00:00:00.700 → 00:00:04.230
, .
/kɪdz/ /wiː/ /ɔːl/ /hæv/ /ˈdɪfrənt/ /weɪz/ /wɪð/
Các con, chúng ta đều có những cách khác nhau để đối phó với sự hồi hộp
00:00:04.230 → 00:00:07.140
a , . .
/dʒʌst/ /biː/ /fjuː/ /mɔːr/
Một ít phút nữa nhé, ngài Stinson.
00:00:07.140 → 00:00:10.510
. .
/sʌm/ /ˈpiː.pəl/ /ðɛr/ /sʌm/ /ˈpiː.pəl/ /ðɛr/ /fiːt/
Một số thì cắn móng tay. Một số thì nhịp chân.
00:00:10.510 → 00:00:14.310
,
/ænd/ /sʌm/ /ˈpiː.pəl/ /ɪˈmædʒ.ɪn/
Còn một số thì tưởng tượng họ đang được phỏng vấn bởi phóng viên thể thao nổi tiếng
00:00:14.310 → 00:00:15.450
. .
00:00:15.450 → 00:00:19.980
, . .
/frɛndz/ /ˈɛv.ri/ /spɔːrt/ /hæz/ /hæd/ /huː/ /ɡeɪm/
Chào các bạn, mỗi môn thể thao đều có một biểu tượng xuất chúng.
00:00:19.980 → 00:00:22.490
, ,
/hæd/ /ˈbæskɪtbɔːl/ /hæd/
Đấm bốc có Ali, bóng rổ có Jordan,
00:00:22.490 → 00:00:25.520
/ænd/ /spɔːrt/ /ˈsliːpɪŋ/ /wɪð/
và môn thể thao ăn nằm với gái
00:00:25.520 → 00:00:28.160
, . .
/hæz/ /maɪ/ /nɛkst/
có vị khách tiếp theo đây của tôi, anh Barney Stinson.
00:00:28.160 → 00:00:29.660
- , . - , .
/ˈwɛlkəm/
- Barney, chào anh - Cảm ơn, Jim.
00:00:29.660 → 00:00:31.800
- . - .
/ɡreɪt/ /biː/ /bæk/ /ɒn/ /ʃoʊ/ /ɡʊd/ /hæv/ /juː/ /wɪð/ /ʌs/
- Rất vui được trở lại chương trình. - Cảm ơn đã tham gia cùng chúng tôi.
00:00:31.800 → 00:00:34.600
, , , .
/ænd/ /juː/ /noʊ/ /ðeɪ/ /ˈrɪ.ə.li/ /spiːk/ /fɔːr/
Và anh biết đó, các con số thống kê đều biết nói.
00:00:34.600 → 00:00:41.270
200 , , 17 , 74 ,
/ˈoʊ.vər/ /ˈwɪmɪn/ /sɪks/ /ˈsɛkʃuəl/
Hơn 200 người phụ nữ, đến từ 6 lục địa, 17 quốc gia, 74 tư thế làm tình,
00:00:41.270 → 00:00:43.940
a . .
/ænd/ /ˈsɪŋɡəl/
và không có một con mập nào. Ấn tượng đấy.
00:00:43.940 → 00:00:45.880
,
/ænd/ /wɪð/ /ɔːl/ /ðiːz/ /ðoʊ/
Và với tất cả thành tích đó,
00:00:45.880 → 00:00:48.510
,
/ˈɔːl.weɪz/ /juː/
chỉ có vòng nguyệt quế là luôn lảng tránh anh,
00:00:48.510 → 00:00:51.750
. ?
/wɪtʃ/ /brɪŋz/ /ʌs/ /læst/ /wiːk/ /wɒt/ /wɒz/ /ˈstɔːri/ /ðɛr/
điều đó mang chúng ta đến với tuần trước. Câu chuyện ở đây là gì vậy?
00:00:51.750 → 00:00:54.720
, . a .
/ʌp/
Thắt dây an toàn vào đi, Jimbo. Chuyện này rất sốc đấy.
00:00:54.720 → 00:00:58.120
I a .
/ɪt/ /ɔːl/ /wɛn/ /sɛt/ /maɪˈsɛlf/ /ˈlɪt.əl/ /ˈtʃælɪndʒ/
Tất cả bắt đầu từ khi tôi quyết định đặt mình vào một thử thách nhỏ.
00:00:58.120 → 00:01:01.730
- , . - ! .
/maɪ/ /ˈkɔːlɪŋ/ /hɪz/ /ʃɒt/
- Ôi trời ơi - Cậu ấy đang ngắm mục tiêu kìa.
00:01:01.730 → 00:01:05.830
, .
/ɡɜːrl/ /raɪt/ /naʊ/ /huː/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /hoʊm/ /wɪð/ /təˈnaɪt/
Bất cứ cô nàng nào tớ đang chỉ ngay bây giờ sẽ về nhà với tớ trong tối nay.
00:01:05.830 → 00:01:08.800
,
/ænd/
Và,
00:01:08.800 → 00:01:14.070
!
/pleɪ/ /bɔːl/
chơi bóng nào!
00:01:14.070 → 00:01:16.570
. ?
/deɪt/ /wɪð/ /ɡoʊ/
Cuộc hẹn với Dale sao rồi?
00:01:16.570 → 00:01:19.540
, ,
/juː/ /noʊ/ /ˈsʌm.taɪmz/ /ðæt/ /ɡaɪ/ /wɪð/
Mọi người biết đấy, đôi khi anh chàng với gọng kính nhọn
00:01:19.540 → 00:01:22.310
a , .
/ænd/ /ɪz/ /dʒʌst/
và áo phông Smurfs thật là mỉa mai
00:01:22.310 → 00:01:25.120
a a
/ˈsʌm.taɪmz/ /hiː/ /ɪz/ /wɪð/ /ˈleɪzi/ /aɪ/
Đôi khi anh ta là thằng đần với con mắt lười biếng
00:01:25.120 → 00:01:27.620
a .
/ænd/ /rɪˈleɪʃənʃɪp/ /wɪð/
và một mối quan hệ yêu ghét với Gargamel.
00:01:27.620 → 00:01:31.660
, a a a a ,
/dʒʌst/ /bɪˈkɔːz/ /ɡaɪ/ /lɒt/ /əˈbaʊt/ /ɒn/ /fɜːrst/ /deɪt/
Robin, chỉ vì một anh chàng nói nhiều về nhân vật hư cấu trong buổi hẹn đầu tiên.
00:01:31.660 → 00:01:33.660
.
/miːn/ /ˈhʌzbənd/
không có nghĩa anh ta không có tố chất làm chồng
00:01:33.660 → 00:01:35.860
.
Người rừng là có thật đấy
00:01:35.860 → 00:01:40.800
.
/ðæt/ /wɒz/ /kwɪk/
Nhanh thế.
00:01:40.800 → 00:01:43.300
, .
/naɪt/ /wɒz/ /ˈprɪti/ /ruːˈtiːn/
Vậy đó là đêm đầu khá thường lệ
00:01:43.300 → 00:01:47.440
, I .
/ˈnʌθ.ɪŋ/ /ruːˈtiːn/ /əˈbaʊt/ /weɪ/ /ɡɛt/ /daʊn/
Jim, không có gì là thường lệ với cách tôi ngủ với gái nhé.
00:01:47.440 → 00:01:49.970
. .
/rɪˈspɛkt/ /teɪk/ /ʌs/ /naɪt/ /tuː/
Bái phục. Đưa chúng tôi đến với đêm thứ hai đi.
00:01:49.970 → 00:01:52.780
a ?
/siː/ /ðæt/ /ˈoʊ.vər/ /ðɛr/ /blæk/
Thấy cô nàng ngồi kia đang chăm bẵm thằng cha Nga đen không?
00:01:52.780 → 00:01:57.710
a . !
/əˈbaʊt/ /ðæt/ /wɪð/ /ʌp/ /tɒp/
Cô ta sẽ làm điều đó với một thằng Mỹ trắng đấy. Lên tay nào!
00:01:57.710 → 00:02:03.250
, , .
/juː/ /noʊ/ /ɪf/ /ˈkɛr.fəl/ /luːz/ /miː/
Nếu không cẩn thận, mấy người sẽ mất tôi như chơi đấy
00:02:03.250 → 00:02:06.120
, , I a ?
/ɡaɪz/ /wɒt/ /ʃʊd/ /seɪ/ /wɛn/ /kɔːlz/ /fɔːr/ /ˈsɛk.ənd/ /deɪt/
Này mọi người, em nên nói gì khi Dale gọi để hẹn hò lần nữa?
00:02:06.120 → 00:02:10.430
?
/haʊ/ /duː/ /juː/ /noʊ/ /kɔːl/
Sao em biết anh ta sẽ gọi?
00:02:10.430 → 00:02:12.060
, ,
/kjuːt/
Anh dễ thương ghê đó Marshall,
00:02:12.060 → 00:02:15.300
I a .
/bʌt/ /θɪŋk/ /ˈmɑːmə/ /wɛn/ /ʃoʊ/
nhưng em nghĩ cô em này biết khi nào một anh chàng cắn câu.
00:02:15.300 → 00:02:18.740
I , .
/miːn/ /hiː/ /kiːp/ /hɪz/ /ɡʊd/ /aɪ/ /ɒf/ /miː/
Ý em, anh ta không thể rời mắt khỏi em.
00:02:18.740 → 00:02:21.710
, . .
/wɛl/ /lɛt/ /hɪm/ /daʊn/ /ˈiː.zi/ /ˈpiː.pəl/
Vậy cứ để từ từ đi. Ai cũng mong manh dễ vỡ mà
00:02:21.710 → 00:02:23.770
,
/ˈsʌm.taɪmz/ /wɪˈðaʊt/ /ˈiːvən/ /ˈmiː.nɪŋ/
Đôi khi tuy không có ý gì,
00:02:23.770 → 00:02:27.680
/juː/ /maɪt/ /hɑːrt/ /aʊt/ /ænd/ /ɒn/ /ɪt/
em vẫn có thể xé nát tim ai đó và dẫm bẹp nó
00:02:27.680 → 00:02:31.210
a 26 a .
/ˈpiː.pəl/ /ænd/ /əˈsɪstənt/
trong một căn phòng 26 người và một trợ giảng.
00:02:31.210 → 00:02:35.590
- , ? - .
/haʊ/ /dɪd/ /skuːl/ /ɡoʊ/ /təˈdeɪ/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /bæd/ /ˈhæpənd/
- Hôm nay trường học sao rồi, Ted? - Có chuyện xấu đã xảy ra
00:02:35.590 → 00:02:37.720
.
/ɪt/ /wɒz/ /fɜːrst/ /klæs/ /njuː/ /sɪˈmɛstər/
Đó là lớp học đầu tiên của học kì mới.
00:02:37.720 → 00:02:41.220
? .
Jamie Adamic? Chào em
00:02:41.220 → 00:02:48.030
, ? . , ?
00:02:48.030 → 00:02:51.300
. a .
/wɛl/ /dʌn/ /feɪk/ /neɪm/
Hay lắm. Thêm tên giả vào bảng điểm danh.
00:02:51.300 → 00:02:53.800
, .
/riːl/ /əˈrɪdʒɪnəl/ /ɡaɪz/
Độc đáo đấy mấy đứa.
00:02:53.800 → 00:02:58.110
, a
/juː/ /noʊ/ /ɪkˈspɛkt/ /sʌtʃ/ /jɔːrz/ /biː/ /ˈlɪt.əl/ /mɔːr/
Các em biết đó, thầy mong có một trí óc đầy cảm hứng như của các em, để trưởng thành,
00:02:58.110 → 00:02:59.980
, , .
/ænd/ /mɔːr/ /kriˈeɪtɪv/
thẳng thắn và sáng tạo thêm một chút.
00:02:59.980 → 00:03:04.110
I , , a ?
/miːn/ /ˈsɪəriəsli/ /wɒt/ /kaɪnd/ /feɪk/ /neɪm/ /ɪz/ /kʊk/
Ý thầy là, nghiêm túc đấy, Cook Pu là cái thể loại gì?
00:03:04.110 → 00:03:05.680
.
/hɪr/
Đây ạ
00:03:05.680 → 00:03:10.190
, . . ?
/kʌm/ /ɒn/ /ɡaɪz/ /liːst/ /saʊnd/ /riːl/ /kʊk/
Coi nào mấy em. Ít ra nghe cho thực chút chứ. Cook Pu à?
00:03:10.190 → 00:03:11.450
.
/hɪr/
Đây ạ.
00:03:11.450 → 00:03:15.230
, . , ?
/ˈhæpənd/ /raɪt/ /juː/ /noʊ/
Chuyện gì xảy với mấy cái tên kinh điển rồi. Các em biết đó, Seymour Butts?
00:03:15.230 → 00:03:19.300
? . ?
/ðoʊz/ /wɜːr/ /feɪk/ /bʌt/ /kʊk/
Hugh Gerection? Đó mới là tên giả. Nhưng Cook Pu ư?
00:03:19.300 → 00:03:23.100
- . - !
/hɪr/ /kʊk/
- Đây - Cook Pu!
00:03:23.100 → 00:03:27.940
, .
/bæk/ /hɪr/ /broʊ/
Cô ấy ở sau này nè bồ.
00:03:27.940 → 00:03:31.240
, . . .
/ɔːl/ /raɪt/ /kʌm/ /ɒn/ /lɛt/ /miː/ /hæv/ /ɪt/ /brɪŋ/ /ɒn/ /ɔːl/ /kʊk/ /dʒoʊks/
Được rồi, coi nào. Tớ chịu trận. Cứ đùa cợt về chuyện Cook Pu đi. [pu đọc như poo = cứt :)) ]
00:03:31.240 → 00:03:33.840
, , .
/meɪk/ /dʒoʊks/
Tụi này sẽ không làm thế đâu Ted
00:03:33.840 → 00:03:36.780
.
/ðæt/ /ɡɜːrl/ /mʌst/ /biː/ /ˈrɪ.ə.li/ /daʊn/
Cô bé chắc phải lặn xuống bãi rác rồi.
00:03:36.780 → 00:03:40.380
.
/juː/ /ˈrɪ.ə.li/ /neɪm/
Cậu làm ô uế cái tên Pu đấy.
00:03:40.380 → 00:03:41.580
?
/juː/ /ɡaɪz/ /ˈfɪnɪʃt/
Mấy người xong chưa?
00:03:41.580 → 00:03:46.190
?
/juː/ /ʌs/ /ɪf/ /ɔːl/ /ɪz/ /aʊt/ /aʊər/ /ˈsɪstəm/
Anh đang hỏi tụi này Pu đã ra hết khỏi hệ thống chưa à?
00:03:46.190 → 00:03:49.760
, . .
/ɪz/ /ɒn/ /faɪər/
Nhiều đêm liên tục. Barney chịu chơi thật.
00:03:49.760 → 00:03:53.860
. I .
/ðæt/ /ˈlʌki/ /wɒz/ /bɛst/ /sɛks/ /ˈɛv.ər/ /hæd/
Con nhỏ đó hên ghê. Barney là cuộc tình tuyệt nhất em từng có đấy
00:03:53.860 → 00:03:55.800
.
/ænd/ /bɛst/ /frɛnd/ /ˈɛv.ər/ /hæd/
Là bạn thân nhất anh từng có đấy.
00:03:55.800 → 00:03:59.300
- I . - I I .
/ˈɛv.ri.θɪŋ/ /wɒnt/ /biː/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/ /wɪʃ/ /kʊd/ /biː/
- Tớ muốn Marshall giống cậu ấy. - Anh ước mình giống cậu ấy.
00:03:59.300 → 00:04:02.510
.
/dʒʌst/ /wɒt/ /ðeɪ/ /seɪ/ /wɛn/ /əˈraʊnd/
Tôi chỉ giả định đó là những gì họ nói khi tôi không ở đó thôi.
00:04:02.510 → 00:04:04.540
I . .
/baɪ/ /ɪt/ /ˈɔːsəm/
Tôi tin. Cậu tuyệt đỉnh mà.
00:04:04.540 → 00:04:07.340
, . a .
/naʊ/ /naɪt/ /θriː/ /peɪnt/ /ʌs/ /wɜːrd/ /ˈpɪk.tʃər/
Giờ, đêm thứ ba. Mô tả cho chúng tôi đi.
00:04:07.340 → 00:04:12.650
, I I a , I a .
/kʊd/ /tɛl/ /wɒz/ /ɒn/ /roʊl/ /mɪks/ /θɪŋz/ /ʌp/ /ˈlɪt.əl/
Jim, có thể nói là tôi đang thành công nên tôi đã quyết định đổi gió một chút.
00:04:12.650 → 00:04:17.890
- I . - .
/θɪŋk/ /ɡoʊ/ /smɔːl/ /təˈnaɪt/ /dɪsˈɡʌstɪŋ/
- Tớ nghĩ tớ sẽ tán ngực bé tối nay - Cậu thật kinh tởm.
00:04:17.890 → 00:04:22.430
, , .
/ˈpiː.pəl/
Lily, họ cũng là người mà.
00:04:22.430 → 00:04:23.630
- . - .
/jʊr/ /juː/
- Burger của mọi người đây - Cảm ơn
00:04:23.630 → 00:04:24.930
- . - .
/ˈwɛlkəm/
- Cảm ơn - Không có gì.
00:04:24.930 → 00:04:27.260
, ? a .
/wɒt/ /juː/ /tuː/ /ˈɔːl.weɪz/ /ʃɛr/ /ˈbɜːrɡər/
Gì, các cậu không chia nhau à? Các cậu thường chia sẻ burger với nhau mà.
00:04:27.260 → 00:04:28.400
, .
/noʊ/ /wiː/
Làm gì có.
00:04:28.400 → 00:04:30.230
, , .
/laɪk/ /huː/ /ʃɛr/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/
Tụi này có giống tụi dở hơi đâu mà chia sẽ hết mọi thứ chứ.
00:04:30.230 → 00:04:31.900
- , . - .
/juː/ /ɪɡˈzæktli/ /wɒt/ /juː/
- Có đấy - Chính xác là thế.
00:04:31.900 → 00:04:33.970
!
/ˈnɔːrməl/
Tụi này hoàn toàn bình thường.
00:04:33.970 → 00:04:35.710
, ?
/ɡaɪz/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /ɒn/
Các cậu, chuyện gì thế?
00:04:35.710 → 00:04:38.240
I
/juː/ /noʊ/ /haʊ/ /ænd/ /hæv/ /fɔːr/ /njuː/ /ˈkʌpəl/ /frɛndz/
Các cậu biết việc Lily và tớ đang tìm kiếm cặp đôi mới để làm bạn
00:04:38.240 → 00:04:41.880
, ,
/ˈɛv.ər/ /sɪns/ /wiː/ /lɒst/ /ænd/ /ænd/ /ænd/
từ khi tụi tớ mất Robin và Barney, Ted và Stella
00:04:41.880 → 00:04:44.380
, ?
/ænd/ /ænd/ /ænd/ /ænd/
Ted và Robin, Ted và Victoria chứ?
00:04:44.380 → 00:04:46.420
, , ?
/wɛn/ /juː/ /ɡɛt/ /jʊr/ /laɪf/ /təˈɡɛð.ər/
Trời ơi, Ted, khi nào cậu mới sống một cuộc đời đây hả?
00:04:46.420 → 00:04:48.220
?
/wiː/ /ɛnd/ /ʌp/ /hɪr/
Sao chuyện lại kết thúc ở đây?
00:04:48.220 → 00:04:51.120
a .
/wiː/ /wɛnt/ /ɒn/ /ɡreɪt/ /ˈdʌbəl/ /deɪt/ /læst/ /naɪt/
Tụi tớ đã có một cuộc hẹn cặp đôi tuyệt vời tối hôm qua.
00:04:51.120 → 00:04:54.220
. . .
/wiː/ /wɜːr/ /kuːl/ /wiː/ /wɜːr/ /wiː/ /aʊt/
Tụi này tuyệt. Tụi này bình thường. Không hề vớ vẩn gì cả
00:04:54.220 → 00:04:57.060
/ænd/ /ðɛn/ /ˈtaɪni/ /ˈlɪt.əl/ /aʊt/
Và rồi một chi tiết bé tẻo teo xuất hiện.
00:04:57.060 → 00:04:59.530
- . - !
/ænd/ /hoʊl/ /naɪt/ /wɒz/
- và cả đêm đó tiêu tan - Tiêu tan đấy
00:04:59.530 → 00:05:02.370
,
/ænd/ /ɒf/ /saɪd/
Và cái bàn chải của Joanna bật ra khỏi bồn rửa mặt
00:05:02.370 → 00:05:04.800
.
/ˈsiːlɪŋ/ /ænd/ /raɪt/ /ˈtɔɪlɪt/
đụng vào trần nhà và rơi và toilet.
00:05:04.800 → 00:05:07.240
. .
/kʌm/ /ɒn/ /ˈkreɪzi/
Thôi nào, thế thật điên rồ.
00:05:07.240 → 00:05:10.870
, .
/læst/ /wiːk/ /seɪm/ /θɪŋ/ /ˈhæpənd/ /aʊər/
Tối qua, chuyện tương tự cũng xảy ra với bàn chải của chúng tôi đấy
00:05:10.870 → 00:05:12.310
"" ?
/aʊər/
Bàn chải của "chúng tôi" ư?
00:05:12.310 → 00:05:14.280
"" ?
/aʊər/
Bàn chải của "chúng tôi" ư?
00:05:14.280 → 00:05:16.680
"" ?
/aʊər/
Bàn chải của "chúng tôi" ư?
00:05:16.680 → 00:05:19.250
- . - , ?
/laɪk/
- Phải - Giống một cái bàn chải ấy à?
00:05:19.250 → 00:05:21.720
?
/ðæt/ /juː/ /boʊθ/ /juːz/
Cả hai cùng xài đấy hả?
00:05:21.720 → 00:05:23.450
?
/ˈɛv.ri/ /deɪ/
Mỗi ngày á?
00:05:23.450 → 00:05:25.120
?
/ɪz/ /ðæt/
Thế kì cục lắm à?
00:05:25.120 → 00:05:28.160
.
/ˈsuːpər/
Siêu kì cục.
00:05:28.160 → 00:05:32.630
, .
/aʊt/ /faɪv/ /dʒʌst/ /ʌp/ /ðɛr/
Marshall, 4 trên 5 nha sĩ vừa mới ói đấy.
00:05:32.630 → 00:05:35.600
, . .
/tʃɛk/ /ɪt/ /aʊt/ /wɪð/ /əˈnʌðər/ /ɡɜːrl/
Này, coi kìa. Barney đang đi với con nhỏ khác
00:05:35.600 → 00:05:40.170
, ? .
/θriː/ /ɡɜːrlz/ /θriː/ /ˈiːvən/ /fɔːr/
3 cô trong 3 đêm à? Thật tởm kể cả đối với Barney.
00:05:40.170 → 00:05:42.510
? ? a ...
/juː/ /ˈkɪdɪŋ/ /ɒn/ /hɪz/ /weɪ/ /ˈpɜːr.fɪkt/
Tởm ư? Cậu đùa à? Cậu ấy đang hoàn thành tuần...
00:05:42.510 → 00:05:46.210
! ! .
/seɪ/ /ɪt/ /ɪt/
Ồ, đừng nói ra! Xúi quẩy lắm!
00:05:46.210 → 00:05:47.510
?
/wɒt/
Xúi quẩy gì?
00:05:47.510 → 00:05:50.210
I
/wɒz/ /ɒn/ /maɪ/ /weɪ/
Tôi đang trên đường hướng tới
00:05:50.210 → 00:06:06.230
a !
/ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Tuần lễ hoàn hảo!
00:06:06.230 → 00:06:11.300
. , , .
/ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/ /ˈsɛvən/ /ˈsɛvən/ /ɡɜːrlz/
Tuần lễ hoàn hảo. 7 đêm, 7 cô gái, không lần nào bị khước từ.
00:06:11.300 → 00:06:15.070
. I ,
/miːn/ /ˈrɪ.ə.li/ /laɪk/ /ˈsɛkʃuəl/
Không thể tin nỗi. Ý tôi là, nó thực sự tương đương
00:06:15.070 → 00:06:17.340
. .
/ˈpɜːr.fɪkt/ /ɡeɪm/ /bʌt/ /ˈiːvən/
với một trận bóng chày hoàn hảo. Nhưng hiếm hơn.
00:06:17.340 → 00:06:21.210
.
/ˈoʊnli/ /ˈpleɪər/ /ˈhɪstəri/ /hæv/ /ˈɛv.ər/ /boʊθ/
Phải. Cầu thủ duy nhất trong lịch sử từng đạt được cả hai
00:06:21.210 → 00:06:28.080
, 1896.
/wɒz/ /bæk/
đó là Pete Drexel Ria Mép, vào năm 1896.
00:06:28.080 → 00:06:31.420
a .
/naʊ/ /fɜːrst/ /taɪm/ /kʌm/ /kloʊs/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Đó không phải là lần đầu tiên anh đến gần với Tuần lễ hoàn hảo
00:06:31.420 → 00:06:36.190
, . , .
/juː/ /lɜːrn/ /hɑːrd/ /weɪ/ /ðoʊ/ /mɪˈsteɪk/ /ænd/ /ɔːl/ /ˈoʊ.vər/
Mặc dù cậu phải thực hành rất chăm chỉ. Nhưng sai một ly đi ngàn dặm.
00:06:36.190 → 00:06:40.730
, a .
/ˈsʌm.taɪmz/
Đôi khi đồng đội mắc sai lầm,
00:06:40.730 → 00:06:43.100
, ...
/ˈsʌm.taɪmz/ /waɪld/
Đôi khi, nói sai...
00:06:43.100 → 00:06:46.700
, , .
/juː/ /miː/ /nɛkst/ /dɔːr/
Em, anh, chỗ thực phẩm đóng hộp ở quán kế bên
00:06:46.700 → 00:06:49.310
... a .
/wɔːk/
...dẫn tới một sự ra đi.
00:06:49.310 → 00:06:56.850
, , a .
/ænd/ /ˈsʌm.taɪmz/ /juː/ /dʒʌst/ /luːz/ /ˈfoʊkəs/ /ænd/ /ɪt/ /ˈɔːlmoʊst/ /ˈɔːl.weɪz/
Và đôi khi, anh chỉ cần lơ là tí thôi là dẫn tới một cú phạm lỗi.
00:06:56.850 → 00:07:01.350
, , .
/bʌt/ /wiːk/ /juː/ /wɜːr/ /wɪð/ /noʊ/ /saɪn/ /daʊn/
Nhưng tuần này, cậu đang có 3 trên 3, và không có dấu hiệu đi xuống.
00:07:01.350 → 00:07:03.790
I .
/kʊd/ /duː/ /noʊ/ /rɒŋ/
Tôi không thể sai lầm được.
00:07:03.790 → 00:07:06.320
I .
/wɪʃ/ /kʊd/ /seɪ/ /seɪm/ /fɔːr/ /maɪ/ /frɛndz/
Ước chi tôi có thể nói điều tương tự với bạn tôi.
00:07:06.320 → 00:07:09.290
.
/kʊk/ /ʃoʊ/ /ʌp/ /fɔːr/ /klæs/ /təˈdeɪ/
Cook không lên lớp ngày hôm nay
00:07:09.290 → 00:07:12.000
, ?
/ˈsɒr.i/ /kʊk/
Xin lỗi, Cook?
00:07:12.000 → 00:07:15.430
, , , , a .
/wiː/ /noʊ/ /laɪk/ /ˈpiː.pəl/ /neɪmd/ /kʊk/
Phải, Ted, tụi này biết cả tá người tên Cook đấy.
00:07:15.430 → 00:07:18.270
.
Phải
00:07:18.270 → 00:07:22.310
. .
/kʊk/ /kʊk/
00:07:22.310 → 00:07:26.340
. . .
/hɪr/ /wiː/ /ɡoʊ/ /kɔːl/
Đây rồi. Dale nhát cáy gọi điện
00:07:26.340 → 00:07:28.110
! .
/maɪ/ /mɒm/
Là mẹ em.
00:07:28.110 → 00:07:31.710
.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /θruː/ /sʌm/ /ˈprɪti/ /ˈmeɪdʒər/ /liːɡ/ /stʌf/
Bà ấy đang trải qua vài chuyện sức khỏe khá quan trọng.
00:07:31.710 → 00:07:33.820
, ?
/waɪ/ /ðæt/ /ɡaɪ/ /kɔːl/
Trơi ơi, sao hắn ta không gọi điện vậy?
00:07:33.820 → 00:07:38.790
- a , ? - . .
/weɪt/ /ˈmɪn.ɪt/ /juː/ /wɒnt/ /hɪm/ /kɔːl/ /noʊ/ /ʃʌt/ /ʌp/
- Khoan, cậu muốn anh ta gọi điện à? - Không. Câm mồm đi.
00:07:38.790 → 00:07:41.720
, , a , ?
/juː/ /ɡaɪz/ /hæv/ /laɪk/ /ʃɛr/ /ˈsʌm.θɪŋ/
Không phải mấy người chỉ có một cái bàn chải xài chung đấy à?
00:07:41.720 → 00:07:44.190
. ?
/wɛn/ /dɪd/ /juː/ /ɡaɪz/ /ˈiːvən/ /stɑːrt/ /ðæt/ /ˈɛniweɪ/
Phải, hai người bắt đầu làm thế từ khi nào vậy?
00:07:44.190 → 00:07:47.130
, . . .
/laɪk/ /əˈɡoʊ/ /juː/ /ʃʊd/ /noʊ/ /wiː/ /wɪð/ /juː/
Nhiều năm trước rồi. Cậu phải biết chứ. Tụi tớ sống với cậu mà.
00:07:47.130 → 00:07:49.500
, .
/bʌt/ /juː/ /ˈɔːl.weɪz/ /jʊr/ /ˈbɛdruːm/
Phải, nhưng hai người luôn giữ bàn chải trong phòng ngủ mà
00:07:49.500 → 00:07:51.600
, .
/ˈɔːl.soʊ/ /weɪ/
Thế cũng kì cục rồi đấy.
00:07:51.600 → 00:07:53.440
, .
/noʊ/ /wiː/ /ɪt/ /ˈbæθruːm/
Không, tụi tớ để trong phòng tắm.
00:07:53.440 → 00:08:00.710
. , .
/noʊ/ /ðɛr/ /wɒz/ /ˈoʊnli/ /ˈbæθruːm/ /ænd/ /ɪt/ /wɒz/ /maɪn/
Không, trong phòng tắm chỉ có một cái bàn chải và nó là của tớ.
00:08:00.710 → 00:08:06.380
. ,
/weɪt/ /juː/ /ðæt/ /fɔːr/ /eɪt/
Khoan, mọi người đang nói là trong 8 năm,
00:08:06.380 → 00:08:08.850
?
/ɔːl/ /θriː/ /juː/
cả 3 người xài chung một cái bàn chải à?
00:08:08.850 → 00:08:09.950
- , . - !
/maɪ/ /kɪl/ /miː/
- Ôi trời ơi - Giết tôi đi!
00:08:09.950 → 00:08:17.530
- I ! - !
/lʌv/ /mʌtʃ/ /kɪl/ /miː/
- Em thích rồi đấy nhé! - Giết tôi đi!
00:08:17.530 → 00:08:20.460
, . .
/θruː/ /ˈoʊ.vər/
Vậy cậu qua được 4 đêm rồi. Đi được nửa chặng đường rồi.
00:08:20.460 → 00:08:25.000
- , . - , I . .
/naɪs/ /traɪ/ /noʊ/ /juː/
- Hay đấy, Jim. - Tôi cố rồi đấy. Tôi có phải cậu đâu.
00:08:25.000 → 00:08:30.710
, , .
/bʌt/ /ðɛn/ /naɪt/ /faɪv/ /ænd/ /wɪð/ /ɪt/ /ˈtrʌbəl/
Nhưng rồi đến đêm thứ năm, và cùng với nó là rắc rối.
00:08:30.710 → 00:08:36.180
!
/bɪər/ /hɪr/
Bia đây!
00:08:36.180 → 00:08:37.980
.
Cảm ơn
00:08:37.980 → 00:08:40.550
, ?
/təˈnaɪt/
Này, tối nay Barney sao rồi?
00:08:40.550 → 00:08:42.790
a , .
/kuːl/ /dʒʌst/ /laɪk/ /ɔːl/ /wiːk/
Vẫn tuyệt như cả tuần nay thôi.
00:08:42.790 → 00:08:45.490
- ? . - ?
/hɑːrd/ /bɪˈliːv/ /waɪ/
- Phải? Thật khó tin nhỉ - Tại sao?
00:08:45.490 → 00:08:47.990
, ,
/bɪɡ/ /θruː/ /læst/ /wiːk/
Rõ ràng, có một cuộc sáp nhập thất bại vào tuần trước
00:08:47.990 → 00:08:49.760
.
/ænd/ /fɔːr/ /ɪt/
và Barney phải chịu trách nhiệm.
00:08:49.760 → 00:08:51.960
. .
/hiː/ /sɛd/ /ˈɛn.i.θɪŋ/
Kì lạ thật. Cậu ấy có nói gì đâu.
00:08:51.960 → 00:08:54.630
, I . I ,
/lʊk/ /wɜːrk/ /wɪð/ /ɡaɪ/ /faɪnd/ /aʊt/ /ənˈtɪl/ /ˌæftərˈnuːn/
Nghe này, anh làm việc với nó, anh cũng không biết cho tới chiều nay,
00:08:54.630 → 00:08:56.500
I .
/wɛn/ /hɪz/ /ˈɒfɪs/
khi anh đi ngang qua văn phòng sếp nó.
00:08:56.500 → 00:08:58.530
, !
/juː/ /kɒst/ /ˈkʌmpəni/
Cậu làm cái công ty này mất tiền đấy, Stinson!
00:08:58.530 → 00:09:01.340
.
/ˈnɛv.ər/ /lʊk/ /ðæt/ /skɛrd/
Anh chưa bao giờ thấy Barney sợ hãi đến thế.
00:09:01.340 → 00:09:10.950
I .
/θɪŋk/ /ɡɛt/ /faɪərd/
Tớ nghĩ cậu ấy sẽ bị sa thải.
00:09:10.950 → 00:09:12.880
I .
/bɪˈliːv/ /maɪt/ /ɡɛt/ /faɪərd/
Không thể tin Barney lại có thể bị sa thải đấy.
00:09:12.880 → 00:09:14.650
, a
/ˈhævɪŋ/ /ˈmiːtɪŋ/ /ɒn/
Phải, họ có một cuộc họp vào thứ Sáu
00:09:14.650 → 00:09:16.790
.
/ˈwɛðər/ /hiː/ /hɪz/ /dʒɒb/
để xác định xem liệu cậu ấy có giữ được công việc hay không.
00:09:16.790 → 00:09:19.020
. .
/pʊr/ /ɡaɪ/ /hiː/ /mʌst/ /biː/ /aʊt/
Tội nghiệp anh chàng. Chắc phải sợ lắm đây.
00:09:19.020 → 00:09:20.760
- . - , !
/ɡoʊ/ /tɔːk/ /hɪm/ /weɪt/ /noʊ/
- Tớ sẽ đi nói chuyện với cậu ấy. - Khoan, đừng!
00:09:20.760 → 00:09:24.390
!
/juː/ /mæn/ /ˈmɪdəl/ /juː/ /noʊ/ /wɒt/
Cậu không thể khiến cậu ấy phân tán khi đang giữa...cậu biết gì rồi đó!
00:09:24.390 → 00:09:26.530
, ! !
/kʌm/ /ɒn/ /ɪz/ /hɪz/ /kəˈrɪr/
Coi nào! Đây là sự nghiệp của cậu ấy.
00:09:26.530 → 00:09:30.170
...
/ɪz/ /mʌtʃ/ /mɔːr/ /ɪmˈpɔːr.tənt/ /ðæn/ /sʌm/ /ˈstjuːpɪd/ /ˈpɜːr.fɪkt/
Chuyện này quan trọng hơn cái tuần...
00:09:30.170 → 00:09:32.140
.
Được rồi.
00:09:32.140 → 00:09:33.900
.
/juː/ /kæn/ /maɪ/ /hænd/ /lɔːŋ/ /juː/ /wɒnt/
Em có thể liếm tay anh nếu muốn
00:09:33.900 → 00:09:37.210
...
/lɛt/ /juː/ /ˈruːɪn/ /hɪz/
Anh sẽ không để em phá hoại...
00:09:37.210 → 00:09:43.980
- , . - . a .
/ɡaɪz/ /wiː/ /niːd/ /tɔːk/ /hɪm/ /ɡoʊ/ /hiː/ /broʊ/
- Mọi người, chúng ta cần nói chuyện với cậu ấy. - Tớ sẽ đi. Cậu ấy cần chiến hữu.
00:09:43.980 → 00:09:45.250
- , . - .
/ˈbʌdi/
- Này anh bạn - Này
00:09:45.250 → 00:09:49.450
- ? - . . .
/ˈɛv.ri.θɪŋ/ /ɔːl/ /raɪt/ /ˈæbsəluːtli/ /ʃʊr/ /tɒp/ /wɜːrld/
- Mọi thứ vẫn ổn chứ? - Đương nhiên. Chắc rồi. Trên đỉnh vinh quang.
00:09:49.450 → 00:09:53.360
I ? I .
/huː/ /ˈkɪdɪŋ/ /niːd/ /jʊr/ /hɛlp/
Tớ đang đùa ai đây? Tớ cần cậu giúp
00:09:53.360 → 00:09:58.030
, . ?
/ˈɛn.i.θɪŋ/ /ˈbʌdi/ /wɒt/ /ɪz/ /ɪt/
Gì cũng được anh bạn. Chuyện gì thế?
00:09:58.030 → 00:10:02.100
?
/wɪtʃ/ /ðiːz/ /ɡɜːrlz/
Con nhỏ nào trông đần nhất?
00:10:02.100 → 00:10:07.270
, . .
/ɔːl/ /raɪt/ /kɪd/ /tʃɛk/ /rɪˈpɔːrt/
Được rồi, nhóc. Hãy kiểm tra báo cáo trinh sát nào.
00:10:07.270 → 00:10:15.110
?
/wɒt/ /əˈbaʊt/
Chỗ máy sưởi thì sao?
00:10:15.110 → 00:10:21.750
?
/haɪ/ /ænd/ /ˌaʊtˈsaɪd/
Đang phê ở ngoài kia?
00:10:21.750 → 00:10:27.920
. .
/ɔːl/ /raɪt/ /ɡoʊ/ /wɪð/
Được rồi. Tớ chọn cái que củi kia
00:10:27.920 → 00:10:32.800
- , . - .
/skɪp/
- Cảm ơn.
00:10:32.800 → 00:10:34.160
, ?
/hiː/ /seɪ/
Vậy cậu ấy nói sao?
00:10:34.160 → 00:10:35.700
? ! ? !
00:10:35.700 → 00:10:39.040
, a .
/teɪk/ /ðæt/ /ˈoʊ.vər/ /ðɛr/
Cậu ấy sẽ đi dạo với cô nàng hamburger đằng kia
00:10:39.040 → 00:10:41.900
.
/juː/ /wɜːr/ /səˈpoʊzd/ /tɔːk/ /hɪm/ /əˈbaʊt/ /hɪz/ /dʒɒb/
Đáng lẽ cậu phải nói chuyện với cậu ấy về việc bị sa thải chứ.
00:10:41.900 → 00:10:44.410
, a
/haʊ/ /ɪz/ /hɪm/ /ɒn/ /ˈprɒbləm/ /hiː/ /kæn/ /duː/ /ˈnʌθ.ɪŋ/ /əˈbaʊt/
Lily, ép cậu ấy nghĩ về một vấn đề cậu ấy không thể làm gì
00:10:44.410 → 00:10:47.540
- ? - ?
/hɛlp/ /hɪm/ /haʊ/ /ɪz/ /ɪt/ /sɒlv/ /ˈɛn.i.θɪŋ/
- sẽ giúp cậu ấy được sao? - Phớt lờ đi cũng chẳng giải quyết được gì?
00:10:47.540 → 00:10:50.450
, a
/wɛl/ /juː/ /ɡʊd/ /ˈdɛntəl/ /fɔːr/ /ˈbɛt.ər/ /pɑːrt/
Cậu phớt lờ chuyện vệ sinh răng miệng vì một tương lai tươi sáng ấy.
00:10:50.450 → 00:10:51.850
- ... - !
/ænd/ /juː/ /siːm/ /kʊk/
- và cậu... - Cook Pu!
00:10:51.850 → 00:10:54.120
- . - ?
/kʊk/ /kɔːl/ /jɛt/
- Cook Pu. - Dale gọi chưa?
00:10:54.120 → 00:10:59.760
- . ... - , , , !
/noʊ/ /waɪ/ /juː/ /ɡaɪz/ /ɡaɪz/ /ɡaɪz/ /lʊk/
- Không, sao anh... - Mọi người, nhìn kìa!
00:10:59.760 → 00:11:03.660
, a . I .
/wiː/ /stɒp/ /juː/ /fɔːr/ /ˈsɛk.ənd/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /hæv/ /æsk/
Barney, tôi phải dừng anh một chút. Có một điều tôi phải hỏi anh.
00:11:03.660 → 00:11:06.360
?
/hæv/ /juː/ /ˈɛv.ər/
Anh xài thuốc kích thích à?
00:11:06.360 → 00:11:10.830
, . I .
/noʊ/ /sɜːr/ /rɪˈspɛkt/ /ɡeɪm/ /mʌtʃ/
Không, thưa ông. Tôi rất tôn trọng cuộc chơi nhé..
00:11:10.830 → 00:11:17.170
, I I .
/ɔːlˈðoʊ/ /seɪ/
Mặc dù thế, tôi không thể nói là tôi chưa từng bị dụ
00:11:17.170 → 00:11:20.110
, .
/ɪt/ /wɒz/ /ˈprɪti/ /ˈɔːsəm/
Ông ơi. Nó khá đỉnh đấy.
00:11:20.110 → 00:11:22.980
. I .
/juː/ /ʃʊd/ /traɪ/ /ɪt/ /hæv/ /sʌm/ /mɔːr/
Cậu nên thử đi. Tớ có còn một ít này.
00:11:22.980 → 00:11:25.680
- , . - ?
/noʊ/ /juː/ /ʃʊr/
- Không cảm ơn - Cậu chắc chứ?
00:11:25.680 → 00:11:29.490
. .
/ɔːl/ /raɪt/ /suːt/ /jɔːrˈsɛlf/
Được thôi. Tùy cậu vậy.
00:11:29.490 → 00:11:30.820
?
/wɒt/ /taɪm/ /ɪz/ /ɪt/
Mấy giờ rồi?
00:11:30.820 → 00:11:40.760
- 8:00. - 8:00?
- 8:00. - 8:00?
00:11:40.760 → 00:11:45.070
I .
/niːd/ /ɡoʊ/ /ˈhɒspɪtəl/
Tớ cần đến bệnh viện.
00:11:45.070 → 00:11:48.500
. , .
/ˈnɛv.ər/ /stʌf/ /juː/ /kæn/ /tɛst/ /miː/ /ɪf/ /juː/ /wɒnt/
Tôi chưa bao giờ đụng vào thứ đó cả. Ông có thể kiểm tra tôi nếu muốn, Nantz.
00:11:48.500 → 00:11:52.340
, I . I I , .
/trʌst/ /juː/ /rɪˈɡrɛt/ /ˈiːvən/ /juː/ /ˈkwɛs.tʃən/
Barney, tôi tin anh. Tôi hối hận vì đã hỏi câu hỏi ấy.
00:11:52.340 → 00:11:56.750
. .
/ɡoʊ/ /naɪt/ /sɪks/ /tuː/ /ɡɜːrlz/ /əˈweɪ/
Tới đêm thứ 6 nào. Còn hai cô nữa là đạt được sự hoàn hảo
00:11:56.750 → 00:11:59.120
- . - . .
/ˈɒnɪst/
- Thành thật với Chúa - Này
00:11:59.120 → 00:12:01.550
, ? .
/wɒt/ /juː/ /hɪr/ /ɡɛt/ /daʊn/ /bɑːr/
Ông tướng, làm gì ở đây thế? Đi xuống quán bar đi.
00:12:01.550 → 00:12:04.490
, . .
/rɪˈlæks/ /ɔːlˈrɛd.i/
Ted, bình tĩnh đi. Tớ đã làm với số 6 rồi.
00:12:04.490 → 00:12:06.120
- ? - .
/ˈrɪ.ə.li/
- Thật à? - Yeah.
00:12:06.120 → 00:12:08.190
I .
/wɒz/ /ɒn/ /ɡriːn/
Tớ ăn tối ở Tavern trên Green.
00:12:08.190 → 00:12:10.530
I .
/ʌp/
Tớ bắt đầu tám chuyện với một cô siêu mẫu Thụy Điển
00:12:10.530 → 00:12:12.360
, a
/nɛkst/ /θɪŋ/ /juː/ /noʊ/ /ˈpleɪɪŋ/ /deɪ/ /ɡeɪm/
Điều tiếp theo cậu biết là tớ đang chơi một trận
00:12:12.360 → 00:12:14.800
a .
/bæk/
ở phía sau xe ngựa kéo
00:12:14.800 → 00:12:20.700
.
Sao nào
00:12:20.700 → 00:12:23.540
. ?
/ˈɔːsəm/ /wɒt/ /ˈrɪ.ə.li/ /ˈhæpənd/
Tuyệt đỉnh. Chuyện thực sự đã xảy ra là gì?
00:12:23.540 → 00:12:26.280
I a a .
/hæd/ /lʌntʃ/ /ˈaɪlənd/ /ænd/ /drʌŋk/
Tớ ăn trưa ở nhà hàng Chili trên đảo Staten và "phang" một con làm tóc đang say xỉn.
00:12:26.280 → 00:12:33.680
, ?
/juː/ /ˈhæp.i/
Vui không, Truthy McGee?
00:12:33.680 → 00:12:38.420
, . . .
/wiː/ /noʊ/ /juː/ /maɪt/ /ɡɛt/ /faɪərd/ /weɪt/ /juː/ /hæv/ /tɔːk/ /əˈbaʊt/
Barney, tụi tớ biết có thể cậu sẽ bị sa thải. Khoan. Cậu phải nói về chuyện này.
00:12:38.420 → 00:12:41.860
/juː/ /dʒʌst/ /sɛks/ /jɔːrˈsɛlf/
Cậu đang dùng chuyện sex vô nghĩa để làm chính mình phân tán tư tưởng
00:12:41.860 → 00:12:45.530
- a . - , ?
/ˈrɪ.ə.li/ /ˈsɪəriəs/ /ˈɪʃuː/ /ɪt/ /ɪz/
- khỏi một vấn đề thực sự nghiêm trọng - Nó không vô nghĩa, được chứ?
00:12:45.530 → 00:12:48.130
I .
/ˈnʌmbər/ /faɪv/ /ænd/ /ˈrɪ.ə.li/
Số 5 và tớ rất hòa thuận nhé.
00:12:48.130 → 00:12:52.130
, a ,
/ˈɡoʊ.ɪŋ/ /bæk/ /skuːl/ /hæz/ /kɪd/ /skuːl/
Cô ấy sẽ quay lại trường, có con học ở trường,
00:12:52.130 → 00:12:55.400
!
/ˈsʌm.θɪŋ/ /əˈbaʊt/ /skuːl/
chuyện gì đó về trường!
00:12:55.400 → 00:12:58.840
, , .
/təˈdeɪ/ /maɪ/ /ˈstjuːdənts/ /toʊld/ /miː/ /kʊk/ /ɪz/ /maɪ/ /klæs/
Vậy là hôm nay, một đứa sinh viên nói với tớ Cook đã bỏ lớp học của tớ.
00:12:58.840 → 00:13:02.240
, . ?
/maɪ/ /aʊt/
Ôi trời ơi. Pu bỏ rồi à?
00:13:02.240 → 00:13:05.480
.
/ʃiː/ /ɪz/ /hɜːr/ /daʊn/ /ˈtɔɪlɪt/
Con bé giật nước sự giáo dục của mình trôi xuống toilet rồi nhỉ
00:13:05.480 → 00:13:07.050
?
/ˈɛn.i/ /wɜːrd/
Có tin nào từ Dale không?
00:13:07.050 → 00:13:09.090
. .
/ˈoʊnli/ /faɪv/ /kɔːl/
Mới có 5 ngày. Anh ta sẽ gọi.
00:13:09.090 → 00:13:11.520
? a .
/waɪ/ /duː/ /juː/ /kɛr/ /ˈɛniweɪ/ /juː/ /sɛd/ /hiː/ /wɒz/
Sao em phải quan tâm chứ? Em nói anh ta là tên đần chính hiệu mà.
00:13:11.520 → 00:13:16.930
, ! !
/duː/ /tɔːk/ /əˈbaʊt/ /ðæt/ /weɪ/ /hiː/ /ɪz/ /mæn/ /juː/ /wɪl/ /ˈɛv.ər/ /biː/
Đừng nói về Dale kiểu ấy nhé, được chứ! Anh ấy đàn ông gấp hai lần anh đấy!
00:13:16.930 → 00:13:20.300
, , .
/ænd/ /ɪf/ /juː/ /faɪnd/ /əˈnʌðər/ /dʒɒb/ /sɛl/ /jʊr/ /pleɪs/
Và vì chúa, nếu cậu không thể kiếm được công việc khác, cứ bán chỗ ở đi
00:13:20.300 → 00:13:23.630
I . .
/ænd/ /hæv/ /ˈɛkstrə/ /ruːm/ /juː/ /kæn/ /steɪ/ /ðɛr/ /lɔːŋ/ /juː/ /niːd/
Marshall và tớ còn phòng. Cậu có thể ở bao lâu thì tùy.
00:13:23.630 → 00:13:25.630
.
/meɪk/ /ʃʊr/ /juː/ /brɪŋ/ /jʊr/ /oʊn/
Nhớ mang theo bàn chải của mình đấy nhé.
00:13:25.630 → 00:13:27.300
, ?
/wɒt/ /juː/
Lily, em đang làm gì vậy?
00:13:27.300 → 00:13:30.170
a .
/maɪ/ /frɛnd/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /θruː/ /ˈrɪ.ə.li/ /taɪm/
Đang nói chuyện với bạn mình, người đang trải qua thời kì khó khăn.
00:13:30.170 → 00:13:31.970
.
/faɪn/
Cậu ấy đang làm tốt mà.
00:13:31.970 → 00:13:36.310
.
/sliːp/ /wɪð/ /ˈsɛvən/ /ˈwɪmɪn/ /ˈsɛvən/ /ɪz/ /faɪn/
Cố ngủ với 7 người trong 7 đêm không ổn tí nào nhé
00:13:36.310 → 00:13:38.010
a .
/kraɪ/ /fɔːr/ /hɛlp/
Đó là tiếng kêu cứu đấy.
00:13:38.010 → 00:13:39.880
a .
/hoʊl/ /laɪf/ /ɪz/ /kraɪ/ /fɔːr/ /hɛlp/
Đời Barney là một tiếng kêu cứu mà
00:13:39.880 → 00:13:43.120
a a...
/bʌt/ /juː/ /mɛs/ /wɪð/ /mæn/ /wɛn/ /ˈmɪdəl/
Nhưng cậu không được lộn xộn với người đàn ông đang ở giữa một...
00:13:43.120 → 00:13:45.760
? ?
/wɒt/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Gì? Tuần lễ hoàn hảo ư?
00:13:45.760 → 00:13:52.830
! ! ! !
/ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/ /ɡroʊ/ /ʌp/
Tuần lễ hoàn hảo! Trưởng thành đi!
00:13:52.830 → 00:13:55.930
. , .
/juː/ /noʊ/ /tuː/ /θɪŋz/ /juː/ /duː/
Không thể tin nổi. Anh biết đó, có hai thứ cậu không được làm.
00:13:55.930 → 00:13:59.970
, .
/juː/ /ˈoʊ.pən/ /jʊr/ /kɪdz/
Một, không được mở e-mail từ Phil Simms trước mặt bọn trẻ
00:13:59.970 → 00:14:02.740
, a a .
/ænd/ /tuː/ /juː/ /mæn/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /fɔːr/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Và hai, không được đem lại điều xúi quẩy cho người đàn ông đang trong Tuần lễ hoàn hảo.
00:14:02.740 → 00:14:05.240
I . .
/noʊ/ /wɒt/ /tɛl/ /juː/ /ˈɔːl.weɪz/ /wɪð/ /miː/
Tôi không biết phải nói sao với ông cả. Lily lúc nào cung lộn xộn với tôi cả.
00:14:05.240 → 00:14:08.740
I a .
/θɪŋk/ /ʃiː/ /hæz/ /θɪŋ/ /fɔːr/
Tôi nghĩ cô ấy có một thứ cho Barnacle.
00:14:08.740 → 00:14:13.150
a , .
/ˈhjuːmən/
Ông là biết quan sát đấy, Jim Nantz.
00:14:13.150 → 00:14:16.390
- I . - a .
/bɪˈliːv/ /juː/ /hɪm/ /hiː/ /stænd/ /tʃæns/ /aʊt/ /ðɛr/
- Tớ không thể tin cậu đem lại vận xui cho Barney đấy - Cậu ấy không có một cơ hội nào ngoài đó hết kìa
00:14:16.390 → 00:14:18.990
, . I ,
/ˈkwɛs.tʃən/ /ɪf/ /ˈɛv.ri.θɪŋ/
Được rồi, câu hỏi. Nếu tớ phá hỏng mọi thứ,
00:14:18.990 → 00:14:24.930
?
/waɪ/ /ɪz/ /ˈtoʊtəli/ /ɪt/ /ɒf/ /wɪð/ /ˈoʊ.vər/ /ðɛr/
Tại sao Barney lại tán con nhỏ uống Martini đằng kia vậy?
00:14:24.930 → 00:14:26.600
- , ! - .
/maɪ/ /duː/ /ɪt/
- Ôi trời ơi! - Cậu ấy sẽ làm điều đó!
00:14:26.600 → 00:14:30.770
. , a .
/siː/ /ðɛr/ /ɪz/ /noʊ/ /sʌtʃ/ /θɪŋ/
Thấy chưa, làm gì có chuyện xúi quẩy ở đây
00:14:30.770 → 00:14:33.770
, " a ."
/tɛl/ /miː/ /ʃiː/ /seɪ/ /noʊ/ /sʌtʃ/ /θɪŋ/
Hãy nói với tôi là cô ấy không nói "làm gì có chuyện xúi quẩy ở đây" đi
00:14:33.770 → 00:14:34.900
I .
/wɪʃ/ /kʊd/
Tôi ước thế.
00:14:34.900 → 00:14:37.670
.
/juː/ /wɜːr/ /əˈbaʊt/ /əˈtʃiːv/ /ˈsʌm.θɪŋ/ /ˈbjuː.tɪ.fəl/
Cậu sắp đạt được một thứ gì đó rất đẹp đẽ
00:14:37.670 → 00:14:42.480
, , a
/wɛl/ /hɜːr/ /ˈoʊnli/ /θɪŋ/ /ðæt/ /kʊd/ /ˈruːɪn/
Nhờ có cô ấy, thứ duy nhất có thể pha hỏng cái mồi câu chắc chắn
00:14:42.480 → 00:14:47.720
.
/wɒz/ /əˈbaʊt/ /wɔːk/ /θruː/ /ðæt/ /dɔːr/
sắp đi ngang qua cánh cửa đó.
00:14:47.720 → 00:15:01.700
A 2009 .
/wɜːrld/ /njuː/ /jɔːrk/
Một thành viên đội vô địch thế giới New York Yankees năm.
00:15:01.700 → 00:15:09.910
, .
/ˈɡɛtɪŋ/ /maɪ/ /oʊn/
Lily, anh sẽ mua bàn chải riêng của mình.
00:15:09.910 → 00:15:13.380
, I . .
/wɛl/ /ɡɛs/ /ɪt/ /sɪks/
Tớ đoàn thế là đủ rồi. Thời của Barney chỉ đến được số 6 thôi.
00:15:13.380 → 00:15:16.810
? ? ?
/wɒt/ /waɪ/ /bɪˈkɔːz/ /ðæt/ /ɡaɪ/ /wɪð/ /hɛr/ /dʒʌst/
Gì? Tại sao? Bởi vì thằng cha với mái tóc kì cục đó mới bước vào à?
00:15:16.810 → 00:15:21.380
. a .
/njuː/ /jɔːrk/
Đó la Nick Swisher. Cầu thủ đội New York Yankee đấy.
00:15:21.380 → 00:15:24.720
a .
/noʊ/ /ˈnɔːrməl/ /ɡaɪ/ /njuː/ /jɔːrk/ /ˈsɪt.i/ /kæn/ /kəmˈpiːt/ /wɪð/
Không có thằng thường dân nào ở tp New York có thể sánh vai với một Yankee cả.
00:15:24.720 → 00:15:27.290
a . I ,
/ænd/ /ɪt/ /ˈiːvən/ /hæv/ /biː/ /ˈkɜːrənt/ /wɛn/ /fɜːrst/ /hɪr/
Và không nhất thiết phải là Yankee hiện tại. Khi lần đầu anh tới đây,
00:15:27.290 → 00:15:29.190
I a a I ,
/wɒz/ /ɒn/ /deɪt/ /wɪð/ /ɡɜːrl/ /ˈrɪ.ə.li/
anh đi chơi lần thứ 4 với một cô gái anh thật sự thích,
00:15:29.190 → 00:15:31.530
I .
/ənˈtɪl/
cho tới khi anh bị Phil Rizzuto hớp hồn đấy.
00:15:31.530 → 00:15:34.460
- I . , . - .
/wɒz/ /ðɛr/ /ðæt/ /ɡaɪ/ /hæd/ /ɡeɪm/
- Anh đã ở đó. Ôi mẹ ơi! Anh chàng đó chơi hay thật.
00:15:34.460 → 00:15:36.000
, .
/noʊ/ /ɪt/
Không, em thì không thấy thế.
00:15:36.000 → 00:15:39.370
, , ?
/lɛt/ /miː/ /traɪ/ /ˈkænədə/ /ʌp/ /fɔːr/ /juː/
Được rồi, để tớ dịch sang tiếng Canada cho cậu hiểu, eh?
00:15:39.370 → 00:15:42.170
/haʊ/ /wʊd/ /juː/ /ɪf/ /ðoʊz/ /ɡaɪz/
Cậu sẽ phản ứng ra sao nếu một trong mấy anh chàng Cachuck
00:15:42.170 → 00:15:45.510
?
/wɪð/ /ænd/ /hɪr/
với giày trượt và gậy bước vào đây?
00:15:45.510 → 00:15:49.510
, ,
/ɪf/ /hɪr/
Lily, nếu một Vancouver Canucks bước vào đây,
00:15:49.510 → 00:15:52.110
a
/maɪ/ /wʊd/ /drɒp/ /hɑːrd/ /ðɛr/ /wʊd/ /biː/ /flɔːr/
quần tớ sẽ rớt thật mạnh đến nỗi để lại hố sâu trên sàn
00:15:52.110 → 00:15:53.380
.
từ đây đến nửa Trung Quốc đấy nhé.
00:15:53.380 → 00:15:56.250
- . - .
/wɒt/ /laɪk/ /wɪð/
- Đó là những gì giống với Yankees. - Barney tiêu tùng rồi.
00:15:56.250 → 00:15:58.450
. .
/ˈhæpənɪŋ/ /lʊk/
Nó đang xảy ra. Nhìn kìa
00:15:58.450 → 00:16:02.060
, ?
/kʌm/ /ˈoʊ.vər/ /ænd/ /lʊk/ /maɪ/ /kəˈlekʃən/
Này muốn đến xem bộ sưu tập bóng tuyết vàng của anh không?
00:16:02.060 → 00:16:07.360
- ? - !
/kəˈlekʃən/ /aʊt/ /ðɛr/
- Bộ sưu tập bóng tuyết vàng ư? - Cậu ấy bị dính điểm gở ngoài đó đấy
00:16:07.360 → 00:16:10.570
.
/ðæt/ /ɪz/
Đó là Nick Swisher.
00:16:10.570 → 00:16:12.270
- . - . .
/ɡʊd/ /ɡʊd/ /ɡeɪm/ /ɡʊd/ /ɡeɪm/
- Có cố gắng. - Chơi hay lắm.
00:16:12.270 → 00:16:15.470
- . . - .
/ɡʊd/ /ɡeɪm/ /ɡʊd/ /ɡeɪm/ /ɡʊd/ /ɪˈnʌf/
- Chơi hay lắm - Không đủ hay
00:16:15.470 → 00:16:19.340
a .
/hoʊl/ /wiːk/ /wɒz/ /weɪst/
Cả tuần nay thật lãng phí.
00:16:19.340 → 00:16:25.210
, .
/ænd/ /təˈmɒr.oʊ/ /ɡɛt/ /faɪərd/
Còn ngày mai thì bị sa thải
00:16:25.210 → 00:16:27.120
, .
/ˈrɪ.ə.li/ /ˈsɒr.i/
Tớ thật sự rất tiếc, cậu ạ
00:16:27.120 → 00:16:30.320
, a .
/bʌt/ /fɔːr/ /wɒt/ /wɜːrθ/ /wiːk/ /weɪst/
Nhưng với những gì xứng đáng, tuần này không lãng phí đâu
00:16:30.320 → 00:16:34.790
a .
/wiː/ /wɜːr/ /ɔːl/ /ˈhævɪŋ/ /ˈrɪ.ə.li/ /ˈhɒrɪbl/ /wiːk/ /ænd/ /juː/ /tʊk/ /aʊər/ /ɒf/ /ɪt/
Chúng ta có một tuần thật kinh khủng và cậu khiến tụi này quên nó đi.
00:16:34.790 → 00:16:37.760
. I . .
/hæd/ /maɪ/ /fɜːrst/ /ˈstuː.dənt/ /drɒp/ /maɪ/ /klæs/ /ɪt/
Học sinh đầu tiên bỏ học ở lớp của tớ. Thật tệ
00:16:37.760 → 00:16:40.200
I .
/maɪ/ /ænd/ /hiː/ /ˈnɛv.ər/ /miː/ /bæk/
Em gặp ý trung nhân và chàng không bao giờ gọi lại.
00:16:40.200 → 00:16:44.330
I , . . .
/miːn/ /jɛt/ /hiː/ /wɪl/ /hiː/ /wɪl/
Ý em là chứ. Chàng sẽ gọi. Sẽ gọi
00:16:44.330 → 00:16:48.370
a a .
/wiː/ /skɛrd/ /ɒf/ /ˈrɪ.ə.li/ /ɡreɪt/ /ˈkʌpəl/ /dʒʌst/ /bɪˈkɔːz/ /wiː/ /ʃɛr/
Tụi tớ thì làm một cặp phát hoảng vì xài chung một cái bàn chải
00:16:48.370 → 00:16:50.570
a !
/juː/ /ʃɛr/
Các cậu xài chung bàn chải á!
00:16:50.570 → 00:16:53.080
- , . - ?
/wɛl/ /ðɛm/ /ænd/ /wɒt/
- Hai người đó và Ted - Gì?
00:16:53.080 → 00:16:57.980
a . .
/weɪt/ /ˈsɛk.ənd/ /wɛn/ /wiː/ /wɜːr/ /ˈdeɪtɪŋ/ /juː/ /ðæt/ /ɔːl/ /taɪm/
Khoan. Khi tụi mình hẹn hò, em mượn cái bàn chải ấy suốt.
00:16:57.980 → 00:16:59.920
, .
/maɪ/
Ôi trời ơi.
00:16:59.920 → 00:17:03.090
.
/ænd/ /wɛn/ /ænt/ /ˈriːəlaɪzd/ /ɡreɪt/ /əˈbaʊt/ /spɔːrts/
Và đó là khi dì Lily nhận ra điều tuyệt vời về thể thao.
00:17:03.090 → 00:17:06.090
, a .
/ðeɪ/ /teɪk/ /jʊr/ /maɪnd/ /ɒf/ /jʊr/ /ɪf/ /ˈoʊnli/ /fɔːr/ /ˈmoʊmənt/
Chúng khiến bạn tránh bận tâm đến các rắc rối dù chỉ trong chốc lát
00:17:06.090 → 00:17:11.690
, .
/ænd/ /diːp/ /daʊn/ /wiː/ /ɔːl/ /ðæt/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Và trong sâu thẳm, chúng ta đều cần Tuần lễ hoàn hảo ấy.
00:17:11.690 → 00:17:17.570
.
/ˈsɛk.ənd/ /ʃiː/ /daʊn/ /nɛkst/ /ɔːl/ /ˈoʊ.vər/
Giây phút cô ấy ngồi xuống cạnh Swisher, mọi chuyện sẽ kết thúc
00:17:17.570 → 00:17:25.210
a ! a !
/weɪt/ /ˈmɪn.ɪt/ /ɒn/ /hɜːr/
Khoan, Aldrin đang nhắm vào cô ấy!
00:17:25.210 → 00:17:30.110
. , ...
/ˈrʌnɪŋ/ /aʊt/ /ruːm/ /ʃiː/ /ænd/
Cô ấy chạy ra khỏi phòng, cô ấy lao tới và
00:17:30.110 → 00:17:31.950
I .
/ænd/ /hæv/ /noʊ/ /aɪˈdɪ.ə/ /wɛr/ /ˈɡoʊ.ɪŋ/ /wɪð/
Và tớ không biết cô ấy đi tới đâu với chuyện này nữa.
00:17:31.950 → 00:17:36.120
- , ! ? - . , a .
/maɪ/ /juː/ /ˈsɒr.i/ /sʌtʃ/
- Ôi trời ơi. Cô không sao chứ? - Vâng, xin lỗi, tôi thật vụng về.
00:17:36.120 → 00:17:40.060
! . I I .
/θɪŋk/ /maɪ/
Ồ cảm ơn. Tôi nghĩ mình bị trật mắt cá rồi.
00:17:40.060 → 00:17:42.460
- ? - .
/kæn/ /juː/ /ɡɛt/ /miː/ /sʌm/ /aɪs/ /kɔːrs/
- Lấy cho tôi chút đá nhé? - Được rồi
00:17:42.460 → 00:17:52.470
, . ! I a !
/maɪ/ /ʃiː/ /dɪd/ /ɪt/ /ɡɛs/ /ðɛr/ /ɪz/ /noʊ/ /sʌtʃ/ /θɪŋ/
Ôi trời ơi. Cô ấy đã làm được! Tớ đoán không có gì được gọi là xúi quẩy cả!
00:17:52.470 → 00:17:55.300
, , .
/ɡɛt/ /juː/ /sʌm/ /aɪs/
Tôi sẽ lấy cho cô ít đá, Lily.
00:17:55.300 → 00:17:57.640
! .
/ɪt/ /bæk/ /pleɪ/
Chết tiệt! Swisher quay lại với cuộc chơi rồi
00:17:57.640 → 00:18:00.040
- ! - .
/bæk/ /pleɪ/ /ˈfɒl.oʊ/ /miː/
- Swisher đã quay lại! - Theo tớ.
00:18:00.040 → 00:18:04.480
, , a !
/ɡaɪ/ /ænd/ /hɪz/ /waɪf/ /ʃɛr/
Này, Nick Swisher, anh chàng và bà xã xài chung bàn chải đấy!
00:18:04.480 → 00:18:08.680
- ? - , , ?
/raɪt/
- Thì sao? - Thật kì cục phải không?
00:18:08.680 → 00:18:10.790
, I .
/ˈæktʃuəli/ /θɪŋk/ /kaɪnd/ /swiːt/
Thực ra, tôi nghĩ nó đáng yêu.
00:18:10.790 → 00:18:14.320
a ,
/weɪ/ /wiː/ /ɔːl/ /faɪnd/ /ðæt/ /ˈspɛʃəl/ /ˈsʌmwʌn/
Theo cách nào đó, không phải chúng ta đang tìm một ai đó đặc biệt
00:18:14.320 → 00:18:16.330
a ?
/ʃɛr/ /wɪð/
để chia sẻ bàn chải cùng à?
00:18:16.330 → 00:18:20.730
. , .
/ɪkˈskjuːz/ /miː/ /swiːt/
Cho tôi xin lỗi. Lily, Nick Swisher nghĩ chúng ta đáng yêu đấy
00:18:20.730 → 00:18:23.600
?
Martini không?
00:18:23.600 → 00:18:26.970
a a . !
/ˈhævɪŋ/ /bɪər/ /wɪð/ /njuː/ /jɔːrk/ /haʊ/ /kuːl/ /ɪz/ /ðæt/
Tụi mình đang uống bia với New York Yankee đấy. Tuyệt không nào!
00:18:26.970 → 00:18:29.870
! . I .
/əˈmeɪzɪŋ/ /ˈtoʊtəli/ /ˈfɒl.oʊ/ /ˈbeɪsbɔːl/
Thật tuyệt. Tôi thích bóng chày
00:18:29.870 → 00:18:32.310
, a ?
/ɪz/ /ðæt/ /θɪŋ/
Mookie Wilson, là thứ đó à?
00:18:32.310 → 00:18:37.480
, , . I , .
/ˈbeɪsbɔːl/ /əˈmeɪzɪŋ/ /bʌt/ /tɛl/ /juː/ /θɪŋ/ /noʊ/ /ˈhɒki/
Phải, bóng chày, thật tuyệt. Nhưng tôi nói với các bạn một điều này, nó không giống hockey
00:18:37.480 → 00:18:41.820
I .
/lɪv/ /raɪt/ /ˌʌpˈstɛrz/
Em sống ngay trên lầu ấy.
00:18:41.820 → 00:18:44.890
?
/wɒt/ /duː/ /juː/ /seɪ/ /wiː/ /ɡoʊ/ /bæk/ /maɪ/ /pleɪs/
Anh nói sao nếu chúng ta quay về chỗ em?
00:18:44.890 → 00:18:48.620
, , I ,
/biː/ /ˈɒnɪst/ /ˈnɔːrməli/ /duː/ /ðæt/
Nó thật, anh không thường làm thế.
00:18:48.620 → 00:18:57.200
I a , . .
/bʌt/ /fiːl/ /riːl/ /hɪr/ /ˈsɛvən/
nhưng anh cảm thấy một sự liên kết ở đây, số bảy ạ. Christy.
00:18:57.200 → 00:19:01.470
.
/pliːz/
Nào
00:19:01.470 → 00:19:04.970
I !
/dɪd/ /ɪt/
Tớ làm được rồi.
00:19:04.970 → 00:19:10.780
I !
/dɪd/ /ɪt/
Tớ làm được rồi.
00:19:10.780 → 00:19:14.620
! .
/əˈmeɪzɪŋ/ /kənˌɡrætʃʊˈleɪʃənz/ /ɒn/ /jʊr/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Tuyệt vời! Chúc mừng Tuần lễ hoàn hảo của anh nhé
00:19:14.620 → 00:19:17.220
, . I .
/hæv/ /dʌn/ /ɪt/ /wɪˈðaʊt/ /maɪ/
Cảm ơn, Jim. Tôi không thể làm gì nếu không có đồng đội của mình
00:19:17.220 → 00:19:19.020
, a .
/ɒn/ /njuː/ /ˈtɒp.ɪk/
Này, nói về chủ đề mới
00:19:19.020 → 00:19:24.460
?
/duː/ /juː/ /ˈrɪ.ə.li/ /θɪŋk/ /juː/ /maɪt/ /ɡɛt/ /faɪərd/ /təˈdeɪ/
Anh có nghĩ mình có thể sẽ bị sa thải hôm nay không?
00:19:24.460 → 00:19:27.100
, I... I I .
/toʊld/ /juː/ /wɒnt/ /tɔːk/ /əˈbaʊt/ /ðæt/
Jim, tôi nói với ông rằng tôi không muốn nói về chuyện đó rồi.
00:19:27.100 → 00:19:34.900
, a , , , . .
/jʊr/ /juː/ /duː/ /θɪŋk/ /əˈbaʊt/ /ðæt/
Barney, tôi là phần hư cấu trong trí tưởng tượng của anh, vì thế rõ ràng, anh có. Nghĩ về chuyện đó đi.
00:19:34.900 → 00:19:40.640
- a ! - a .
/wɒt/ /dʒɜːrk/ /dʒɜːrk/
- Bố láo! - Anh mới bố láo đấy!
00:19:40.640 → 00:19:43.650
. .
/wɪl/ /siː/ /juː/ /naʊ/
Ngài. Donovan sẽ gặp anh bây giờ.
00:19:43.650 → 00:19:49.920
, a .
/dɪˈsɪʒ.ən/
Stinson, chúng tôi đã thống nhất ý kiến
00:19:49.920 → 00:19:53.060
.
/juː/ /ɒn/
Chúng tôi giữ lại cậu.
00:19:53.060 → 00:19:55.820
I .
/noʊ/ /pæst/ /wiːk/ /ɒn/ /juː/
Tôi biết tuần này rất khó khăn với anh
00:19:55.820 → 00:19:59.630
I .
/slɛpt/
Hầu như chẳng ngủ được ấy.
00:19:59.630 → 00:20:04.500
, , .
/hɪr/ /juː/ /ɡoʊ/ /ɡaɪz/ /əˈfɪʃəl/ /hæt/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/
Này mọi người, mũ chính thức của Tuần lễ hoàn hảo của Barney này
00:20:04.500 → 00:20:07.400
I , ,
/wɒz/ /duː/ /bʌt/ /ðɛn/ /juː/ /hæv/ /ɡɛs/
Tớ muốn làm áo phông nhưng phải đoán size
00:20:07.400 → 00:20:09.570
. a .
/ænd/ /ˈfiːlɪŋz/ /ɡɛt/ /hɜːrt/ /mɛs/
và thấy thật đau lòng. Một đống lộn xộn.
00:20:09.570 → 00:20:14.180
,
/hɔːl/ /ɡeɪm/
Trong lễ nhậm chức của Barney ở hội trường trò chơi
00:20:14.180 → 00:20:19.350
.
/taɪ/ /ɒn/ /naɪt/ /hɪz/ /ˈpɜːr.fɪkt/ /wiːk/ /ɪz/
cái cà vạt được đeo trong 7 đêm của Tuần lễ hoàn hảo được nghỉ hưu
00:20:19.350 → 00:20:23.020
/meɪ/ /biː/ /ænd/
Có lẽ sự anh hùng của Barney sẽ được nhớ và nói tới
00:20:23.020 → 00:20:26.050
.
/fɔːr/ /kʌm/
qua nhiều thế hệ
00:20:26.050 → 00:20:28.460
,
/ˈtoʊtəli/ /sɪt/ /maɪ/ /kɪdz/ /daʊn/ /deɪ/
Chắc chắn một ngày nào đó tớ sẽ ngồi và
00:20:28.460 → 00:20:34.000
a .
/ænd/ /tɛl/ /ðɛm/ /əˈbaʊt/ /taɪm/ /ˈʌŋkəl/ /ˈsɛvən/ /tʃɪks/ /roʊ/
kể với chúng về thời gian bác Barney "neo" 7 con nhỏ cùng một lúc
00:20:34.000 → 00:20:40.500
I a ?
/bæd/ /dæd/
Bố là ông bố tồi phải không?
00:20:40.500 → 00:20:42.440
.
/ˈɔːrdər/ /fɔːr/ /kʊk/
Đồ ăn mang về của Cook Pu.
00:20:42.440 → 00:20:45.810
a .
/wiː/ /hæv/ /ˈnʌmbər/ /tuː/ /ˈoʊ.vər/ /hɪr/ /fɔːr/ /kʊk/
Chúng tôi có số hai ở đây cho Cook Pu.
00:20:45.810 → 00:20:47.540
?
/juː/ /ɡaɪz/ /ɪt/ /naʊ/
Giờ các cậu bắt Wendy nói thế nữa à?
00:20:47.540 → 00:20:51.280
, , I . a ,
/kʌm/ /ɒn/ /ɡɛt/ /ɪt/ /kʊk/ /ɪz/ /ˈstjuːpɪd/ /neɪm/
Coi nào, được rồi. Tớ hiểu rồi. Cook Pu là một cái tên ngớ ngẩn
00:20:51.280 → 00:20:53.720
.
/ænd/ /ɪt/ /ɡɛts/ /ænd/ /mɔːr/ /juː/ /seɪ/ /ɪt/
và càng nói thấy càng ngớ ngẩn
00:20:53.720 → 00:20:56.420
. . . . . .
/kʊk/ /kʊk/ /kʊk/ /kʊk/ /kʊk/ /kʊk/
00:20:56.420 → 00:20:57.510
.
/hɪr/
Đây.