəbli/ /bɪˈtwiːn/ /hɜːr/ /lɛɡz/
Kẹp giữa hai chân gã pê đê ấy.
00:06:53.300 → 00:06:54.560
a ?
/juː/ /noʊ/
Các cậu biết cái gì không phải là pê đê không?
00:06:54.560 → 00:06:56.950
a .
/ˈɡɛtɪŋ/ /hoʊm/ /ləʊn/ /ˈnæʃənl/ /bæŋk/
Vay tiền mua nhà ở Goliath National Bank.
00:06:56.950 → 00:06:58.100
.
/dʒʌst/
Tớ nói thế thôi.
00:06:58.100 → 00:07:00.940
, , .
/wiː/ /ˈnɛv.ər/ /pleɪs/
Dù sao, tụi mình không bao giờ tìm thấy chỗ đó.
00:07:00.940 → 00:07:02.790
, ,
/naʊ/ /eɪt/ /hæv/
Bây giờ, 8 năm đã trôi qua.
00:07:02.790 → 00:07:07.860
... .
/noʊ/ /ˈbɜːrɡər/
Vẫn không có burger.
00:07:07.860 → 00:07:09.480
I .
/hɛlp/ /bʌt/
Tôi không thể giúp mà không nghe lén.
00:07:09.480 → 00:07:11.420
, .
/hɪr/ /wiː/ /ɡoʊ/
Được rồi, tới rồi đây.
00:07:11.420 → 00:07:12.660
I .
/noʊ/ /pleɪs/ /əˈbaʊt/
Tôi biết nơi mà các anh đang nói tới.
00:07:12.660 → 00:07:13.840
, .
/noʊ/ /juː/
Không, anh không biết.
00:07:13.840 → 00:07:16.090
a .
/pleɪs/ /ˈkɔːrnər/
Đó là nơi gọi là Quán rượu góc phố.
00:07:16.090 → 00:07:18.620
.
/ɡreɪt/ /ˈbɜːrɡər/
Burger cực ngon.
00:07:18.620 → 00:07:21.630
, !
/ˈkɔːrnər/
Quán rượu gốc phố!
00:07:21.630 → 00:07:23.460
, I a
/əˈmeɪzɪŋ/ /ˈkwɔːrtər/ /maɪ/ /laɪf/
Tuyệt thật đấy, tôi dành 1/4 đời mình
00:07:23.460 → 00:07:24.960
,
/fɔːr/ /bɛst/ /ˈbɜːrɡər/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/
để kiếm cái burger ngon nhất thành phố,
00:07:24.960 → 00:07:26.720
,
/bʌt/ /ˈsɪli/ /miː/
Nhưng tôi ngu quá,
00:07:26.720 → 00:07:28.320
/ɪt/ /ˈnɛv.ər/ /miː/ /tʃɛk/
Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc kiểm tra
00:07:28.320 → 00:07:30.300
.
/ˈbɜːrɡər/ /ɡaɪd/
burger được bình chọn cao ở Zagat cả.
00:07:30.300 → 00:07:32.480
, a , .
/lɒt/ /ɡaɪ/
Cảm ơn nhiều nhé, ông bạn
00:07:32.480 → 00:07:35.200
.
/lɛt/ /miː/ /rɪˈtɜːrn/
Để tôi lấy lại khẩu vị nhé.
00:07:35.200 → 00:07:42.040
? . !
/ˈkɔː.fi/
Cà phê à? Starbucks nhé. Shh!
00:07:42.040 → 00:07:44.540
I .
/teɪk/ /ɪt/ /ˈkɔːrnər/
Vậy em hiểu là anh đã thử quán rượu ở gốc phố rồi.
00:07:44.540 → 00:07:47.990
,
/ˈɛv.ri/ /bɛst/ /ˈbɜːrɡər/
Robin, anh đã thử mọi cái burger lừng lẫy
00:07:47.990 → 00:08:11.010
.
/njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/ /faɪnd/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
ở New York để tìm được cái burger đó. Hãy quên nó đi.
00:08:11.010 → 00:08:13.520
.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/
Đi thôi.
00:08:13.520 → 00:08:15.610
.
/bʌt/ /nʌn/ /ðoʊz/ /ˈiːvən/ /kloʊs/
Không chỗ nào giống cả.
00:08:15.610 → 00:08:16.840
,
/ðɛr/ /wɒz/ /ðæt/ /taɪm/
Này, có một dạo
00:08:16.840 → 00:08:19.070
a , ? .
/wiː/ /θɔːt/ /wiː/ /hæd/ /breɪk/ /rɪˈmɛm.bər/
chúng ta tưởng chúng ta đã phá được vụ này, còn nhớ chứ?
00:08:19.070 → 00:08:19.860
.
/ɡɛt/
Đoán xem.
00:08:19.860 → 00:08:21.220
?
/juː/ /noʊ/ /huː/ /wɜːrks/ /aʊt/ /maɪ/ /dʒɪm/
Các cậu biết ai tập thể hình ở phòng tập của tớ không?
00:08:21.220 → 00:08:23.200
. .
00:08:23.200 → 00:08:25.410
.
/ˈpɪk.tʃər/
Bức hình.
00:08:25.410 → 00:08:27.010
I .
/kɔːrs/ /rɪˈmɛm.bər/ /pleɪs/
Đương nhiên là ta nhớ chỗ đó.
00:08:27.010 → 00:08:29.330
I .
/ɪt/ /wɒz/ /bɛst/ /ˈbɜːrɡər/ /ˈɛv.ər/ /hæd/
Cái burger ngon nhất mà ta từng ăn đấy.
00:08:29.330 → 00:08:31.750
I .
/hæv/ /driːmz/ /əˈbaʊt/ /ˈbɜːrɡər/
Ta vẫn mơ về cái burger đó.
00:08:31.750 → 00:08:34.270
, !
/ˈbjuː.tɪ.fəl/ /driːmz/
Những giấc mơ ám ảnh đẹp đẽ!
00:08:34.270 → 00:08:36.130
I ,
/weɪk/ /ʌp/ /naɪt/ /ˈskriːmɪŋ/
Ta đã thức dậy vào buổi tối và la lên,
00:08:36.130 → 00:08:38.250
" , !
/ɡɛt/ /aʊt/ /maɪ/ /hɛd/ /ˈbɜːrɡər/
" Biến khỏi đầu tao, burger!
00:08:38.250 → 00:08:39.320
!"
/ɡɛt/ /aʊt/
Biến đi!"
00:08:39.320 → 00:08:40.350
, . .
Là nó đó, Philbin.
00:08:40.350 → 00:08:41.700
? !
/duː/ /juː/ /rɪˈmɛm.bər/ /wɛr/ /ɪt/ /ɪz/ /noʊ/
- Chú có nhớ nơi nào không? - Không!
00:08:41.700 → 00:08:43.040
I .
/ˈnɛv.ər/ /roʊt/ /ɪt/ /daʊn/
Ta quên ghi lại rồi.
00:08:43.040 → 00:08:45.590
a
/bʌt/ /deɪ/ /ɡoʊz/
Không ngày nào trôi qua
00:08:45.590 → 00:08:47.410
I .
/ðæt/ /rɪˈɡrɛt/ /ɪt/
mà ta không hối hận cả.
00:08:47.410 → 00:08:48.100
? ?
/waɪ/ /waɪ/
Tại sao?
00:08:48.100 → 00:08:49.340
?
/duː/ /juː/ /noʊ/ /wɛr/ /ɪt/ /ɪz/
Cậu biết nó ở đâu không?
00:08:49.340 → 00:08:50.610
. ?
/noʊ/ /ænd/ /ɪf/ /juː/ /tɛl/ /miː/
Không à? Và nếu cậu nói với ta
00:08:50.610 → 00:08:51.490
,
/ˈkɔːrnər/
là cái quán rượu góc phố,
00:08:51.490 → 00:08:53.160
!
/juː/ /raɪt/ /feɪs/
ta sẽ đập thẳng vào mặt cậu đấy!
00:08:53.160 → 00:08:54.490
, , .
/noʊ/ /wiː/ /wiː/ /noʊ/ /wɛr/ /ɪt/ /ɪz/
Không, tụi cháu không biết nó ở đâu cả.
00:08:54.490 → 00:08:55.370
, ! !
/ˈlɪs.ən/
Nghe này, Tóc vàng hoe
00:08:55.370 → 00:08:56.950
!
/mɛs/ /wɪð/ /miː/
Đừng lộn xộn với bố nhé!
00:08:56.950 → 00:08:58.910
.
/ˈdædi/ /hɪz/ /miːt/
Bố cần thịt của bố đấy.
00:08:58.910 → 00:09:02.430
I , , I !
/noʊ/ /wɛr/ /ɪt/ /ɪz/ /swɛər/
Cháu không biết nó ở đâu cả chú Regis, cháu thề!
00:09:02.430 → 00:09:04.550
, ?
/wɒt/ /əˈbaʊt/ /juː/
Còn cậu, gã khổng lồ?
00:09:04.550 → 00:09:08.170
, ?
/ænd/ /wɒt/ /əˈbaʊt/ /juː/
Còn cậu thì sao, miệng chúm chím.
00:09:08.170 → 00:09:09.500
.
/ɪz/ /maɪ/
Đây là số của ta.
00:09:09.500 → 00:09:12.430
, .
/juː/ /faɪnd/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/ /juː/ /kɔːl/ /miː/ /deɪ/ /naɪt/
Các cậu kiếm được cái burger đó, các cậu có thể gọi ta bất cứ lúc nào
00:09:12.430 → 00:09:14.840
, , , . ,
/wiː/ /wɪl/ /wiː/ /wɪl/ /ɔːl/ /raɪt/
Được, chú Regis, chúng cháu sẽ làm thế.
00:09:14.840 → 00:09:16.290
? !
/wɒt/ /juː/ /fɔːr/ /ɡɛt/ /aʊt/ /ænd/ /faɪnd/ /ˈbɜːrɡər/
Mấy đứa còn đợi gì nữa? Biến đi và kiếm burger mau!
00:09:16.290 → 00:09:20.060
, . , !
/ɔːl/ /raɪt/ /ɔːl/ /raɪt/ /ɡoʊ/ /ɔːl/ /juː/
Đúng rồi. Đi thôi.
00:09:20.060 → 00:09:22.070
.
/wɛr/ /maɪ/ /ˈstɔːri/
Đó là nơi câu chuyện của anh kết thúc.
00:09:22.070 → 00:09:23.950
/naʊ/ /wɔːk/ /ɜːrθ/
Giờ tớ bị đày đọa để bước đi
00:09:23.950 → 00:09:26.270
/fərˈɛvər/ /fɔːr/ /ðæt/ /ɡriːn/ /dɔːr/
mãi mãi tìm kiếm cái cửa màu xanh lá.
00:09:26.270 → 00:09:29.150
"."
/ænd/ /ðæt/ /rɛd/ /saɪn/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
Và cái đèn neon màu đỏ đề "burger."
00:09:29.150 → 00:09:31.940
, "?"
/ɡriːn/ /dɔːr/ /rɛd/ /saɪn/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
Cửa màu xanh lá, đèn neon màu đỏ đề là "burger" à?
00:09:31.940 → 00:09:33.220
. I .
/noʊ/ /ðæt/ /pleɪs/ /ɪt/
Phải, em biết nơi đó. Em đi ngang qua nó
00:09:33.220 → 00:09:33.970
A .
/ˈmɪljən/ /taɪmz/
Cả triệu lần rồi.
00:09:33.970 → 00:09:35.050
12th,
/ɒn/ /wɛst/
Trên đường số 12 ở phía Tây.
00:09:35.050 → 00:09:36.980
7th.
/raɪt/ /ɒf/
Ngay đường số 7
00:09:36.980 → 00:09:40.070
I a !
/njuː/ /ɪt/ /wɒz/ /ɒn/ /striːt/
Anh biết nó ở trên đường có số mà.
00:09:40.070 → 00:09:41.110
.
/ˈfaɪnəli/
Cuối cùng thì.
00:09:41.110 → 00:09:41.810
! !
/noʊ/
Không! Robin!
00:09:41.810 → 00:09:43.830
a ,
/ɪf/ /ˈɛn.i/ /ʌs/ /ɪz/ /iːt/ /ˈbɜːrɡər/ /təˈnaɪt/
Nếu có ai trong tụi mình ăn burger tối nay,
00:09:43.830 → 00:09:46.070
.
/biː/ /bɛst/ /ˈbɜːrɡər/ /njuː/ /jɔːrk/
thì đó sẽ là cái burger ngon nhất thành phố.
00:09:46.070 → 00:09:54.400
!
/ˈɡoʊ.ɪŋ/
Chúng ta sẽ đi xuống phố!
00:09:54.400 → 00:09:56.990
I .
/bɪˈliːv/ /wiː/ /ˈfaɪnəli/ /hæv/ /ˈbɜːrɡər/
Tớ không thể tin cuối cùng chúng ta sẽ được ăn cái burger này
00:09:56.990 → 00:09:58.560
, .
/ˈhʌni/ /ɪkˈsaɪ.tɪd/ /fɔːr/ /juː/
Cưng à, em rất phấn khích vì anh.
00:09:58.560 → 00:10:00.190
,
/ˈæf.tər/ /ɔːl/ /ðiːz/
Sau tất cả những buổi phỏng vấn ấy,
00:10:00.190 → 00:10:01.870
,
/ˈæf.tər/ /ɔːl/ /ðiːz/
Sau tất cả những sự thất vọng ấy,
00:10:01.870 → 00:10:04.780
a .
/juː/ /maʊθ/ /fʊl/ /miːt/
Anh xứng đáng với một cái mồm hân hoan đầy thịt
00:10:04.780 → 00:10:06.670
a ?
/juː/ /noʊ/ /wɒt/ /ɛls/ /ɪz/
Các cậu biết nơi nào đầy mồm không?
00:10:06.670 → 00:10:08.900
.
/ɔːl/ /ðæt/ /ˈʌð.ər/ /ɡɪv/ /juː/
Mấy cái mồm vô duyên ở các nhà băng khác
00:10:08.900 → 00:10:09.790
,
Tại Goliath,
00:10:09.790 → 00:10:10.870
Làm hài lòng khách hàng
00:10:10.870 → 00:10:12.700
.
/ɪz/ /aʊər/ /moʊst/ /ɪmˈpɔːr.tənt/
là sự đầu tư quan trọng nhất của chúng tôi
00:10:12.700 → 00:10:14.440
, I ,
/heɪt/ /breɪk/ /juː/
Barney, tớ ghét phải nói thế này,
00:10:14.440 → 00:10:16.560
a .
/bʌt/ /ˈwɜːrkɪŋ/ /fɔːr/ /kaɪnd/
nhưng làm việc cho ngân hàng khá chán đấy.
00:10:16.560 → 00:10:17.610
, .
Phải đấy.
00:10:17.610 → 00:10:20.280
, ?
/haʊ/ /ɪz/ /friː/ /ˌɔːtəˈmætɪk/ /peɪ/
Được trả hóa đơn tự động thì chán làm sao được hả Lily?
00:10:20.280 → 00:10:24.170
3.3% ? !
/haʊ/ /ɪz/ /ˈɒnlaɪn/
3.3% tỉ lệ sinh lợi hàng năm tiết kiệm trực tuyến thì chán làm sao hả?
00:10:24.170 → 00:10:25.290
.
/raɪt/
Đúng rồi.
00:10:25.290 → 00:10:27.330
,
/heɪt/ /meɪk/ /juː/ /lʊk/ /ˈstjuːpɪd/ /jʊr/ /frɛndz/
Tớ ghét phải khiến cậu trông đần thối trước mặt bạn bè
00:10:27.330 → 00:10:30.990
.
/bʌt/ /juː/ /lɛft/ /miː/ /noʊ/ /tʃɔɪs/
nhưng cậu không cho tớ cơ hội nào cả.
00:10:30.990 → 00:10:32.340
.
/wiː/ /ʃʊd/ /ˈprɒbəbli/ /kɔːl/
Chúng ta nên gọi chú Regis.
00:10:32.340 → 00:10:33.130
... ...
00:10:33.130 → 00:10:35.410
, .
/ðæt/ /ɡaɪ/ /miː/
Ôi, ông già ấy làm tớ sợ
00:10:35.410 → 00:10:37.000
I a .
/θɪŋk/ /liːv/ /hɪm/ /tɛkst/
Tớ nghỉ chỉ nên nhắn tin thôi.
00:10:37.000 → 00:10:39.550
, , .
/naʊ/ /jʊr/ /læst/ /wɒz/ /hɛdz/
Giờ, Kathy, lần búng cuối cùng của cô là ngửa
00:10:39.550 → 00:10:41.000
.
/bɪˈfɔːr/ /ðæt/ /wɒz/
Trước đó là sấp
00:10:41.000 → 00:10:42.470
,
/juː/ /ˈɔːdiəns/
Cô nhờ sự trợ giúp của khán giả,
00:10:42.470 → 00:10:44.410
, 50/50.
/ðeɪ/ /aʊt/ /splɪt/
Họ cho ra tỉ lệ 50/50
00:10:44.410 → 00:10:46.050
.
/noʊ/ /hɛlp/ /ɔːl/ /ðɛr/
Giờ họ không giúp gì được nữa.
00:10:46.050 → 00:10:50.940
, $258,000...
/fɔːr/
Vậy, vì $258,000...
00:10:50.940 → 00:10:52.300
I , ,
/hæv/ /æsk/ /juː/
Tôi phải hỏi cô, Kathy,
00:10:52.300 → 00:10:53.990
?
/ðæt/ /biː/
Đó sẽ là gì?
00:10:53.990 → 00:10:55.970
...
/hɛdz/
Ngửa
00:10:55.970 → 00:10:58.390
......
/heɪ/
00:10:58.390 → 00:10:59.890
.
/ɪkˈskjuːz/ /miː/
Thứ lỗi cho tôi.
00:10:59.890 → 00:11:01.980
, . .
/bɔɪ/ /ɡoʊ/
Ôi, tôi phải đi đây.
00:11:01.980 → 00:11:05.740
!
/ɡoʊ/
Tôi phải đi đây!
00:11:05.740 → 00:11:07.310
, .
/ɡriːn/ /dɔːr/ /rɛd/ /saɪn/
Cửa xanh lá, đèn neon màu đỏ.
00:11:07.310 → 00:11:09.810
, .
/ɡaɪz/ /ɪz/ /pleɪs/
Các cậu, là nơi này đấy.
00:11:09.810 → 00:11:10.710
, , , ,
/ˈæktʃuəli/ /ˈæktʃuəli/
Ôi không, thực ra
00:11:10.710 → 00:11:11.800
, I a .
/fjuː/ /wɜːrdz/
tớ muốn nói đôi lời.
00:11:11.800 → 00:11:14.640
I . , , .
/wɪl/ /iːt/ /jʊr/ /hænd/ /ɔːl/ /raɪt/ /wɛl/ /dʒʌst/ /ɡoʊ/ /ðɛn/
- Em sẽ gặm tay anh đấy. - Được rồi, vậy thì đi vào nào.
00:11:14.640 → 00:11:16.850
?
/ʃæl/ /wiː/
Được chứ?
00:11:16.850 → 00:11:17.690
. .
/juː/ /ˈwɛlkəm/
- Cảm ơn. - Không có gì
00:11:17.690 → 00:11:22.110
.
/jɔːrz/ /wɪl/ /biː/ /raɪt/ /aʊt/
Của cô sẽ ra ngay thôi.
00:11:22.110 → 00:11:23.810
, , .
/pliːz/ /ɡoʊ/ /stɑːrt/
Làm ơn, tiếp tục, bắt đầu đi.
00:11:23.810 → 00:11:25.890
, ... ... .
/noʊ/ /dʒʌst/ /ʃʌt/ /ʌp/ /ænd/ /iːt/
Ôi, câm mồm và ăn đi
00:11:25.890 → 00:11:30.400
.
/ɔːl/ /raɪt/
Được rồi.
00:11:30.400 → 00:11:31.890
, .
/maɪ/
Ôi trời ơi
00:11:31.890 → 00:11:33.740
/ˈnɛv.ər/ /maɪ/ /tiːθ/ /əˈɡɛn/
Tớ sẽ không bao giờ đánh răng nữa.
00:11:33.740 → 00:11:37.290
a .
/ənˈlɛs/ /wɪð/ /ˈbɜːrɡər/
Trừ khi nó được làm từ cái burger này.
00:11:37.290 → 00:11:40.980
I I .
/θɪŋk/ /dʒʌst/ /hæd/ /maɪ/ /fɜːrst/
Tớ nghĩ tớ vừa có một cái hứng-burger đầu tiên đấy.
00:11:40.980 → 00:11:42.790
I ...
/wɒnt/
Tớ muốn,
00:11:42.790 → 00:11:47.300
, a ,
/teɪk/ /ˈbɜːrɡər/ /aʊt/ /ˈdɪn.ər/ /ðɛn/ /ˈmeɪbi/ /ˈmuːvi/
dẫn cái burger này đi ăn tối rồi đi xem phim
00:11:47.300 → 00:11:49.110
,
/ðɛn/ /teɪk/ /ɪt/ /bæk/ /maɪ/ /pleɪs/
Rồi dẫn nó về nhà tớ,
00:11:49.110 → 00:11:51.050
a ,
/pʊt/ /ɒn/ /ˈlɪt.əl/
Mở nhạc của Terence Trent D'arby,
00:11:51.050 → 00:11:54.870
I ... a .
/ænd/ /ðɛn/ /wʊd/ /dʒʌst/ /əˈraʊnd/ /ˈlɪt.əl/
và rồi tớ sẽ...ngốc nghếch một chút.
00:11:54.870 → 00:11:58.360
-- , ?
/ˈnʌθ.ɪŋ/ /ˈsɪəriəs/ /dʒʌst/ /teɪk/ /ɪt/ /sloʊ/ /juː/ /noʊ/
Không có gì nghiêm trọng cả, từ từ thôi, biết chứ?
00:11:58.360 → 00:11:59.170
.
/ɪt/
Không phải là nó
00:11:59.170 → 00:12:00.040
?! .
/wɒt/
Gì?! Marshall.
00:12:00.040 → 00:12:01.880
.
/ɪt/
Không phải là nó.
00:12:01.880 → 00:12:04.140
, , , ...
/juː/ /maɪt/ /wɒnt/ /hɪr/ /bʌt/
Được rồi, Marshall, có lẽ cậu muốn nghe điều này, nhưng
00:12:04.140 → 00:12:06.210
/ɪz/ /ɪt/ /ɔːl/ /ˈpɒs.ɪ.bəl/ /ɪz/ /seɪm/ /ˈbɜːrɡər/
Đấy có thể là cái burger
00:12:06.210 → 00:12:07.370
,
/juː/ /hæd/ /eɪt/ /əˈɡoʊ/
mà cậu đã ăn cách đây 8 năm
00:12:07.370 → 00:12:08.630
/ˈoʊnli/ /ɪt/ /kʊd/ /ˈnɛv.ər/ /lɪv/ /ʌp/
Nó không bao giờ tồn tại
00:12:08.630 → 00:12:09.700
?
/jʊr/ /haɪ/
chỉ vì cái sự kì vọng cao đầy lố bịch của cậu à?
00:12:09.700 → 00:12:11.540
I , a .
/miːn/ /ɪt/ /ɪz/ /dʒʌst/ /ˈbɜːrɡər/
Ý em là, chỉ là cái burger thôi mà.
00:12:11.540 → 00:12:13.720
a ?
/dʒʌst/ /ˈbɜːrɡər/
Chỉ là một cái burger à?
00:12:13.720 → 00:12:15.860
a ?
/dʒʌst/ /ˈbɜːrɡər/
Chỉ là một cái burger à?
00:12:15.860 → 00:12:16.890
, ,
00:12:16.890 → 00:12:20.120
a .
/mʌtʃ/ /mɔːr/ /ðæn/ /dʒʌst/ /ˈbɜːrɡər/
Nó còn nhiều hơn cả một cái burger nữa.
00:12:20.120 → 00:12:23.720
I, I , --
/miːn/ /ðæt/ /fɜːrst/ /baɪt/
Ý anh là, ở lần cắn đầu tiên
00:12:23.720 → 00:12:26.570
, .
/wɒt/ /ðæt/ /fɜːrst/ /baɪt/ /ɪz/
Lần cắn đầu tiên như thiên đường vậy.
00:12:26.570 → 00:12:30.690
, a - ,
/laɪk/
Cái bánh nhỏ, như bộ ngực đầy tàn nhang vừng của thiên thần vậy
00:12:30.690 → 00:12:33.510
.
/ɒn/ /ænd/
Nghỉ ngơi một cách nhẹ nhàng với tương cà và mù tạt ở dưới
00:12:33.510 → 00:12:37.530
a .
Hương vị hòa quyện vào nhau trong bước nhảy đầy mê hoặc
00:12:37.530 → 00:12:40.420
...
/ænd/ /ðɛn/
Và rồi..
00:12:40.420 → 00:12:42.060
...A --
...Và miếng đồ chua--
00:12:42.060 → 00:12:45.590
,
/moʊst/ /ˈlɪt.əl/
Thứ đồ chua nghịch ngợm nhất
00:12:45.590 → 00:12:47.380
a ,
/ænd/ /ðɛn/ /təˈmeɪtoʊ/
và rồi lát cà chua
00:12:47.380 → 00:12:49.470
A , a,
/ænd/
Lá rau diếp và
00:12:49.470 → 00:12:51.690
A
/ɡraʊnd/ /biːf/
một miếng thịt bò tròn trịa
00:12:51.690 → 00:12:55.290
...
Rất tinh tế...
00:12:55.290 → 00:12:57.050
,
/jʊr/ /maʊθ/
xoáy trong miệng các cậu,
00:12:57.050 → 00:12:59.400
a
/ænd/ /əˈɡɛn/
tách ra rồi lại kết vào trong đoạn fuga
00:12:59.400 → 00:13:03.290
...
/ænd/
của sự ngọt ngào và rau húng
00:13:03.290 → 00:13:04.960
.
đầy thích thú
00:13:04.960 → 00:13:06.430
/ɪz/ /noʊ/ /ˈsænwɪtʃ/
Đây không chỉ là cái sandwich
00:13:06.430 → 00:13:09.170
, .
/miːt/ /ænd/ /brɛd/
của thịt chiên và bánh mì nướng, Robin
00:13:09.170 → 00:13:16.250
.
/ɪz/ /ˈspiːkɪŋ/ /ʌs/ /θruː/ /fuːd/
Đây là chúa đang nói với chúng ta qua đồ ăn đấy.
00:13:16.250 → 00:13:20.670
.
/ænd/ /juː/ /aʊər/ /ˈwɛdɪŋ/ /vaʊz/ /ɒf/ /ˈɪntərˌnɛt/
Và anh có lời thề trong đám cưới của chúng ta khỏi internet.
00:13:20.670 → 00:13:23.890
, , , , , .
/lʊk/ /pleɪs/
Được rồi, không phải nơi này.
00:13:23.890 → 00:13:25.910
, .
/ɔːl/ /raɪt/ /noʊ/ /bɪɡ/ /diːl/
Được rồi, không thành vấn đề.
00:13:25.910 → 00:13:27.070
a
/əˈnʌðər/ /pleɪs/ /wɪð/ /ɡriːn/ /dɔːr/
Chỉ là một nơi khác có cửa xanh lá
00:13:27.070 → 00:13:29.250
a "."
/ænd/ /rɛd/ /saɪn/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
và đèn neon màu đỏ đề "burger."
00:13:29.250 → 00:13:31.390
, ,
/dʒʌst/ /kɔːl/ /ˈɛv.ri/ /ˈrɛstərɒnt/
Tớ sẽ gọi cho mọi nhà hàng ở Manhattan
00:13:31.390 → 00:13:34.800
' .
/ænd/ /æsk/ /wɒt/ /ˈkʌlər/ /ðɛr/ /dɔːr/ /ɪz/
Hỏi xem màu cửa của họ là gì.
00:13:34.800 → 00:13:36.100
, ?
/noʊ/ /bɪɡ/ /diːl/ /raɪt/
Không quan trọng, phải không?
00:13:36.100 → 00:13:41.920
.
/duː/
Làm thôi nào.
00:13:41.920 → 00:13:43.610
a
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɡoʊ/ /aʊt/ /ɒn/ /hɪr/
Em sẽ làm khác người một chút
00:13:43.610 → 00:13:45.750
a .
/ænd/ /seɪ/ /dʒʌst/ /əˈbaʊt/ /ˈbɜːrɡər/
và nói đây không chỉ là về một cái burger.
00:13:45.750 → 00:13:48.600
, .
/wɛl/ /ɡaɪz/
Marshall đang không được tốt cho lắm, các cậu ạ
00:13:48.600 → 00:13:49.900
a .
/hiː/ /ˈrɪ.ə.li/ /ɡɛt/ /dʒɒb/
Anh ấy cần có việc làm.
00:13:49.900 → 00:13:51.440
.
/tɛl/ /ðɛm/ /əˈbaʊt/
Nói với họ về quần lót đi
00:13:51.440 → 00:13:54.520
?
/wɒt/ /əˈbaʊt/
Chuyện gì với cái quần lót vậy?
00:13:54.520 → 00:13:57.290
a .
/ɪt/ /ˈkʌpəl/ /əˈɡoʊ/
Nó bắt đầu từ vài tuần trước.
00:13:57.290 → 00:13:58.240
!
/hɛdz/
Mặt ngửa
00:13:58.240 → 00:13:59.840
.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /biː/ /hɛdz/
Là mặt ngửa đó.
00:13:59.840 → 00:14:02.750
.
/ˈɔːlmoʊst/ /ˈjuː.ʒu.ə.li/ /hɛdz/
Gần như lúc nào cũng là mặt ngửa cả.
00:14:02.750 → 00:14:05.610
, .
/ˈbeɪbi/
Chào cưng
00:14:05.610 → 00:14:07.660
?
/dɪd/ /juː/ /pʊt/ /ɒn/ /pænts/ /təˈdeɪ/
Hôm nay mặc quần à?
00:14:07.660 → 00:14:10.470
.
Không
00:14:10.470 → 00:14:14.550
, a .
/ɪt/ /wɒz/ /ˈfʌn.i/ /fɜːrst/ /bʌt/ /ðɛn/ /ɪt/ /ˈdeɪ.li/ /θɪŋ/
Lúc đầu thì vui, nhưng rồi nó trở nên thường lệ
00:14:14.550 → 00:14:16.300
I , ", ,
/θɔːt/ /wɛl/
Tớ đã nghĩ "Được rồi,
00:14:16.300 → 00:14:18.410
."
/liːst/ /haʊs/ /laɪk/ /ðæt/
Ít nhất anh ấy sẽ không ra khỏi nhà như thế."
00:14:18.410 → 00:14:22.260
, , .
/ðɛn/ /deɪ/ /hiː/ /dɔːr/ /ɡɛt/ /ˈpeɪ.pər/
Rồi, một ngày, anh ấy mở cửa để lấy báo.
00:14:22.260 → 00:14:23.570
,
/deɪ/ /ˈæf.tər/ /ðæt/
Ngày hôm sau
00:14:23.570 → 00:14:26.590
.
/wɛnt/ /ˌdaʊnˈstɛrz/ /ɡɛt/ /meɪl/
Đi xuống lầu lấy thư
00:14:26.590 → 00:14:29.080
.
Ai cũng có bán kính quần lót cả.
00:14:29.080 → 00:14:30.010
,
/fɔːr/ /moʊst/ /ʌs/
Với hầu hết chúng ta,
00:14:30.010 → 00:14:32.710
,
/ˈbɛdruːm/ /ˈbæθruːm/
Đó là khoảng cách từ phòng ngủ đến phòng tắm
00:14:32.710 → 00:14:35.320
- ,
/bʌt/ /jʊr/ /ɡɛts/
Nhưng khi cái lòng tự trọng của cậu nhỏ dần đi,
00:14:35.320 → 00:14:38.000
.
/jʊr/ /ɡɛts/
Thì bán kính của cái quần lót càng lớn hơn.
00:14:38.000 → 00:14:42.080
?
/haʊ/ /bɪɡ/ /ɪz/
Bán kính quần lót của Marshall là bao nhiêu?
00:14:42.080 → 00:14:49.370
.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/
Chúng ta đi thôi.
00:14:49.370 → 00:14:52.140
, , a .
/kʌm/ /ɒn/ /faɪnd/ /dʒɒb/
Thôi nào Lily, cậu ấy sẽ có việc làm thôi.
00:14:52.140 → 00:14:54.200
, , ,
/juː/ /noʊ/ /wɛn/ /taɪmz/
Tớ biết, Lil, trong những lần khó khăn,
00:14:54.200 → 00:14:55.290
I
/laɪk/ /rɪˈmɛm.bər/ /wɜːrdz/
tớ thích nhớ về những từ ngữ gây kích thích
00:14:55.290 → 00:14:56.900
.
/maɪ/ /ˈfeɪvərɪt/ /sɒŋ/
của bài yêu thích của tớ.
00:14:56.900 → 00:15:00.670
* a *
/biː/ /ɒn/ /jʊr/ /saɪd/ /wɛn/ /juː/ /niːd/ /frɛnd/
* Chúng tôi sẽ bên cạnh bạn khi bạn cần chúng tôi*
00:15:00.670 → 00:15:03.670
* *
/θruː/ /θɪk/ /ænd/ /θɪn/
* dù dày hay mỏng *
00:15:03.670 → 00:15:04.890
* *
/juː/ /kæn/ /ˈɔːl.weɪz/ /dɪˈpɛnd/
* bạn luôn có thể phụ thuộc*
00:15:04.890 → 00:15:06.460
* *
/ɒn/ /wɜːrld/
* vào những người đứng đầu thế giới *
00:15:06.460 → 00:15:10.290
* ... *
/ænd/
* trong tính dụng và ngân hàng... *
00:15:10.290 → 00:15:14.840
* . * * . *
/ˈnæʃənl/ /bæŋk/ /ˈnæʃənl/ /bæŋk/
00:15:14.840 → 00:15:17.030
.
Thành viên fdic đấy.
00:15:17.030 → 00:15:18.900
.
/faɪnd/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
Chúng ta phải tìm cho Marshall cái burger đó.
00:15:18.900 → 00:15:20.740
, I .
/θɪŋk/ /ɔːl/ /ˈiː.tɪŋ/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
Lily, tớ nghĩ tụi mình đã ăn cái burger đó rồi.
00:15:20.740 → 00:15:22.150
.
/ˈiː.tɪŋ/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/
Em đâu có ăn cái burger đó.
00:15:22.150 → 00:15:24.330
, ,
/noʊ/ /ɪf/ /ˈbɜːrɡər/
Không, nếu Marshall nói đây không phải là cái burger đó
00:15:24.330 → 00:15:25.410
.
/ˈbɜːrɡər/
Thì nó sẽ không phải
00:15:25.410 → 00:15:27.300
. .
/ˈfaɪnəli/ /ɪkˈskjuːz/ /miː/
- Cuối cùng thì - Cho tôi xin lỗi
00:15:27.300 → 00:15:27.380
.
/dɪd/ /juː/ /ɡaɪz/
Vâng.
00:15:27.380 → 00:15:30.450
?
/tʃeɪndʒ/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /bɪˈkɔːz/ /maɪ/ /ˈhʌzbənd/
Quán đổi đầu bếp hay sao vậy? Vì ông xã tôi
00:15:30.450 → 00:15:31.830
,
/wɒz/ /hɪr/ /faɪv/ /əˈɡoʊ/
đã ăn ở đây cách đây 5 năm,
00:15:31.830 → 00:15:34.020
a .
/ænd/ /ˈprɪti/ /ʃʊr/ /hiː/ /hæd/ /ˈdɪfrənt/ /ˈbɜːrɡər/
và anh ấy khá chắc là anh ấy đã ăn cái burger khác
00:15:34.020 → 00:15:35.930
, a .
/wiː/ /ɡɛt/ /lɒt/
Phải, chúng tôi gặp chuyện này nhiều lắm.
00:15:35.930 → 00:15:37.560
/pleɪs/ /ɪz/ /ˈæf.tər/ /ˈʌð.ər/ /pleɪs/
Nơi này được làm mẫu sau khi một nơi khác trên phố
00:15:37.560 → 00:15:39.450
"" .
/wɪð/ /seɪm/ /ɡriːn/ /dɔːr/ /ænd/ /ˈbɜːrɡər/ /saɪn/
với cùng cái cửa xanh lá và bảng hiệu "burger"
00:15:39.450 → 00:15:40.340
? ? ?
/wɒt/ /wɛr/
Gì? Trên phố à? Ở đâu?
00:15:40.340 → 00:15:47.600
106th .
/ænd/
106th và đại lộ Manhattan.
00:15:47.600 → 00:15:49.300
.
/ɪt/
Chết tiệt.
00:15:49.300 → 00:15:50.240
106.
106.
00:15:50.240 → 00:15:51.350
A .
/striːt/
Đường có số.
00:15:51.350 → 00:15:54.350
.
/kɔːrs/
Đương nhiên.
00:15:54.350 → 00:15:55.220
. .
00:15:55.220 → 00:15:57.680
, ?
/wɛr/ /juː/
Barney, cậu đang ở chỗ quái nào vậy?
00:15:57.680 → 00:15:59.740
, ...?
/ˈsɒr.i/ /ɪz/
Tôi xin lỗi, đây là...?
00:15:59.740 → 00:16:01.530
. .
/pleɪs/
Regis. Ta đến nơi rồi.
00:16:01.530 → 00:16:03.410
, , .
/kɔːrs/
Ông Regis, đương nhiên rồi.
00:16:03.410 → 00:16:05.160
, , .
/ˈsɒr.i/ /ˈsɒr.i/ /ˈsɒr.i/
Cháu xin lỗi nhé.
00:16:05.160 → 00:16:06.000
I .
/fərˈɡɒt/ /kɔːl/ /juː/
Cháu quên gọi cho chú.
00:16:06.000 → 00:16:07.010
.
/pleɪs/
Không phải chỗ đó đâu.
00:16:07.010 → 00:16:08.950
106th .
/riːl/ /pleɪs/ /ɪz/ /ɒn/ /ænd/
Nơi thật sự là số 106 và đại lộ Manhattan.
00:16:08.950 → 00:16:10.010
.
/ˈhɛdɪd/ /ðɛr/ /raɪt/ /naʊ/
Chúng cháu đang đi tới đó đây
00:16:10.010 → 00:16:16.180
?! ?!
/wɒt/
Gì? Trên phố à?
00:16:16.180 → 00:16:18.280
, , 20.
/faɪn/ /faɪn/ /biː/ /ðɛr/
Được rồi, ta sẽ ở đó trong 20p nữa.
00:16:18.280 → 00:16:22.040
, . ?
/ɪf/ /juː/ /ɡɛt/ /ðɛr/ /fɜːrst/ /rɛr/
- Nếu tới đó trước thì gọi chín vừa nhé. - Có bỏ hành không chú?
00:16:22.040 → 00:16:24.300
?! , .
/noʊ/
- Hành á?! - Được rồi. Không hành.
00:16:24.300 → 00:16:30.270
!
/stɒp/ /kæb/
Dừng xe đi!
00:16:30.270 → 00:16:31.550
. .
/weɪt/
00:16:31.550 → 00:16:33.150
.
/ɪz/ /ɪt/
Là nó đó.
00:16:33.150 → 00:16:34.890
.
/jʊr/ /sɜːrtʃ/ /ɪz/ /ˈoʊ.vər/
Không cần tìm kiếm nữa.
00:16:34.890 → 00:16:37.390
.
/wiː/ /ɡɜːrlz/ /ɒf/ /ðɛr/ /kloʊðz/
Chúng ta có các cô gái không mặc đồ đây.
00:16:37.390 → 00:16:48.780
.
/ɪz/ /ɪt/
Là nó đó.
00:16:48.780 → 00:16:55.470
9,000 .
Một trong 9000 vị trí thuận lợi đấy.
00:16:55.470 → 00:16:56.790
-- .
/ɪt/ /wɒz/ /ɪt/ /wɒz/ /raɪt/ /hɪr/
Nó ở ngay đây.
00:16:56.790 → 00:16:59.820
, .
/ɪt/ /wɒz/ /ɪt/ /wɒz/ /raɪt/ /ɒn/ /ˈvɛr.i/ /spɒt/
Nằm đúng chỗ này.
00:16:59.820 → 00:17:02.300
I . ?
/ˌʌn.dərˈstænd/ /wɛr/ /ɪz/ /ˈbɜːrɡər/ /pleɪs/
Em không hiểu, chỗ bán burger đâu rồi?
00:17:02.300 → 00:17:03.730
a ; a...
/ˈbɜːrɡər/ /pleɪs/ /ˌɛniˈmɔːr/
Không còn là nơi bán burger nữa. Giờ nó là
00:17:03.730 → 00:17:06.020
. , .
/ˈnæʃənl/ /bæŋk/ /faɪn/
Máy ATM của Goliath National Bank. Được thôi.
00:17:06.020 → 00:17:07.790
.
/dʒʌst/ /iːt/ /hɪr/
Hãy ăn ở đây đi.
00:17:07.790 → 00:17:08.610
.
/wiː/ /iːt/ /hɪr/
Chúng ta không thể.
00:17:08.610 → 00:17:11.170
.
Đây là một cái máy ATM.
00:17:11.170 → 00:17:12.040
.
/bʌt/ /fuːd/
Nhưng đồ ăn.
00:17:12.040 → 00:17:14.190
, , , --?
/wɒt/
Gì thế?
00:17:14.190 → 00:17:16.920
, .
/ɪz/ /jʊr/ /fɔːlt/ /juː/ /ænd/ /jʊr/ /ˈstjuːpɪd/ /bæŋk/
Đây là lỗi của cậu, cậu và cái nhà băng ngu ngốc của cậu
00:17:16.920 → 00:17:19.840
. -- , .
/juː/ /dɪd/ /maɪ/ /stɒp/
- Cậu đã làm thế. - Đó không phải là... dừng lại
00:17:19.840 → 00:17:20.970
, .
/stɒp/ /ðæt/
Dừng lại đi, Lily.
00:17:20.970 → 00:17:24.050
I a .
/wɪl/ /ˈnɛv.ər/ /juːz/ /ˈɛv.ər/ /əˈɡɛn/
Tớ sẽ không bao giờ dùng máy ATM của Goliath nữa.
00:17:24.050 → 00:17:26.610
.
/ˈnæʃənl/ /bæŋk/
Goliath National Bank tệ hại.
00:17:26.610 → 00:17:29.480
.
/wɜːrst/ /bæŋk/ /ɒn/ /feɪs/ /ɜːrθ/
Đó là cái nhà băng tệ hại nhất trên bề mặt trái.
00:17:29.480 → 00:17:32.850
, , !
/njuː/ /bæŋk/
Chú ý đây người New York Cái nhà băng này tệ hại lắm!
00:17:32.850 → 00:17:33.740
!
/ðeɪ/
Họ tệ lắm đấy!
00:17:33.740 → 00:17:35.000
, . ,
/ðeɪ/
Họ tệ
00:17:35.000 → 00:17:37.240
, ! , ?
/wɪl/ /juː/ /dʒʌst/ /tɛl/ /hɜːr/ /ɔːlˈrɛd.i/
- Tệ thật là tệ! - Marshall, cậu nói với cô ấy đi chứ?
00:17:37.240 → 00:17:40.170
?
/tɛl/ /miː/ /wɒt/
Nói với tớ cái gì?
00:17:40.170 → 00:17:41.960
?
/tɛl/ /miː/ /wɒt/
Nói với em cái gì hả?
00:17:41.960 → 00:17:43.590
I a .
/dʒɒb/
Anh được nhận việc rồi.
00:17:43.590 → 00:17:46.050
? ?
/wɒt/ /wɛr/
Cái gì? Ở đâu?
00:17:46.050 → 00:17:48.900
. .
/ˈnæʃənl/ /bæŋk/ /ˈnæʃənl/ /bæŋk/
00:17:48.900 → 00:17:49.940
/waɪ/
Đó là tại sao Barney
00:17:49.940 → 00:17:51.210
, .
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɒn/ /ænd/ /ɒn/ /əˈbaʊt/ /haʊ/ /haʊ/ /ɡreɪt/ /ɪz/
cứ lải nhải chuyện Goliath tuyệt vời như thế nào
00:17:51.210 → 00:17:51.900
/hiː/ /juː/ /biː/ /ɪkˈsaɪ.tɪd/ /fɔːr/ /miː/
Cậu ấy muốn em mừng cho anh
00:17:51.900 → 00:17:54.120
.
/sɪns/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /biː/ /ˈwɜːrkɪŋ/ /ðɛr/ /təˈɡɛð.ər/
Vì từ giờ tụi anh sẽ làm việc cùng nhau.
00:17:54.120 → 00:17:56.180
, .
/wɛl/ /təˈɡɛð.ər/
Về mặt kĩ thuật thì không phải cùng nhau.
00:17:56.180 → 00:17:59.900
.
/juː/ /hæv/ /maɪ/ /flɔːr/
Cậu không có cửa lên tầng của tớ đâu.
00:17:59.900 → 00:18:02.240
.
/bʌt/ /juː/ /wɒnt/ /biː/ /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/ /ˈlɔːjər/
Nhưng anh muốn trở thành luật sư môi trường cơ mà.
00:18:02.240 → 00:18:03.800
, , I
/juː/ /noʊ/ /ænd/ /ˈɔːl.soʊ/ /wɒnt/
Phải, em biết đấy, anh cũng muốn
00:18:03.800 → 00:18:06.360
a , ...
/biː/ /ænd/ /ɡɛt/ /bʌt/
Chơi cho đội Harlem Globetrotter và được trả lương bằng kẹo nữa, nhưng
00:18:06.360 → 00:18:07.690
,
Nhưng trong thời gian này,
00:18:07.690 → 00:18:10.870
I a , , a .
/niːd/ /dʒɒb/ /ænd/ /ɪz/ /ɪz/ /ˈrɪ.ə.li/ /ɡʊd/
Anh cần công việc, và đây là một công việc tốt.
00:18:10.870 → 00:18:14.460
,
/ɡreɪt/ /peɪ/ /ænd/ /ɡʊd/
Trả lương hậu hĩnh và có những lợi ích tốt.
00:18:14.460 → 00:18:16.550
,
/ænd/ /biː/ /ˈɒnɪst/
Và thành thật mà nói,
00:18:16.550 → 00:18:19.290
a .
/ɪt/ /ɡɪvz/ /miː/ /ˈriːzən/ /pʊt/ /ɒn/ /pænts/ /ˈmɔːr.nɪŋ/
Nó cho anh cái lí do được mặc quần vào buổi sáng đấy.
00:18:19.290 → 00:18:20.700
, I
/juː/ /noʊ/ /hæv/ /maɪ/ /hoʊl/ /laɪf/
Em biết đấy, anh có cả đời
00:18:20.700 → 00:18:21.840
,
/seɪv/ /ˈplænɪt/ /bʌt/ /raɪt/ /naʊ/
để cứu hành tinh, nhưng bây giờ
00:18:21.840 → 00:18:24.970
, .
/kaɪnd/ /ˈrɪ.ə.li/ /ɪkˈsaɪ.tɪd/ /wɛr/ /pænts/ /əˈɡɛn/
Anh thực sự rất hào hứng được mặc quần lại.
00:18:24.970 → 00:18:27.880
.
/ɡreɪt/ /pænts/
Anh có mấy quần tuyệt mà.
00:18:27.880 → 00:18:28.630
I .
/lʌv/ /juː/
Em yêu anh
00:18:28.630 → 00:18:30.820
I .
/lʌv/ /juː/
Anh yêu em
00:18:30.820 → 00:18:32.320
, .
/noʊ/
Robin, không.
00:18:32.320 → 00:18:33.500
. .
/ɡɪv/ /ɪt/
- Chúng chưa được mở ra đâu. - Đưa đây.
00:18:33.500 → 00:18:36.440
. !
/ɡɪv/ /ɪt/
- Là sườn nướng đấy - Đưa đây
00:18:36.440 → 00:18:38.400
.
/ˈsɒr.i/ /juː/ /ɡɛt/ /jʊr/ /ˈbɜːrɡər/
Em xin lỗi anh không tìm được cái burger của mình.
00:18:38.400 → 00:18:39.350
.
/ˈstjuːpɪd/
Thật ngu ngốc.
00:18:39.350 → 00:18:41.270
I .
/θɪŋk/ /əˈbaʊt/ /ðæt/ /fɜːrst/ /wiːk/ /njuː/ /jɔːrk/
Anh nghĩ về tuần đầu tiên ở New York
00:18:41.270 → 00:18:42.080
?
/juː/ /noʊ/
Em biết không?
00:18:42.080 → 00:18:43.820
I 22 .
/wɒz/ /oʊld/
Anh 22 tuổi.
00:18:43.820 → 00:18:46.200
I .
/hæd/ /maɪ/ /hoʊl/ /ˈfjuː.tʃər/ /miː/
Anh có cả một tương lai trước mắt
00:18:46.200 → 00:18:48.250
I I
/ɡɛs/ /dʒʌst/ /kaɪnd/ /θɔːt/ /ðæt/
Anh đoán anh chỉ nghĩ rằng
00:18:48.250 → 00:18:50.800
I
/ɪf/ /kʊd/ /hæv/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/ /mɔːr/ /taɪm/
Nếu anh được ăn cái burger ấy một lần nữa.
00:18:50.800 → 00:18:52.700
,
/ænd/ /fiːl/ /ðæt/ /weɪ/ /fɔːr/ /mɔːr/ /naɪt/
Và cảm nhận theo cách ấy một đêm nữa,
00:18:52.700 → 00:18:55.110
I ,
/ðæt/ /maɪt/ /biː/ /ˈeɪ.bəl/ /tʃɛk/ /ðæt/ /ɒf/ /lɪst/
Và anh có thể loại bỏ nó khỏi danh sách
00:18:55.110 → 00:18:56.930
,
/ænd/ /ɡroʊ/ /ʌp/
Và trưởng thành
00:18:56.930 → 00:19:00.900
, .
/ɡoʊ/ /wɜːrk/ /fɔːr/ /ˈstjuːpɪd/ /bæŋk/ /ænd/ /dʒʌst/ /biː/ /ˈhæp.i/
Để làm cho một cái nhà băng ngu ngốc, và sống hạnh phúc.
00:19:00.900 → 00:19:02.680
, .
/juː/ /noʊ/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/ /pleɪs/ /ɡɔːn/
Mọi người biết không, chỗ bán burger đó chưa dẹp tiệm đâu
00:19:02.680 → 00:19:05.140
a .
/ɪt/ /dʒʌst/ /njuː/
Nó chuyển tới địa điểm mới.
00:19:05.140 → 00:19:06.470
I
/ænd/ /kæn/ /tɛl/ /juː/
Và tôi có thể nói cho mọi người
00:19:06.470 → 00:19:08.110
a .
/wɛr/ /ðæt/ /ɪz/ /fɔːr/ /ˈhʌndrəd/
nó ở đâu với 100 đô.
00:19:08.110 → 00:19:09.020
A ?
/ˈhʌndrəd/
100 đô à?
00:19:09.020 → 00:19:12.050
.
/ˈkreɪzi/
Điên rồ.
00:19:12.050 → 00:19:13.250
.
/peɪ/ /mæn/
Trả tiền cho cậu ta đi.
00:19:13.250 → 00:19:14.490
I .
/fɔːr/ /kæb/
Em trả tiền cho taxi rồi.
00:19:14.490 → 00:19:17.240
I . I .
/hæv/ /ˈɛn.i/ /wɜːrkt/ /sɪns/
Tớ không có tiền mặt. Tớ không làm việc từ tháng Ba
00:19:17.240 → 00:19:19.250
, ,
/ɪf/ /ˈoʊnli/ /ðɛr/ /wɜːr/ /ˈiː.zi/
Nếu chỉ có một cách dễ dàng,
00:19:19.250 → 00:19:31.890
.
/weɪ/ /ɡɛt/ /sʌm/ /raɪt/ /naʊ/
và thuận tiện để lấy tiền mặt ngay bây giờ.
00:19:31.890 → 00:19:34.690
.
Thành viên fdic đấy.
00:19:34.690 → 00:19:38.560
, 20 ...
/wiː/ /ɡaɪ/ /ænd/ /ˈleɪtər/
Vậy là tụi bố trả tiền cho gã đó, và 20 phút sau
00:19:38.560 → 00:19:39.190
.
/juː/
Cảm ơn.
00:19:39.190 → 00:19:40.790
, , .
/ɔːl/ /raɪt/ /rɪˈmɛm.bər/
Được rồi, Marshall, nhớ đây
00:19:40.790 → 00:19:42.130
.
/ɪt/ /maɪt/ /teɪst/ /ɡʊd/
Nó có thể sẽ không ngon đâu
00:19:42.130 → 00:19:45.100
, , .
/pleɪs/ /hæz/ /tʃeɪndʒd/ /tʃeɪndʒd/ /njuː/ /jɔːrk/ /hæz/ /tʃeɪndʒd/
Chỗ này đã thay đổi, cậu đã thay đổi, New York cũng thay đổi rồi.
00:19:45.100 → 00:19:58.570
... , ?
/dʒʌst/ /ɡɛt/ /jʊr/ /ʌp/ /haɪ/
Đừng đặt hy vọng quá cao nhé, được chứ?
00:19:58.570 → 00:19:59.360
.
/ɪz/ /ɪt/
Nó đó.
00:19:59.360 → 00:20:00.960
!
00:20:00.960 → 00:20:02.640
.
/ɪɡˈzæktli/ /seɪm/
Chính xác như vậy
00:20:02.640 → 00:20:04.720
.
/bɛst/ /ˈbɜːrɡər/ /njuː/ /jɔːrk/
Burger ngon nhất thành phố.
00:20:04.720 → 00:20:06.840
, , .
/ɡoʊ/ /iːt/ /ʌp/ /iːt/ /ʌp/
Tiếp tục, ăn đi.
00:20:06.840 → 00:20:09.320
,
/ænd/ /ˈæf.tər/ /ˈfaɪnəli/ /əˈɡɛn/
Và vậy là sau khi nếm lại lần nữa
00:20:09.320 → 00:20:11.930
,
/ˈbɜːrɡər/ /fɔːr/ /ˈmɛn.i/
Cái burger mà bác ấy thèm muốn bao nhiêu năm
00:20:11.930 → 00:20:21.870
, ,
/ʌp/ /nɛkst/ /ˈmɔːr.nɪŋ/ /pʊt/ /ɒn/ /sʌm/ /pænts/
Bác Marshall thức dậy vào sáng hôm sau, mặc quần vào và đi làm. Và không bao giờ nhìn lại nữa
00:20:21.870 → 00:20:23.590
I
/wɒnt/ /ɡɛt/ /ˈtaɪni/
Tớ muốn lấy cái tấm khăn be bé
00:20:23.590 → 00:20:26.960
, ,
/fɔːr/ /ˈbɜːrɡər/ /ænd/ /dʒʌst/
cho cái burger này, trườn vào trong miếng bánh,
00:20:26.960 → 00:20:29.550
, .
/ɡɛt/ /ɔːl/ /ænd/ /daɪ/ /ðɛr/
Ấm cúng và chết ở đó luôn,
00:20:29.550 → 00:20:30.450
, .
Ôi trời ơi.
00:20:30.450 → 00:20:34.900
I .
/dʒʌst/ /wɒnt/ /juː/ /miː/
Mày chỉ muốn mày ở bên trong tao thôi.
00:20:34.900 → 00:20:37.350
.
/fiːlz/ /ɡʊd/
Ngon quá đi.
00:20:37.350 → 00:20:40.190
.
/ˈwʌrid/ /ɡɛt/ /ˈbɜːrɡər/ /ˈprɛɡnənt/
Tớ sợ là mình sẽ làm cái burger này có thai
00:20:40.190 → 00:20:42.510
,
/ɪf/ /hiː/ /dʌz/ /ɡɛt/ /ðæt/ /ˈbɜːrɡər/ /ˈprɛɡnənt/
Nếu cậu ấy làm cái burger ấy có thai,
00:20:42.510 → 00:20:47.410
I .
/hæv/ /ɒn/ /dɪˈlɪʃəs/ /ˈbɜːrɡər/ /ˈbeɪbiz/
Tớ xí mấy đứa bé burger ngon lành nhé.
00:20:47.410 → 00:20:48.350
.
/ɪt/
Không phải là nó.
00:20:48.350 → 00:20:50.600
?! , .
/wɒt/ /noʊ/
Gì?! Không, chú Regis Philbin.
00:20:50.600 → 00:20:51.190
.
/kʌm/ /ɒn/
Thôi nào.
00:20:51.190 → 00:20:52.350
.
Thật là một sự si nhục đấy.
00:20:52.350 → 00:20:55.190
.
/ðæt/ /ɪz/
Không thể tin nổi.
00:20:55.190 → 00:20:56.160
.
/weɪt/
Khoan. Đúng là nó đó.